Tra từ: điều – Từ điển Hán Nôm

Bài viết Tra từ: điều – Từ điển Hán Nôm thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Tra từ: điều – Từ điển Hán Nôm trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Tra từ: điều – Từ điển Hán Nôm”

Đánh giá về Tra từ: điều – Từ điển Hán Nôm


Xem nhanh

Tra từ: điều – Từ điển Hán Nôm

Từ điển phổ thông

chọc ghẹo nhau

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 4

惱𠒰𢣲𤲶

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𢣲

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

1. điều khoản, khoản mục2. sọc, vằn, sợi3. cành cây

Từ điển trích dẫn

1. Tục sử dụng như chữ “điều” 條.2. Giản thể của chữ 條.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 條

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cành nhỏ: 柳條兒 Cành liễu;② Vật nhỏ và dài: 麵條 Mì sợi; 金條 Vàng thỏi; 布條 Vải vụn;③ Điều khoản: 憲法第一條 Điều thứ nhất trong Hiến Pháp;④ Trật tự: 有條不紊 Mạch lạc, có thứ tự, có trật tự;⑤ Tiêu điều;⑥ (loại) Chiếc, con, cây…: 一條魚 Một con cá; 一條褲子 Một chiếc quần.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết tắt của chữ Điều 條.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 4

條樤𡠊𣒼

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

điều khoản 条款 • khó khăn 条件 • điều lệ 条例 • điều ước 条约

Từ điển phổ thông

1. điều khoản, khoản mục2. sọc, vằn, sợi3. cành cây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cành nhỏ. ◎Như: “liễu điều” 柳條 cành liễu, “chi điều” 枝條 cành cây, “phong bất minh điều” 風不鳴條 bình yên như gió lặng chẳng rung cành (cảnh thái bình).2. (Danh) Vật thể hình nhỏ và dài. ◎Như: “tuyến điều” 線條 sợi dây, “miến điều” 麵條 sợi mì, “tiện điều” 便條 mẩu thư.3. (Danh) Hạng mục, điều mục. ◎Như: “điều khoản” 條款, “điều lệ” 條例.4. (Danh) Thứ tự, hệ thống. ◎Như: “hữu điều bất vấn” 有條不紊 có mạch lạc không rối.5. (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị sử dụng cho vật gì hẹp mà dài. ◎Như: “ngư nhất điều” 魚一條 một con cá, “lưỡng điều tuyến” 兩條線 hai sợi dây. (2) Điều khoản trong văn thư. ◎Như: “Hiến Pháp đệ thất điều” 憲法第七條 điều thứ bảy trong Hiến Pháp.6. (Tính) Dài.7. (Tính) Thông suốt, không trở ngại. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Địa tứ bình, chư hầu tứ thông, điều đạt phúc thấu, vô hữu danh san đại xuyên chi trở” 地四平, 諸侯四通, 條達幅輳, 無有名山大川之阻 (Ngụy sách nhất 魏策一) Đất bốn bề là đồng bằng, thông suốt với các chư hầu (như các tay hoa tụ lại cái bầu xe), không có núi cao sông rộng ngăn cách.8. Một âm là “thiêu”. (Danh) Cành rụng, cành cây gãy ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Cành nhỏ, cây mới nẩy cành gọi là trừu điều 抽條. Ðời thái bình gọi là phong bất minh điều 風不鳴條 nghĩa là bình yên như gió lặng chẳng rung cành. Ðiều là cái cành non thẳng, nên nay gọi các vằn hoa thẳng thắn là liễu điều 柳條, hình vóc dài mà nhỏ (thon thon) là miêu điều 苗條, đều đặn là do nghĩa ấy cả.② Ðiều lí (ngành thớ), như hữu điều bất vặn 有條不紊 có ngành thớ không rối, ý nói như cành cây thẳng thắn rõ ràng không có lộn xộn vậy.③ Vật gì hẹp mà dài cũng gọi là điều, như ngư nhất điều 魚一條 một con cá, sự nhất điều 事一條 một điều đó, vì vậy nên dâng sớ nói tách rõ từng việc gọi là điều tấu 條奏, điều trần 條陳, điều lệ 條例, điều ước 條約, v.v.④ Tiêu điều, nói cảnh tượng tiêu điều như lá rụng trụi chỉ còn cành lơ thơ vậy.⑤ Một âm là thiêu. Cành rụng, cành cây gẫy ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cành nhỏ: 柳條兒 Cành liễu;② Vật nhỏ và dài: 麵條 Mì sợi; 金條 Vàng thỏi; 布條 Vải vụn;③ Điều khoản: 憲法第一條 Điều thứ nhất trong Hiến Pháp;④ Trật tự: 有條不紊 Mạch lạc, có thứ tự, có trật tự;⑤ Tiêu điều;⑥ (loại) Chiếc, con, cây…: 一條魚 Một con cá; 一條褲子 Một chiếc quần.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cành nhỏ của cây — Dài ( như cái cành cây ) — Tiếng chỉ vật gì nhỏ mà dài. Chẳng hạn Nhất điều lộ ( một con đường ) — Một khoản, một phần nhỏ trong vấn đề lớn.

Tự hình 4

Dị thể 3

条樤𣒼

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 20

bình điều 屏條 • bình điều 屛條 • điều khoản 條欵 • điều khoản 條款 • điều kiện 條件 • điều lệ 條例 • điều trần 條陳 • điều trần thiên hạ đại thế 條陳天下大世 • điều trần thời sự 條陳時事 • điều ước 條約 • miêu điều 苗條 • pháp điều 法條 • phong điều 封條 • thập điều diễn ca 十條演歌 • tiện điều 便條 • tiêu điều 萧條 • tiêu điều 蕭條 • tín điều 信條 • tỉnh tỉnh hữu điều 井井有條 • toán điều 蒜條

Mọi Người Xem :   Bảo hiểm toàn diện học sinh

một số bài thơ có dùng

• Đồ trung lập xuân ký Dương Tuân Bá – 途中立春寄楊郇伯 (Đậu Thường)• Hí đề Võng Xuyên biệt nghiệp – 戲題輞川別業 (Vương Duy)• Khúc giang tam chương, chương ngũ cú – 曲江三章,章五句 (Đỗ Phủ)• Lâu thượng nữ nhi khúc – 樓上女兒曲 (Lư Đồng)• Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 1 – 離亭賦得折楊柳其一 (Lý Thương Ẩn)• Nhạc Dương lâu trùng yến Vương Bát viên ngoại biếm Trường Sa – 岳陽樓重宴別王八員外貶長沙 (Giả Chí)• Nhữ phần 2 – 汝墳 2 (Khổng Tử)• Song đầu liên – Trình Phạm Trí Năng đãi chế – 雙頭蓮-呈范致能待制 (Lục Du)• Tiểu phụ biệt thì kỳ 4 – 小婦別時其四 (Viên Hoằng Đạo)• Vãn Hoà Thân kỳ 1 – 挽和珅其一 (Đậu Khấu)

Từ điển phổ thông

Như chữ 調.

Tự hình 4

Chữ gần giống 12

𫐏𪸼𦈺𥺝𥏨𢃖騆绸綢碉睭皗

Không hiện chữ?

một số bài thơ có dùng

• Bát ai thi kỳ 2 – Cố tư đồ Lý công Quang Bật – 八哀詩其二-故司徒李公光弼 (Đỗ Phủ)• Dạ toạ thính đỗ quyên – 夜坐聽杜鵑 (Bùi Huy Bích)• Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 2 – 江畔獨步尋花其二 (Đỗ Phủ)• Phổ khuyến niệm Phật kỳ 4 – 普勸念佛其四 (Ưu Đàm đại sư)• Phụng hoạ Quang Lộc tự thiếu khanh Lâm Tăng Sum “Hồi hưu lưu giản” – 奉和光祿寺少卿林增森回休留柬 (Trần Đình Tân)• Tàm phụ ngâm – 蠶婦吟 (Tạ Phương Đắc)• Tây các khẩu hào, trình Nguyên nhị thập nhất – 西閣口號呈元二十一 (Đỗ Phủ)• Tiễn Niết đài Nguyễn Huy Quỳnh thăng Thanh phiên sứ – 餞臬臺阮輝璚陞清番使 (Lê Khắc Cẩn)• Vãn hành khẩu hào – 晚行口號 (Đỗ Phủ)• Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 02 – 春日絕句十首其二 (Cao Bá Quát)

Từ điển phổ thông

(xem: điều trửu 笤帚)

Từ điển Trần Văn Chánh

【笤帚】điều trửu [tiáozhou] Cái chổi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chổi quét nhà.

Tự hình 2

imageimage

Từ ghép 1

điều trửu 笤帚

Từ điển phổ thông

hoa lau, hoa lăng tiêu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức là cây “tử uy” 紫葳. Trồng làm cảnh, dùng làm thuốc. Còn gọi là: “lăng điều” 凌苕, “lăng tiêu” 凌霄, “lăng điều” 陵苕.2. (Danh) Hoa lau (“lô vi” 蘆葦), cành nứt nở ra hoa, không có bầu có cánh. ◎Như: “điều trửu” 苕帚 chổi lau. § Nay ta gọi trẻ con thông minh xin phéph đẹp là “điều tú” 苕秀 ý nói như hoa lau một ngọn đã nứt ra hoa vậy.3. § Ghi chú: Ta quen đọc là “thiều”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoa lau, cành nứt nở ra hoa, không có bầu có cánh. Nay ta gọi trẻ con thông minh xinh đẹp là điều tú 苕秀 ý nói như hoa lau một ngọn đã nứt ra hoa vậy. Người ta lại dùng những cánh nó làm chổi gọi là điều trửu 苕帚 chổi lau. Ta quen đọc là chữ thiều.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hoa lau, hoa lăng tiêu: 苕帚 Chổi lau.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 4

䒒芀萔𦴰

Không hiện chữ?

một số bài thơ có sử dụng

• Hạ tân lang – Ký Lý Bá Kỷ thừa tướng – 賀新郎-寄李伯紀丞相 (Trương Nguyên Cán)• Hí vi lục tuyệt cú kỳ 4 – 戲為六絕句其四 (Đỗ Phủ)• Hữu sở tư kỳ 4 – 有所思其四 (Đào Tấn)• Nam kha tử – 南歌子 (Tô Thức)• Ngô Hưng thu tứ kỳ 1 – 吳興秋思其一 (Trần Đào)• Ngô Hưng thu tứ kỳ 2 – 吳興秋思其二 (Trần Đào)• Phòng hữu thước sào 1 – 防有鵲巢 1 (Khổng Tử)• Tạp cảm – 雜感 (Ngô Ỷ)• Tân niên lâu cư kỳ 1 – 新年樓居其一 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)• Tức cảnh liên cú ngũ ngôn bài luật nhất thủ, hạn “nhị tiêu” vận – 即景聯句五言排律一首,限二蕭韻 (Tào Tuyết Cần)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rau móng dê (dương đề).

Tự hình 1

image

Dị thể 7

莜𠤺𠤼𠥑𥁮𦰏𦺰

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 蓧 (3);② [Tiáo] Tên đất thời cổ (thuộc tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc ngày nay).

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

1. chuyển, thay đổi ngay2. điều chỉnh3. lên dây (đàn)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hợp, thích hợp. ◎Như: “lê quất tảo lật bất đồng vị, nhi giai điều ư khẩu” 梨橘棗栗不同味, 而皆調於口 lê quất táo dẻ không cùng vị, nhưng đều hợp miệng.2. (Động) Chia đều đặn, phân phối cho đồng đều đặn.3. (Động) Hòa hợp, phối hợp. ◎Như: “điều vị” 調味 gia vị, “điều quân” 調勻 hòa đều.4. (Động) Làm cho hòa giải, thu xếp. ◎Như: “điều giải” 調解, “điều đình” 調停.5. (Động) Bỡn cợt, chọc ghẹo. ◎Như: “điều hí” 調戲 đùa bỡn, “điều tiếu” 調笑 cười cợt.6. (Tính) Thuận hòa. ◎Như: “phong điều vũ thuận” 風調雨順 mưa gió thuận hòa.7. Một âm là “điệu”. (Động) Sai phái, phái khiển, xếp đặt. ◎Như: “điệu độ” 調度 sắp đặt, sắp xếp, “điệu binh khiển tướng” 調兵遣將 chỉ huy điều khiển binh và tướng.8. (Động) Đổi, dời, chuyển (cấp bậc). ◎Như: “điệu nhậm” 調任 đổi quan đi chỗ khác.9. (Động) Lường tính. ◎Như: “điệu tra” 調查 tra xét tính toán lại xem.10. (Danh) Thanh luật trong âm nhạc, nhịp. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri” 其中自有清商調, 不是愁人不許知 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được.11. (Danh) Âm cao thấp trong ngôn ngữ. ◎Như: “khứ thanh điệu” 去聲調, “nhập thanh điệu” 入聲調.12. (Danh) Giọng nói. ◎Như: “giá nhân thuyết thoại đái San Đông điệu nhi” 這人說話帶山東調兒 người này nói giọng Sơn Đông, “nam khang bắc điệu” 南腔北調 giọng nam tiếng bắc.13. (Danh) Tài cán, phong cách. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Giả Sinh tài điệu cánh vô luân” 賈生才調更無倫 (Giả Sinh 賈生) Giả Sinh (tức Giả Nghị) có tài năng không ai bằng.14. (Danh) Lời nói, ý kiến. ◎Như: “luận điệu” 論調.15. (Danh) Một thứ thuế đặt ra từ thời nhà Đường, đánh trên hàng tơ hàng vải. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu” 京坊舊例, 無庸調 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.

Mọi Người Xem :   Gia đình 3 thế hệ - Chuyện nhỏ khi sống chung

Từ điển Thiều Chửu

① Điều hoà. Như điều quân 調勻 hoà đều đặn nhéu.② Thu xếp cho việc nó xong xuôi cũng gọi là điều. Như điều đình 調停.③ Cười cợt. Như điều hí 調戲 đùa bỡn, điều tiếu 調笑 cười cợt, v.v.④ Một âm là điệu. Sai phái đi. Như điệu binh 調兵 phái lính đi.⑤ Đổi ngôi thứ đi cũng gọi là điệu. Như điệu nhậm 調任 đổi quan đi chỗ khác.⑥ Lường tính. Như điệu tra 調查 tra xét tính toán lại xem.⑦ Thuế hộ, một thứ thuế nhà Đường, tức là lối đánh thuế lấy hàng tơ hàng vải đời xưa vậy. (Trong ba nghĩa này ta quen sử dụng là chữ điều cả).⑧ Điệu đàn điệu hát. Điệu có ý nghĩa là khí với vận ăn nhéu mà nên nhịp hay. Cho nên tài cán của người cũng gọi là tài điệu 才調. Nguyễn Du 阮攸: Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri 其中自有清商調,不是愁人不許知 Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoà hợp: 調味 Gia vị; 風調雨順 Mưa thuận gió hoà;② Trêu, pha trò, cười cợt: 調戲 Trêu, chọc ghẹo, tán gái; 調笑 Nói đùa, pha trò;③ Hoà giải;④ Xúi giục. Xem 調 [diào].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Điều động, phân phối: 調幹部 Điều động cán bộ; 調兵遣將 Điều binh khiển tướng;② Giọng nói: 這人說話帶山東調兒 Người này nói giọng Sơn Đông; 南腔北調 Giọng Nam tiếng Bắc;③ (nhạc) Nhịp, nhịp điệu: 這個調兒很好聽 Điệu (hát) này rất hay;④ (ngôn) Âm điệu. Xem 調 [tiáo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho hoà hợp — Xem xét, tìm biết — Một âm là Điệu. Xem Điệu.

Tự hình 3

Dị thể 2

调調

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 14

䎻𫐏𨉜𧳜𧮻𧣷𦩍輖赒賙调裯蜩椆

Không hiện chữ?

Từ ghép 19

điều binh 調兵 • điều canh 調羹 • điều chỉnh 調整 • điều dưỡng 調養 • điều đình 調停 • điều độ 調度 • điều động 調動 • điều hoà 調和 • điều khiển 調遣 • điều kinh 調經 • điều liệu 調料 • điều quân 調勻 • điều tiết 調節 • điều tiếu 調笑 • điều tra 調查 • hiệp điều 協調 • không điều 空調 • phanh điều 烹調 • tra điều 查調

một số bài thơ có dùng

• Bích ngọc tiêu kỳ 03 – 碧玉簫其三 (Quan Hán Khanh)• Dương Châu – 楊州 (Tăng Khải)• Độc Nhậm Ngạn Thăng bi – 讀任彥升碑 (Lý Thương Ẩn)• Mã Ích Chi yêu Trần Tử Sơn ứng phụng Tần Cảnh Dung huyện Duẫn giang thượng khán hoa, nhị công tác “Trúc chi ca”, dư diệc tác sổ thủ kỳ 09 – 馬益之邀陳子山應奉秦景容縣尹江上看花二公作竹枝歌予亦作數首其九 (Viên Khải)• Mạc Sầu hồ cửu khế tịnh yết Từ Trung Sơn Vương hoạ tượng – 莫愁湖久憩並謁徐中山王畫像 (Hồng Lượng Cát)• Nam Ông mộng lục tự – 南翁夢錄序 (Hồ Nguyên Trừng)• Thị yến Trường Ninh công chúa đông trang ứng chế – 侍宴長寧公主東庄應制 (Lý Kiệu)• Thu cầm – 秋琴 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Vị đề Tương Âm Lục tri huyện mai cúc phiến diện kỳ 1 – 為題湘陰陸知縣梅菊扇面其一 (Trịnh Hoài Đức)• Việt nữ từ kỳ 2 – 越女詞其二 (Lý Bạch)

Từ điển phổ thông

1. chuyển, thay đổi2. điều chỉnh3. lên dây (đàn)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 調.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoà hợp: 調味 Gia vị; 風調雨順 Mưa thuận gió hoà;② Trêu, pha trò, cười cợt: 調戲 Trêu, chọc ghẹo, tán gái; 調笑 Nói đùa, pha trò;③ Hoà giải;④ Xúi giục. Xem 調 [diào].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 調

Từ điển Trần Văn Chánh

① Điều động, phân phối: 調幹部 Điều động cán bộ; 調兵遣將 Điều binh khiển tướng;② Giọng nói: 這人說話帶山東調兒 Người này nói giọng Sơn Đông; 南腔北調 Giọng Nam tiếng Bắc;③ (nhạc) Nhịp, nhịp điệu: 這個調兒很好聽 Điệu (hát) này rất hay;④ (ngôn) Âm điệu. Xem 調 [tiáo].

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 1

調

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 14

𫐏䎻𨉜𧳜𧮻𧣷𦩍輖赒賙調裯蜩睭

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

điều quân 调匀 • điều tra 调查 • hiệp điều 协调 • tra điều 查调

Từ điển phổ thông

xa xôi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xa xôi, dằng dặc. ◎Như: “điều đệ” 迢遞, “điều điều” 迢迢, “điều diêu” 迢遙, “điều viễn” 迢遠: đều có nghĩa là xa xôi, dài lâu cả. ◇Tô Huệ 蘇蕙: “Điều điều lộ viễn quan san cách” 迢迢路遠關山隔 (Chức cẩm hồi văn 織錦迴文) Thăm thẳm đường xa quan san cách trở.

Mọi Người Xem :   Xét nghiệm yếu tố dạng thấp và những điều cần biết

Từ điển Thiều Chửu

① Ðiều điều 迢迢 xa xôi không biết tin tức nhéu. Có khi viết là 迢遞.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa xôi. Cũng nói là Điều điều.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 2

𨒄𨔴

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

điều đệ 迢递 • điều đệ 迢遞 • điều đệ 迢遰 • điều điều 迢迢

một vài bài thơ có dùng

• Ba Sơn đạo trung trừ dạ hữu hoài – 巴山道中除夜有懷 (Thôi Đồ)• Bát ai thi kỳ 5 – Tặng bí thư giám Giang Hạ Lý công Ung – 八哀詩其五-贈秘書監江夏李公邕 (Đỗ Phủ)• Dã vọng (Thanh thu vọng bất cực) – 野望(清秋望不极) (Đỗ Phủ)• Giá cô thiên kỳ 2 – 鷓鴣天其二 (Án Kỷ Đạo)• Lương Mã song phàm – 梁馬雙帆 (Ngô Phúc Lâm)• Nhập trần – 入塵 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Tân Mùi thất tịch – 辛未七夕 (Lý Thương Ẩn)• Thất tịch – 七夕 (Thanh Giang)• Tống nhân du Thục – 送人遊蜀 (Mã Đái)• Tống Tiêu Nhược Ngu – 送蕭若愚 (Từ Trinh Khanh)

Từ điển phổ thông

cái mác (vũ khí)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái thuổng, dùng để xúc đất làm ruộng.2. (Danh) Họ “Diêu”.3. Một âm là “điệu”. (Danh) Siêu, ấm có chuôi.4. Lại một âm là “điều”. (Danh) Vũ khí thời cổ như cái mác.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thuổng, cái đồ sử dụng làm ruộng.② Một âm là điệu. Cái soong, cái siêu, cái ấm có chuôi.③ Lại một âm là điều. Cái mác.

Từ điển Trần Văn Chánh

① [đọc điệu] Ấm, siêu: 葯銚兒 Siêu sắc thuốc; 沙銚兒 Ấm đất;② [đọc diêu] (văn) Cái thuổng (để làm ruộng);③ [đọc điều] (văn) Cây giáo (một loại binh khí thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây dáo, một thứ binh khí thời xưa — Một âm là Dao.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 7

鋽鍬鑃铫𢊙𤭈𨰑

Không hiện chữ?

một vài bài thơ có dùng

• Tây giang nguyệt – Hoạ Lật Viên vận giản Hoà Phủ – 西江月 (Tùng Thiện Vương)

Từ điển phổ thông

cái mác (vũ khí)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 銚.

Từ điển Trần Văn Chánh

① [đọc điệu] Ấm, siêu: 葯銚兒 Siêu sắc thuốc; 沙銚兒 Ấm đất;② [đọc diêu] (văn) Cái thuổng (để làm ruộng);③ [đọc điều] (văn) Cây giáo (một loại binh khí thời xưa).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 銚

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 4

銚𢊙𤭈𨰑

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

dây cương ngựa

Tự hình 1

image

Dị thể 2

鋚𠌙

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

một vài bài thơ có dùng

• Lục tiêu 4 – 蓼蕭 4 (Khổng Tử)• Thái khỉ 1 – 采芑 1 (Khổng Tử)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng tóc trẻ con rủ xuống. Cũng đọc Thiều.

Tự hình 3

Dị thể 1

Không hiện chữ?

một số bài thơ có sử dụng

• Đào hoa nguyên ký – 桃花源記 (Đào Tiềm)• Đề Bằng Trình Thái Bình tự (Trịnh Sâm)• Đông dạ bất mị ngẫu thành – 冬夜不寐偶成 (Trần Đình Túc)• Hải man man – 海漫漫 (Bạch Cư Dị)• Tạp ngôn – 雜言 (Tùng Thiện Vương)• Tế Trình thị muội Văn – 祭程氏妹文 (Đào Tiềm)• Thán bạch phát – 歎白髮 (Vương Duy)• Ức tích – 憶昔 (Lâm Chiếm Mai)• Vô đề – 無題 (Phạm Đình Hổ)

Từ điển phổ thông

cá vền (mình trắng, dẹt)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Bạch điều” 白鰷 cá vền, mình trắng mà giẹt, sinh sản ở nước ngọt.

Từ điển Thiều Chửu

① Bạch điều 白鰷 cá vền, mình trắng mà dẹt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá điều, cá vền (Hemiculeer leucisculus). Cg. 白鰷 [báitiáo].

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 3

䱔鲦𩵌

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𩌜

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

điều sư 鰷鰤

một số bài thơ có dùng

• Đề “Quần ngư triều lý” đồ – 題群魚朝鯉圖 (Chu Đường Anh)

Từ điển phổ thông

cá vền (mình trắng, dẹt)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鰷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鰷

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá điều, cá vền (Hemiculeer leucisculus). Cg. 白鰷 [báitiáo].

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 4

䱔鯈鰷𩵌

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

1. gãy răng sữa2. còn trẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) (Trẻ con) thay răng sữa.2. (Tính) Thuộc thời kì ấu thơ. ◎Như: “điều niên” 齠年 tuổi thơ, ấu niên. § Cũng nói là “điều sấn” 齠齔.3. (Danh) Tóc trái đào rủ trước trán của trẻ con. § Thông “thiều” 髫. ◎Như: “thùy điều” 垂齠 trẻ con.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðiều sấn 齠齔. Xem chữ sấn 齔.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Trẻ) thay răng sữa: 齠年 Thời thơ ấu; 齠齔 Thời măng sữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rụng răng, thay răng ( nói về trẻ con ). Chẳng hạn Điều niên ( tuổi thay răng, tức tuổi ấu thơ ).

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 3

髫龆𪘈

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

1. gãy răng sữa2. còn trẻ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齠.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Trẻ) thay răng sữa: 齠年 Thời thơ ấu; 齠齔 Thời măng sữa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 齠

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 2

齠𪘈

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?



Các câu hỏi về điều là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê điều là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết điều là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết điều là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết điều là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về điều là gì


Các hình ảnh về điều là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm thông tin về điều là gì tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu thêm nội dung chi tiết về điều là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Related Posts