Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Định nghĩa – Khái niệm

Định nghĩa Khái niệm

Xem thêm video cùng chủ đề : Lộ trình tự học IELTS: 25 mẫu câu trả lời IELTS Speaking Part 2 thông dụng nhất – IELTS LangGo

Mô tả video
Mọi Người Xem :   Hóa chất là gì? Vai trò của hóa chất trong đời sống như nào?

Luyện IELTS Speaking bằng các mẫu câu dễ áp dụng trong các bài nói IELTS Speaking part 2, các bài nói trang trọng nói chung như bài thuyết trinh.nKhóa Học IELTS Cho Người Mới Bắt Đầu Tới Band 7+ Tại LangGo:n➤ https://bit.ly/KhoaHocIELTSOnlineLangGonnLộ trình tự học IELTS: 25 mẫu câu trả lời IELTS Speaking Part 2 thông dụng nhất – IELTS LangGonn➤ Lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu: https://bit.ly/LoTrinhHocIELTSnn#Luyện_thi_IELTS #IELTS_cho_người_mới_bắt_đầu #Luyện_thi_IELTS_onlinenn☎️: bình luận số điện thoại để được tư vấn trực tiếp. (Nguồn sưu tầm và tổng hợp)

ngành dịch vụ tiếng trung là gì?

ngành dịch vụ tiếng trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ngành sản phẩm trong tiếng Trung và cách phát âm ngành sản phẩm tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ngành dịch vụ tiếng Trung nghĩa là gì.

ngành sản phẩm (phát âm có thể chưa chuẩn)
服务行业 《为了服务、使人生活上得到方便的行业, 如饮食业、旅馆业、理发业、修理生活日用品的行业等。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
服务行业 《为了服务、使人生活上得到方便的行业, 如饮食业、旅馆业、理发业、修理生活日用品的行业等。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ ngành dịch vụ hãy xem ở đây

Xem thêm video cùng chủ đề : Tiếng Trung giao tiếp thương mại || Chủ đề dịch vụ ngân hàng – Tiếng Trung 518

Mô tả video

Các từ vựng , cụm từ và các câu rất thú vị, hữu ích và thực tễ trong giao tiếp tiếng Trung thương mại về dịch vụ khách hàng

✅ Mọi người cũng xem : mua bếp tk90 ở đâu

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Xem thêm từ vựng Việt Trung
  • cảm cách tiếng Trung là gì?
  • hiển vi tiếng Trung là gì?
  • số thứ tự tiếng Trung là gì?
  • lời lẽ cũ rích tiếng Trung là gì?
  • mưu đồ tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của ngành dịch vụ trong tiếng Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của ngành dịch vụ trong tiếng Trung
服务行业 《为了服务、使人生活上得到方便的行业, 如饮食业、旅馆业、理发业、修理生活日用品的行业等。》

Đây là cách dùng ngành dịch vụ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

✅ Mọi người cũng xem : kế hoạch sản xuất tiếng anh là gì

Cùng học tiếng Trung

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ

Mọi Người Xem :   Học phí – Trường Tiểu học & THCS FPT
ngành dịch vụ tiếng trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các ngôn từ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong số những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, Vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com

Đặc biệt là website này đều đặn thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có khả năng tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ sử dụng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Từ điển Việt Trung Nghĩa Tiếng Trung: 服务行业 《为了服务、使人生活上得到方便的行业, 如饮食业、旅馆业、理发业、修理生活日用品的行业等。》