Du Lịch Tự Túc Tiếng Anh Là Gì, Trọn Bộ Từ Vựng Về Du Lịch Trong Tiếng Anh

Bài viết Du Lịch Tự Túc Tiếng Anh Là Gì, Trọn Bộ Từ Vựng Về Du Lịch Trong Tiếng Anh thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Du Lịch Tự Túc Tiếng Anh Là Gì, Trọn Bộ Từ Vựng Về Du Lịch Trong Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Du Lịch Tự Túc Tiếng Anh Là Gì, Trọn Bộ Từ Vựng Về Du Lịch Trong Tiếng Anh”

Đánh giá về Du Lịch Tự Túc Tiếng Anh Là Gì, Trọn Bộ Từ Vựng Về Du Lịch Trong Tiếng Anh



Chào đón các bạn đã quay lại với góc ngoại ngữ tuần này sau kỳ nghỉ Lễ bên gia đình, người thân tại quê nhà hay một điểm du lịch nào đó,

KỲ NGHỈ luôn là một chủ đề được mong chờ bởi mỗi cá nhân từ người đi làm cho tới các bạn học sinh, sinh viên. Sau mỗi kỳ nghỉ, bạn lại có thêm những kỷ niệm, ký ức và bạn muốn chia sẻ với những người bạn (ngoại quốc) của mình. mặt khác, trong các kỳ thi tiếng Anh, chủ đề KỲ NGHỈ và DU LỊCH cũng nhiều xuất hiện trong các bài thi nghe và viết. Để hỗ trợ các bạn thực hiện nhu cầu của mình, trong góc ngoại ngữ tuần này, chúng ta sẽ cùng đến với bài viết “Từ vựng tiếng Anh chủ đề kỳ nghỉ và du lịch”.

Bạn đang xem: du lịch tự túc tiếng anh là gì

*
Phân biệt một số từ dễ nhầm lẫn liên quan đến chủ đề KỲ NGHỈ và DU LỊCH

Trip, journey, voyage, tour, expedition, excursion, outing, day out: Là những từ sử dụng thường xuyên khi nói về chuyến đi chơi, dạo, du lịch. tuy nhiên không phải ai cũng biết cách dùng đúng chúng trong các trường hợp, ngữ cảnh của câu.

TừNghĩa của từVí dụ
Trip (n)Chuyến đi, cuộc đi chơi, đi dạo, du lịch. Được dùng để chỉ những chuyến đi nhanh, ngắn. A business trip.

A five-minute trip by taxi.

We took a four – day trip to New York.

Journey (n,v)Cuộc hành trình, chặng đường đi. Chỉ một chuyến đi từ vị trí này đến nơi khác, thường là chuyến đi dài.

Ta cũng có thể dùng journey như một động từ để thay thế cho travel để thể hiện sắc thái trang trọng và hoa mĩ hơn.

Journey được dùng như là một ẩn dụ cho “quy trình” trong đời sống.

A long and difficult journey across the mountains.

The journey takes 3 hours by plane or 28 hours by bus.

They went on a long train journey across India.

We did the journey to Wales in 5 hours.

We journeyed/ travelled between the pyramids in Mexico on horseback.

My family have overcome a lot of troubles on our spiritual journey.

Voyage (n)Chỉ một chuyến hành trình rất dài, thường là bằng đường biển.His second voyage (1493 – 96) led to the discovery of several Caribbean islands. On his third voyage (1498 – 50) he discovered the South Amerian mainland. (Christopher Columbus, the great explorer).
Tour (n)Cuộc đi chơi, dạo, đi du lịch, thăm viếng nhiều nơi cùng một lúc.A tour of Bavaria.
Expedition (n)Một chuyến đi thường xuyên nơi như trip nhưng được tổ chức, sắp xếp để thăm dò môi trường vì mục đích khoa học.The first expedition to the South Pole.

Numerous expeditions to the Antarctic have ended in disaster.

Excursion (n)Chuyến đi ngắn (short trip) (bằng xe lửa, tàu thuỷ…) được tổ chức bởi một nhóm người, tập thể có ngày hạn định trở về.We went on an all-day excursion to the island.
Cruise (v,n)Một kì nghỉ (holiday) du lịch bằng tàu thủy hoặc thuyền (travel on ship or boat) đi thăm nhiều nơi khác nhéu theo lịch trình.They cruised all around the Mediterranean for eight weeks last summer and stopped off at a number of uninhébited islands.

My parents have seen nothing of the world so are saving up to go on a world cruise when they retire.

Safari (n)Một chuyến đi thường xuyên nơi giống như trip hoặc expedition nhưng mục đích là quan sát động vật hoang dã về tập quán một cách tự nhiên của chúng, thông thường là ở Châu Phi. Ta có khả năng nói go on safari để đến các safari parks (công viên hoang dã) khi đó bạn thường phải mặc một loại quần áo bằng cotton nhẹ gọi là safari suit.His one ambition in life was to go on safari to Kenya to photograph lions and tigers.

Xem thêm: Chiều Cao 1M60 Nặng Bao Nhiêu Kg Là Chuẩn Của Nữ 2021 Who Vừa Công Bố

Outing (n)Là chuyến đi ngắn dành cho niềm vui thích hoặc giáo dục, thường với một nhóm người và không kéo dài quá một ngày.The children were on a day’s outing from school.
Day out (n)Là chuyến đi vui vẻ, thư giãn đến một nơi nào đó, mà thời gian là 1 ngày.We had a day out at the beach.
Travel (v)Được sử dụng khi chúng ta đi du lịch, du hành tới một nơi nào đó hay chỉ việc di chuyển nói chung.He always travels to Da Nang in the summer.

Traveling by bus is safer than traveling by bike.

Pilgrimage (n)Một cuộc đi lễ xa, một chuyến hành hương về nơi linh thiêng, tôn kính.A pilgrimage to Hung Kinh Temple.
Mọi Người Xem :   Avc trong kinh tế vi mô là gì

Các từ thường đi kèm với các danh từ này:

have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap yeargo on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimagea(n) foreign/overseas trip/journey/tour/expeditiona bus/coach/train/rail trip/journey/tourto go on a(n) trip/journey/tour/expedition/excursion/outing/day outto set out/off on a(n) trip/journey/tour/expedition/excursionto make a(n) trip/journey/tour/expedition/excursionmột vài từ vựng diễn đạt các hoạt động trong kỳ nghỉGo backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing:đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quanPlan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary:lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trìnhBook accommodation/a hotel room/a flight/tickets:đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/véHave/make/cancel a reservation/booking:đặt chỗ/hủy đặt chỗRent a villa/a holiday home/a holiday cottage:thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở ngoại ôHire/rent a car/bicycle/moped:thuê xe hơi/xe đạp/xe máyStay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan:nghỉ ở khách sạn/nhà khách (có điểm tâm)/nhà trọ du lịch/biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà lưu độngCost/charge $100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room:tính phí $100 một đêm cho phòng đơn/phòng giường đôi/phòng 2 giường đơn/phòng tiêu chuẩn/phòng có toilet riêngCheck into/out of a hotel/a motel/your room:nhận/trả phòng khách san/phòng của bạnPack/unpack your suitcase/bags:đóng gói/mở va-li/túi xáchCall/order room service:gọi/đặt dịch vụ phòngCancel/cut short a trip/holiday (vacation):hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ nghỉAll-in package/package holiday: du lịch trọn góiBreathtaking view: cảnh đẹpCharter-flight: cách thức du lịch theo phương thức thuê bao trọn góiCheck-in desk: quầy check-inDeparture lounge: sảnh chờFar-off destination: địa điểm ở rất xaTo get away from it all: (nghỉ dưỡng) rời xa ồn ào của đô thịGuided tour: tour có hướng dẫn viênHoliday brochure: tờ thông tin chuyến nghỉ dưỡngHoliday destination: địa điểm nghỉ dưỡngHoliday of a lifetime: chuyến nghỉ dưỡng đặc biệt trong đờiHoliday resort:khu nghỉ dưỡngHordes of tourists: đám đông khách du lịchLocal crafts: danh mục thủ côngLong weekend: ngày nghỉ cuối tuần kéo dài thêm 1 ngày (thứ sáu/ thứ hai)Out of season: mùa thấp điểm của du lịchPicturesque village: một ngôi làng rất đẹpPassport control: nơi kiểm tra passportPlaces of interest: địa điểm du lịch ưa thíchWildlife safari: chuyến du lịch khám phá thiên nhiên hoang dã, thường ở Châu PhiSelf-catering: (du lịch) tự túc đồ ănShort break: du lịch ngắn ngàyTo go sightseeing: dạo quanh địa điểm du lịchStunning landscape: phong cảnh đẹp tuyệt vờiTravel agent: Doanh nghiệp lữ hànhTourist trap: khu du lịch đắt đỏ, lấy tiền quá đắt (bẫy du khách)Youth hostel: nhà trọ giá rẻAbroad:đi nước ngoàiTo the seaside:nghỉ ngoài biểnTo the mountains:đi lên núiTo the country:xung quanh thành phốCamping:đi cắm trạiOn a walking holiday:kỳ nghỉ đi bộOn a sightseeing holiday:đi ngắm cảnhOn a package holiday:kỳ nghỉ trọn góiPut your feet up:thư giãnDo some sunbathing:tắm nắngGet sunburnt:phơi nắngTry the local food:thử các món đặc sảnGo out at night:đi chơi buổi tốiDive: lặnSailing:chèo thuyềnWindsurfing:lướt vánWaterskiing:trượt nướcScuba diving:lặn biểnRock-climbing:leo núiHorse-riding:cưỡi ngựamột vài đoạn văn về du lịch
Mọi Người Xem :   Tủ cấy vi sinh, Tủ nuôi cấu vi sinh Giá Rẻ Nhất tại LabVIETCHEM

Educational value of travelling

Travelling has great educational value. It increases the frontiers of our knowledge. While travelling, a person comes across people of different races, religions, castes, regions, etc. He also visits different places. Each place has a historical importance of its own. Many colleges and schools arrange educational tours for the benefit of their students. Young boys and girls of western countries have a great passion for travelling. Travelling is also a source of great pleasure. It gives us respite from our dull and dreary routine. It relieves us of our worries. It affords us an opportunity to meet our near and dear ones who may be far away from us. It enables us to meet new people and know their customs, habits and traditions. We can also know the different kinds of food eaten by people belonging to different regions. Of course, we can get to know about the people of other countries by reading travel books. But when we personally visit these countries, we can get first-hand knowledge of such countries and their people. Knowledge thus obtained by visits has a personal touch. It lasts longer than the knowledge attained by books.

Bacon was of the view that “travelling in the young is a part of education, in the older, a part of experience.” In fact, young boys and girls derive immense gain from travelling. They can know about the local customs, language, culture, tradition, etc. Travelling enables a person to mix with other people and forge social relationships. It teaches us to rise above narrow considerations of caste, colour and creed. It enables us to broaden our outlook. A person who rarely travels remains a prisoner of his own thoughts and prejudices. His position is that of a frog in the well. Travelling liberalises our outlook. It cultivates the spirit of tolerance in us.

Travelling plays a crucial role in national integration. It unites people of diverse castes, cultures, languages, dresses, etc. The major social evils of our country are casteism, communalism, etc. Travelling removes these evils. It brings together people of different races, religions, communities and regions and affords them an opportunity to mix and understand each other well. It creates a feeling of brotherhood among them.

Travelling to foreign countries promotes universal brotherhood. It gives us pleasure and enriches our experience. By visiting other countries, we can know about their development and progress. We can also get acquainted with their culture and civilisation. The one way to solve the problems of universal peace and progress is to remove all barriers in the way of free travel. Lack of communication is the root cause of misunderstanding and conflicts among various countries of the world.

Travelling is, therefore, a unique experience. It affords us an opportunity to acquire first-hand knowledge about our own country as well as about foreign countries. It develops the spirit of “Vasudhaiva Kutumbakam” i.e., the whole world is one family. It increases our power of observation. It makes us social. It trains our mind and spirit. The hobby of travelling is thus a boon for the young.

Hướng dẫn làm bài thi nói về chủ đề Du lịch trong đề thi IELTS

Phần 1: Hỏi đáp

Q1. Do you like to travel??

Definitely! I would like to visit different places, experience other cultures and try different food and dishes.

Q2. What kind of holiday do you like?

I try to avoid tourist traps … I like to get away from it all and prefer going somewhere off the beaten track … last year I had the holiday of a lifetime … a two week wildlife safari in Kenya.

Q3. What do you like to do when you’re on holiday?

I enjoy visiting the local places of interest … I like to go sightseeing and always sign up for guided tours as it’s a chance to be shown around and take photographs … one of my hobbies.

Q4. Do you have many tourists in your country?

Yes … we have a lot of holiday resorts along the coast that are popular with tourists … most people come on package holidays and stay in one of the many hotels and self-catering apartments.

Q5. What kind of places have you visited in your life?

Mọi Người Xem :   Địa chỉ bán bột lá mùi tây tại tphcm?

Actually, I have never been out of my country. But I have visited a lot of beautiful places and tourist spots in different regions in my country.

Q6. Which place would you really like to visit? Why?

Well, of all the places I would like to go to, I would really like to visit Paris. They say it is a very romantic place especially at night, so I would like to take a walk in the streets of Parisat night.

Q7. What’s the best place you’ve ever visited?

The best place I have visited so far is Legazpi, Albay, Philippines with a very beautiful view of the majestic Mayon Volcano, the perfect cone-shaped volcano.

Q8. How do you prefer to travel on long journeys?

I would prefer to travel by train on long journeys. I can relax and at the same time look at the nature during the journey.

Q9. What do you think has led to the growth in the tourism industry?

It’s much eamongkiemthe.comr and affordable to travel now … nowadays you can get cheap charter-flights or all-in packages … to somewhere near or to a far-off destination.

Q10. How do people tend to choose a destination?

The Internet is a great source of information and high street travel agents are still very popular … that’s where I like to go to get holiday brochures for the place I’m interested in.

Q11. People sometimes say flying is the most glamorous form of travel. Do you agree?

I’m not so sure really … flying can be quite boring … queuing up at the check-in desk … going through passport control … sitting for ages in the departure lounge … then the flight itself can be quite uncomfortable … no … I’m not sure I agree.

Phần 2: Describe an interesting journey you have been on. You should say:

+ where you went

+ how you travelled there

+ who you went with

and say how it affected your life at the time

I will talk about an interesting journey I had with my family last year. My mom, brothers, sisters-in-law, nieces and nephew and I went together. We went to several places in two days. We went to a beautiful beach in a virgin island, and then visited a lake, a bee farm and another beach that is popular for being a surfing spot.

We started to travel early in the morning. We rented a van. We reached our first destinationwhich was a white sand beach after about 2 hours of travel by car and about 20 minutes by boat. We spent overnight in the beach and headed to a bee farm the next day. It took us about an hour to reach this place. After few hours, we went to see the lake which was just close to the farm. We did kayaking in the lake which was my first time. We had lunch in there. Then, we travelled about another hour to go to a popular surfing spot. My brothers and I tried surfing but it was quite difficult for me even if there was a trainer.

This journey is very memorable because we were able to visit many beautiful places together. I can also say that it has been a long time sinceall of us gathered to have such trip. We had a great time. We had fun with the activities as well. We took great photos and everyone was really happy.

Bài viết liên quan


Các câu hỏi về du lịch tự túc tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê du lịch tự túc tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết du lịch tự túc tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết du lịch tự túc tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết du lịch tự túc tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về du lịch tự túc tiếng anh là gì


Các hình ảnh về du lịch tự túc tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm tin tức về du lịch tự túc tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm thông tin về du lịch tự túc tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Du Lịch Tự Túc Tiếng Anh Là Gì, Trọn Bộ Từ Vựng Về Du Lịch Trong Tiếng AnhCác câu hỏi về du lịch tự…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Du Lịch Tự Túc Tiếng Anh Là Gì, Trọn Bộ Từ Vựng Về Du Lịch Trong Tiếng AnhCác câu hỏi về du lịch tự…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Du Lịch Tự Túc Tiếng Anh Là Gì, Trọn Bộ Từ Vựng Về Du Lịch Trong Tiếng AnhCác câu hỏi về du lịch tự…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Du Lịch Tự Túc Tiếng Anh Là Gì, Trọn Bộ Từ Vựng Về Du Lịch Trong Tiếng AnhCác câu hỏi về du lịch tự…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Du Lịch Tự Túc Tiếng Anh Là Gì, Trọn Bộ Từ Vựng Về Du Lịch Trong Tiếng AnhCác câu hỏi về du lịch tự…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Du Lịch Tự Túc Tiếng Anh Là Gì, Trọn Bộ Từ Vựng Về Du Lịch Trong Tiếng AnhCác câu hỏi về du lịch tự…