ĐIỀU HÒA – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Bài viết ĐIỀU HÒA – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu ĐIỀU HÒA – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “ĐIỀU HÒA – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh”

Đánh giá về ĐIỀU HÒA – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh


Xem nhanh
Learn things in Bedroom in English
Các phòng trong nhà
Living room - Phòng Khách
https://youtu.be/ka-a59U8qRM
Bathroom- Phòng tắm
https://youtu.be/Ob8Ii45V7GM
Kitchen- Nhà bếp
https://youtu.be/zRFou_A7UHo
Bedroom- Phòng ngủ
https://youtu.be/SX7-XZve29s

Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

điều hòa động

điều hòa tính

sự điều hòa danh

máy điều hòa không khí danh

máy điều hòa nhiệt độ danh

cụ thể

VI

sự điều hòa danh từ

sự điều hòa

VI

máy điều hòa không khí danh từ

máy điều hòa không khí (từ khác: máy điều hòa nhiệt độ)

VI

máy điều hòa nhiệt độ danh từ

máy điều hòa nhiệt độ (từ khác: máy điều hòa không khí)

✅ Mọi người cũng xem : tên nước ta đầu tiên là gì

Ví dụ về cách dùng

Điều hòa không hoạt động.

The air conditioning does not work.

Ví dụ về đơn ngữ

✅ Mọi người cũng xem :

Vietnamese Cách sử dụng “air-conditioner” trong một câu

A wood-framed air-conditioner and mirror took up much of the opposite wall.
If there is electricity, one can switch on the fans or air-conditioner to blow the mosquitoes away.
An air-conditioner was said to be on its way.
Your plant is in an unsuitable location that is overly dry due to its proximity to the air-conditioner compressor.
It becomes the same sort of soothing white noise that a ceiling fan or an air-conditioner generates.

Cách dịch tương tự

✅ Mọi người cũng xem : khô bò đen bán ở đâu

Cách dịch tương tự của từ “điều hòa” trong tiếng Anh

hòa tính từ

English

điều danh từ

English

điều mục danh từ

English

điều khoản danh từ

English

điều bất hạnh danh từ

English

điều rắc rối danh từ

English

điều đúng đắn danh từ

English

điều phiền muộn danh từ

English

điều lệ danh từ

English

điều thiện danh từ

English

điều khiển giàn nhạc động từ

English

điều bí mật danh từ

English

điều khiển động từ

English

điều phải danh từ

English

điều lo lắng danh từ

English

điều hành viên danh từ

English

Hơn

Duyệt qua các chữ cái

Mọi Người Xem :   Mỹ phẩm Hada Labo có tốt không? Giá bao nhiêu? Mua ở đâu chính hãng?

Những từ khác

Vietnamese
  • điều chỉnh
  • điều chỉnh lại
  • điều có lợi
  • điều cản trở
  • điều cấm kỵ
  • điều dằn vặt
  • điều ghê tởm
  • điều giả dối
  • điều hành
  • điều hành viên
  • điều hòa
  • điều hổ thẹn
  • điều khiển
  • điều khiển bay nhờ khí cụ
  • điều khiển cái gì
  • điều khiển giàn nhạc
  • điều khiển học
  • điều khiển tự động
  • điều khiển được
  • điều khoản
  • điều khoản bảo lưu


Các câu hỏi về điều hòa tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê điều hòa tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết điều hòa tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết điều hòa tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết điều hòa tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về điều hòa tiếng anh là gì


Các hình ảnh về điều hòa tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm kiến thức về điều hòa tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem nội dung về điều hòa tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Mọi Người Xem :   Hóa đơn giá trị gia tăng là gì? Quy định về hóa đơn giá trị gia tăng?

🏠 Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến