Z6_600G0942K81980AAADK8JD1KP6

Biểu phí dịch vụ quản lý chứng chỉ tiền gửi

Biểu phí dịch vụ quản lý chứng chỉ tiền gửi

A. Biểu phí

STT

Nội dung phí

Mức Phí áp dụng

Ghi chú

1

Phí chuyển quyền sở hữu (giao dịch chuyển nhượng, thừa kế, cho, tặng)

0,01% tổng tổng giá trị chuyển quyền sở hữu và không quá 5.000.000 (năm triệu) đồng/giao dịch

giá trị tính theo mệnh giá CCTG

2

Phí phong tỏa, giải tỏa CCTG tự nguyện theo bắt buộc Khách hàng

0,05% tổng giá trị CCTG đề nghị phong tỏa/giải tỏa

  • Tối thiểu 100.000 đồng/hồ sơ
  • Tối đa 3.000.000 đồng/giấy tờ

giá trị tính theo mệnh giá CCTG

3

Phí in sao kê số dư CCTG

200.000 đồng/1 lần

Miễn phí khi thực hiện chuyển quyền sở hữu và sao kê cuối mỗi năm tài chính

4

Phí in trích lục Sổ đăng ký/Danh sách người sở hữu CCTG

300.000 đồng/1 lần

Miễn phí khi thực hiện chuyển quyền sở hữu và trích lục cuối mỗi năm tài chính

5

Phí cấp lại Giấy chứng nhận CCTG

500.000 đồng/1 lần

Các lưu ý liên quan đến biểu phí:

1.

Biểu phí này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, trừ các loại phí thuộc đối tượng không chịu thuế theo Thông tư 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013.

2

Các dịch vụ có nảy sinh điện phí, bưu phí sẽ thu thêm điện phí, bưu phí theo chi phí thực tế.

3

Các chi phí thực tế khác như thuế, các chi phí phải trả cho ngân hàng nước ngoài tham gia dịch vụ (nếu có sinh ra) sẽ thu theo thực chi

4

Không hoàn lại phí sản phẩm và các chi phí khác đã thu theo biểu phí này trong trường hợp khách hàng giao dịch bắt buộc hủy bỏ lệnh

5

Phí sản phẩm được thu từng lần ngay khi nảy sinh hoặc thu gộp một lần sau khi kết thúc toàn bộ sản phẩm tùy theo tính chất của loại dịch vụ đó.

6

Biểu phí này được thay đổi ngay mà không cần có sự báo trước của Ngân hàng trừ khi Ngân hàng và khách hàng có thỏa thuận khác.

7

Đơn vị không được thu phí cao hơn mức phí quy định trên. Các trường hợp thu phí thấp hơn mức phí quy định trên phải được Tổng Giám Đốc hoặc người được ủy quyền chấp thuận.

B. Thông tin tài khoản ACB để khách hàng nộp phí

  • Đơn vị thụ hưởng: Ngân hàng TMCP Á Châu
  • Số tài khoản: 117404 tại Ngân hàng Nhà nước HCM.
  • Nội dung: [Tên nhà đầu tư], [số CMND/Hộ chiếu/Giấy ĐKKD] nộp phí [nội dung theo biểu phí] [Mã CCTG]

Xem thêm video cùng chủ đề : E Commerce Agribank là gì ? Cách đăng ký dịch vụ E Commerce Agribank

Mô tả video

E Commerce Agribank ra đời và được đông đảo khách hàng đón nhận nồng nhiệt với các tính năng nổi bật và nhiều tiện ích gia tăng.rnKhi đăng ký dịch vụ E Commerce Agribank khách hàng có liên kết thẻ Agribank với các ví điện tử như Momo, Zalo Pay từ đó tiến hành thanh toán hóa đơn, mua sắm online và chi trả qua ví điện tử.rn————————————————–rn►SUBSCRIBE NGAY ĐỂ CẬP NHẬT TIN TỨC NÓNG NHẤT: https://bit.ly/30y8YLvrn►Các bạn nhớ LIKE và SUBSCRIBE để theo dõi video mới nhất nhé. Xin cảm ơn tất cả mọi người!!!rn►Fanpage: https://www.facebook.com/B%E1%BA%A3n-Tin-Kinh-T%E1%BA%BF-H%C3%A0ng-Ng%C3%A0y-109081930575313/rn►Tổng hợp: https://wikinganhang.com/rn—————————————————-rn#tài_chính

✅ Mọi người cũng xem : nghị viện châu âu là gì

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN HOÁ ĐƠN VÀ CHUYỂN TIẾN QUA CONTACT CENTER 24/7 (hiệu lực từ 18/07/2016)

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN HOÁ ĐƠN VÀ CHUYỂN TIẾN QUA CONTACT CENTER 24/7 (hiệu lực từ 18/07/2016)

STT

Loại phí

Mức phí

1

Phí sản phẩm thanh toán hóa đơn và chuyển tiền qua Contact Center 24/7

10.000đ/ món

2

Chuyển khoản để thanh toán hóa đơn, tiền vay:

2.1

Trong hệ thống ACB

Theo biểu phí dịch vụ KHCN đối với TK TGTT VND

2.2

Ngoài hệ thống ACB

–   Cùng tỉnh/ TP

Theo biểu phí sản phẩm KHCN đối với TK TGTT VND

–   Khác tỉnh/ TP

Theo biểu phí dịch vụ KHCN đối với TK TGTT VND

3

Chuyển khoản từ TK TGTT sang Thẻ ACB

Miễn phí

4

Chuyển tiền từ Thẻ sang Thẻ ACB

Miễn phí

5

Chuyển tiền từ Thẻ cho người nhận bằng Tài khoản/CMND:

5.1

Trong hệ thống ACB

Theo biểu phí sản phẩm KHCN đối với TK TGTT VND

5.2

Ngoài hệ thống ACB

–   Cùng tỉnh/ TP

Theo biểu phí sản phẩm KHCN đối với TK TGTT VND

–   Khác tỉnh/ TP

Theo biểu phí sản phẩm KHCN đối với TK TGTT VND

Lưu ý:

– Biểu phí này đã bao gồm Thuế GTGT

– Biểu phí mang tính chất tham khảo, vui lòng liên lạc CN/PGD gần nhất hoặc Trung tâm sản phẩm KHách hàng Contact Center 247 để được thông tin cụ thể.

Biểu phí Thẻ tín dụng ACB

Biểu phí Thẻ tín dụng ACB
Biểu phí có hiệu lực kể từ ngày 04/11/2022

Quý khách vui lòng xem biểu phí thẻ Tín dụng ACB tại đây

Xem thêm video cùng chủ đề : CẬP NHẬT KQKD Q3/2022 ACB: TĂNG TRƯỞNG BỀN VỮNG – RỦI RO THẤP

Mô tả video

TOPIC CẬP NHẬT KQKD Q3/2022 ACB: TĂNG TRƯỞNG BỀN VỮNG – RỦI RO THẤPrn⏰ Thời gian 20h30 ngày 05/11/2022rn🤵 Diễn giả: Đặng Trần Phục – Chủ tịch HĐQT AzFin Việt Nam u0026 DTP Investrn📋 Nội dung: Cập nhật kết quả kinh doanh quý III/2022 và đánh giá triển vọng tăng trưởng quý IV/2022 của ACB.rn—————————rn👉 Đặt câu hỏi cho diễn giả ngay tại đây để được ưu tiên trả lời trực tiếp trong Live Streamrn👉 Trở thành hội viên Youtube của AzFin để xem những video phân tích cổ phiếu độc quyền tại: https://hoivienyoutube.azfin.vn/rn👉 Nếu bạn muốn tham gia Hội viên Youtube nhưng chưa có thẻ Visa/Master, hãy tham gia cùng chúng tôi trên nền tảng Academy, được bảo lưu mọi quyền lợi như Youtube và thanh toán qua chuyển khoản ngân hàng. Tham gia ngay tại https://hoivienyoutube.azfin.vn/academyrn—————————rnAzFin Việt NamrnMinh bạch – Khách quan – Hiệu quảrn☎️Hotline: 096.249.8639rn#docvicophieu #kqkd #azfin

Mọi Người Xem :   Điều Kỳ Diệu Là Gì, Nghĩa Của Từ Kì Diệu, Điều Kỳ Diệu

Biểu phí Thẻ ghi nợ ACB

Biểu phí Thẻ ghi nợ ACB

Biểu phí có hiệu lực kể từ ngày 04/11/2022

Quý khách vui lòng xem biểu phí Thẻ ghi nợ ACB tại đây

Biểu phí Thẻ trả trước ACB

Biểu phí Thẻ trả trước ACB

Biểu phí có hiệu lực kể từ ngày 04/11/2022

Quý khách vui lòng xem biểu phí Thẻ trả trước ACB tại đây

✅ Mọi người cũng xem : hiện tượng phạm phòng là gì

Giao dịch tài khoản thanh toán

Giao dịch tài khoản thanh toán
STTGiao dịchMức phí

1

Mở tài khoản

Miễn phí

2

Số dư tối thiểu

Tất cả những loại Tài khoản

Không yêu cầu số dư tối thiểu

3

Quản lý tài khoản

Tài khoản Thương Gia

200.000đ/tháng, áp dụng đối với TK có SDBQ/tháng dưới 15.000.000đ/tháng

Tài khoản kinh doanh trực tuyến eBIZ

– SDBQ/tháng dưới 2.000.000đ: thu phí 50.000đ/tháng

– Số lượng giao dịch chuyển tiền cá nhân ngoài hệ thống trên ACB Online/ Mobile App (không bao gồm chuyển tiền theo danh sách): + Miễn phí đối với 500 giao dịch đầu tiên/tháng + Thu phí đối với mỗi 500 giao dịch tiếp theo trong tháng: 500.000 đồng

Phí dịch vụ Ngân Hàng Ưu Tiên

500.000đ/thángThực hiện thu theo quy định về thu phí của ACB Ngân hàng ưu tiên

Tài  khoản EcoPlus

20.000đ/tháng (áp dụng đối với tài khoản có SDBQ/tháng dưới 2.000.000đ)

Tài khoản Eco, Tài khoản Trực Tuyến

Miễn phí

Tài khoản lương Payroll (thu từ năm thứ 2 trở đi)

15.000đ/tháng (áp dụng đối với TK VND cóSDBQ/ tháng thấp hơn 100.000đ/tháng)

Tài khoản Thanh toán khác (TK Tài Lộc, TK đối tácthu từ năm thứ 2 trở đi, TK thanh toán truyền thống,TK kết nối chứng khoán, TK giao dịch chứng khoán)

15.000đ/tháng (áp dụng đối với TK VND cóSDBQ/ tháng thấp hơn 500.000đ/tháng)

4

Đóng tài khoản

Tài khoản Ưu tiên

200.000 VND

+ Mở mới/ Chuyển đổi từ 07/02/2022.+ Mở mới/ Chuyển đổi trước ngày 07/02/2022 và đóng tài khoản trong vòng 12 tháng

200.000 VND

+ Mở mới/chuyển đổi trước ngày 07/02/2022 và đóng tài khoản từ 12 tháng trở lên kể từ ngày mở mới/chuyển đổi

20.000 VND

Tài khoản Thương Gia

+ Mở mới/ chuyển đổi trước ngày 10/07/2017

20.000 VND

+ Mở mới/ chuyển đổi từ ngày 10/07/2017 về sau

200.000 VND

Tài khoản kinh doanh trực tuyến eBIZ

50.000 VND

Tài khoản Thanh Toán khác

20.000đ/ 2USD/ 2EUR

5

Phí giao dịch tại quầy đối với tài khoản Tiền gửi “Đầu tư trực tuyến” (*)

10.000đ/Giao dịch

6

Phí thông báo thay đổi ngay số dư trên Tài khoản Thanh toán VND (phí SMS)

Tài khoản Ưu tiên

Miễn phí

Tài khoản Thương Gia

Miễn phí

Tài khoản kinh doanh trực tuyến eBIZ, ECO Plus và Đầu Tư Trực Tuyến

15.000đ/tháng/thuê bao/tài khoản(Áp dụng cho TK mở mới/chuyển đổi từ ngày 01/10/2021)

Tài khoản ECO và Payroll và các tài khoản thanh toán khác

 9.900đ/tháng/thuê bao/tài khoảnMiễn phí năm đầu tiên

I

TÀI KHOẢN VND

1

Gửi tiền vào tài khoản

a

Nộp tiền mặt

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,03%; TT 15.000đ, TĐ 1.000.000đ

b

Nhận chuyển khoản

Miễn phí

2

Rút tiền từ tài khoản

a

Rút tiền mặt trong hệ thống

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Dưới 20.000.000đ:5.000đ/lầnTừ 20.000.000đ: Miễn phí

Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,03%; TT 15.000đ, TĐ 1.000.000đ

Rút tiền mặt dưới 10 triệu đồng tại quầy (chỉ áp dụng đối với tài khoản sinh viên)

5.000 đồng /món

b

Chuyển khoản trong hệ thống

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,01%; TT 15.000đ, TĐ 500.000đ

c

Chuyển tiền từ tài khoản cho người nhận bằng CMND trong hệ thống

0,03%; TT 15.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

d

Chuyển khoản hoặc chuyển cho người nhận bằng chứng minh nhân dân ngoài hệ thống

0,035%; TT 15.000đ, TĐ 1.000.000đ(Ưu đãi áp dụng từ 07/10/2021 – hết 30/06/2022: 0,03%; TT: 15.000đ, TĐ 1.000.000đ)

e

Chuyển khoản nhénh 24/7 qua Napas

0,035%; TT 15.000đ, TĐ 1.000.000đ(Ưu đãi áp dụng đến hết 30/06/2022: 0,03%; TT: 15.000đ, TĐ 1.000.000đ)

f

Chuyển khoản theo danh sách

3.000đ/món

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

1.

Gửi tiền vào tài khoản

a.

Nộp tiền mặt

Tiền mặt loại 50 USD trở lên

0,2% (min: 2 USD)

Tiền mặt loại 20 USD trở xuống

0,3% (min: 2 USD)

Ngoại tệ khác

0,40% (min: 2 USD)

b.

Nhận chuyển khoản

Từ trong nước

Miễn phí

Từ nước ngoài

0.05% TT: 2 USD/món; TĐ: 200 USD/món

2.

Rút tiền từ tài khoản

a.

Rút ngoại tệ mặt

0,35%; TT 3 USD

b.

Chuyển khoản trong hệ thống

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,01%; TT 2USD/EUR, TĐ 50USD/EUR

c.

Chuyển khoản trong nước ngoài hệ thống

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,03%; TT 2USD/EUR, TĐ 50USD/EUR

Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0.05% TT: 2 USD/2EUR/món; TĐ: 50 USD/50EUR/món

Lưu ý

Khách hàng rút tiền không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản thì thu phí kiểm đếm đối với VND

+ VND

0,03%; TT 15.000đ

+ USD

0,2%; TT 2USD

Không thu phí kiểm đếm (nếu có) đối với các trường hợp:

+ Chuyển khoản từ các nguồn nộp tiền mặt vào TKTT như Tất toán TTK/TGTT có kỳ hạn; ra tiền+ Trích tiền từ TKTT để: Gửi tiết kiệm có kỳ hạn; trả nợ vay tại ACB; mua ngoại tệ để chuyển đi nước ngoài (theo quy định ngoại hối).

Thu 01 loại phí cao nhất trong trường hợp nảy sinh 2 loại phí Chuyển tiền và kiểm đếm/giao dịch.

Miễn phí nộp tiền mặt, phí rút tiền mặt khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản nếu chính chủ tài khoản thực hiện giao dịch, áp dụng đối với số tiền rút từ 20 triệu đồng trở lên (Không áp dụng đối với người được ủy quyền, và Khách hàng giao dịch tại PGD An Thới thuộc CN Phú Quốc đến ngày 31/03/2023)

 Miễn phí chuyển khoản trong hệ thống nếu chuyển khoản giữa các tài khoản của cùng một chủ tài khoản (Không áp dụng đối với người được ủy quyền)

Miễn phí nộp tiền mặt/chuyển khoản khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản vào Thẻ tiết kiệm Thiên Thần nhỏ (áp dụng tại quầy giao dịch)

Lưu ý:

– Biểu phí này đã bao gồm Thuế GTGT

– Biểu phí mang tính chất tham khảo, vui lòng liên lạc CN/PGD gần nhất hoặc Trung tâm sản phẩm KHách hàng Contact Center 247 để được thông tin chi tiết.

Giao dịch tiền gửi tiết kiệm

Giao dịch tiền gửi tiết kiệm
 GIAO DỊCH TIỀN GỬI TIẾT KIỆM
1

Nộp tiền vào sổ tiết kiệm không kỳ hạn

Tại chi nhánh cùng tỉnh/TP nơi mở sổ tiết kiệm

Miễn phí

Tại chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở sổ tiết kiệm

+  Nộp VND

0,03%; TT 15.000đ, TĐ 1.000.000đ

+  Nộp USD

0,4%; TT 3USD

2

Rút tiền từ sổ tiết kiệm

Tại chi nhánh cùng tỉnh/TP nơi mở sổ tiết kiệm

Miễn phí

Tại chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở sổ tiết kiệm

+  

Rút VND

0,03%; TT 15.000đ, TĐ 1.000.000đ

+  

Rút USD

0,4%; TT 3USD

Rút tiền đối với:
+  USD gửi vào ACB loại sau năm 2006Miễn phí
+  USD gửi vào ACB loại từ năm 2006 trở về trước0.25%/tổng số tiền rút
Lưu ý:
Khách hàng rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào sổ tiết kiệm thì thu phí kiểm đếm
+  VND0,03%; TT 15.000đ
+  USD0,2%; TT 2USD

Miễn phí rút tiền USD đối với USD loại từ năm 2006 trở về trước nếu khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không rút trước hạn từ 3 tháng trở lên.

Miễn phí rút tiền đối với VND tại chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở sổ nếu chính chủ tài khoản thực hiện rút và gửi lại tiết kiệm cho chính mình (chỉ miễn phí cho phần tiền gửi lại ACB)
Miễn phí rút tiền đối với VND tại chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở sổ nếu khách hàng rút tiết kiệm có kỳ hạn khi đáo hạn hoặc sau kỳ hạn gửi đầu tiên
Mọi Người Xem :   Định nghĩa, tiên đề, định luật và định lý - Vật lý kỹ thuật

Lưu ý:

– Biểu phí này đã bao gồm Thuế GTGT

– Biểu phí mang tính chất tham khảo, vui lòng liên lạc CN/PGD gần nhất hoặc Trung tâm dịch vụ KHách hàng Contact Center 247 để được thông tin chi tiết.

Giao dịch séc

Giao dịch séc
STTGiao dịchMức phí

1

Cung ứng séc trắng

15.000đ/cuốn

2

Bảo chi séc

10.000đ/tờ

3

Phí báo mất séc

55.000đ/lần

4

Thông báo séc chưa có khả năng thanh toán

50.000đ/lần

5

Thu hộ séc do ngân hàng trong nước phát hành

4.000đ/tờ

Lưu ý:

– Biểu phí này đã bao gồm Thuế GTGT

– Biểu phí mang tính chất tham khảo, vui lòng LH CN/PGD gần nhất hoặc Trung tâm dịch vụ KHách hàng Contact Center 247 để được thông tin cụ thể.

Giao dịch tiền mặt

Giao dịch tiền mặt
STTGiao dịchMức phí

1

Nộp tiền mặt để chuyển đi trong hệ thống

Cùng tỉnh/TP

0,05%; TT 15.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

Khác tỉnh/TP

0,06%; TT 20.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

2

Nộp tiền mặt để chuyển đi ngoài hệ thống

Cùng tỉnh/TP

0,05%; TT 15.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

Khác tỉnh/TP

0,08%; TT 20.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

3

Nhận tiền (bằng chứng minh nhân dân) tại chi nhánh khác địa bàn với chi nhánh được chỉ định hoặc nhận tiền chuyển đến từ ngoài hệ thống

0,03%; TT 15.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

Lưu ý:

– Biểu phí này đã bao gồm Thuế GTGT

– Biểu phí mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ CN/PGD gần nhất hoặc Trung tâm dịch vụ KHách hàng Contact Center 247 để được thông tin chi tiết.

Chuyển tiền nước ngoài

Chuyển tiền nước ngoài
STT

Giao dịch

Mức phí
1Chuyển tiền bằng điện
Phí dịch vụ
+  

Mục đích chuyển tiền du học (học tập ở nước ngoài)

0,20%, TT 8USD + Điện phí

+  

Mục đích khác du học

0,25%, TT 8USD + Điện phí

Phí ngân hàng nước ngoài (nếu người chuyển tiền chấp thuận chịu phí)
+  Đối với USD25 USD/lệnh chuyển tiền
+  Đối với AUD25 AUD/lệnh chuyển tiền
+  Đối với NZD25 NZD/lệnh chuyển tiền
+  Đối với SGD

– Người thụ hưởng có tài khoản tại một ngân hàng ở Singapore

35 SGD/lệnh chuyển tiền

– Người thụ hưởng có tài khoản tại ngân hàng khác ngoài nước Singapore

60 SGD/lệnh chuyển tiền
+   Đối với EUR
– Người thụ hưởng có tài khoản tại HVB Bank15 EUR/lệnh chuyển tiền
– Người thụ hưởng có tài khoản tại các ngân hàng khác trong nước Đức20 EUR/lệnh chuyển tiền
– Người thụ hưởng có tài khoản tại  ngân hàng khác ngoài nước Đức30 EUR/lệnh chuyển tiền
+

 Đối với GBP

30 GBP/lệnh chuyển tiền

+

 Đối với JPY

0.06%/lệnh chuyển tiền (TT: 2000JPY, TĐ 3000JPY)

+Đối với THB

– Người thụ hưởng có tài khoản tại TMB

300 THB

– Người thụ hưởng có tài khoản tại ngân hàng khác TMB

500 THB

+  Ngoại tệ khác

30 USD/lệnh chuyển tiền

– Tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền10 USD/lần (bao gồm điện phí) + Phí trả NH nước ngoài (nếu có)
– Phí tra soát10 USD (bao gồm điện phí)
2Nộp tiền mặt chuyển đi (Không áp dụng đối với chuyển tiền WU)
+  USD
Tiền mặt loại 50 USD trở lên0,2% (min: 2 USD)
Tiền mặt loại 20 USD trở xuống0,3% (min: 2 USD)
+  Ngoại tệ khác 0,4% (min: 2 USD)
3Nhận tiền chuyển đến

Phí báo có

0,05%; TT 2 USD/món, TĐ 200 USD/món

Phí nhận ngoại tệ mặt0,35%; TT 3USD
4Điện phí8 USD

Lưu ý:

– Biểu phí này đã bao gồm Thuế GTGT

– Biểu phí mang tính chất tham khảo, vui lòng LH CN/PGD gần nhất hoặc Trung tâm sản phẩm KHách hàng Contact Center 247 để được thông tin cụ thể.

Chuyển tiền ra nước ngoài qua Western Union

Chuyển tiền ra nước ngoài qua Western Union

I. TỪ VIỆT NAM CHUYỂN ĐI CÁC NƯỚC: PHILIPPINES, BANGLADESH, CAMBODIA, INDIA, INDONESIA, MALAYSIA, PAKISTAN, SRI LANKA, THAILAND, NEPAL.

Số tiền chuyển (đô la Mỹ)

Phí chuyển (đô la Mỹ)

0,01 – 50,00

5,26

50,01 – 1.000,00

10,53

1.000,01 – 10.000,00

15,79

II. TỪ VIỆT NAM CHUYỂN ĐI CÁC NƯỚC KHÁC (KHÔNG THUỘC MỤC I)

Số tiền chuyển (đô la Mỹ)

Phí chuyển (đô la Mỹ)

0,01 –  1.000,00

21,05

1.000,01 – 2.000,00

26,32

2.000,01 – 3.000,00

31,58

3.000,01 – 5.000,00

42,11

5.000,01 – 10.000,00

52,63

Ghi chú: Biểu phí trên đã bao gồm thuế nhà thầu và hiệu lực từ ngày 22/03/2018.

Lưu ý:

– Biểu phí này đã bao gồm Thuế GTGT

– Biểu phí mang tính chất tham khảo, vui lòng LH CN/PGD gần nhất hoặc Trung tâm sản phẩm KHách hàng Contact Center 247 để được thông tin chi tiết.

sản phẩm ngân quỹ

sản phẩm ngân quỹ
STTGiao dịchMức phí

1

Kiểm đếm hộ tiền/ Vàng

Kiểm đếm VND

0,03%; TT 15.000đ.

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật, giả)

0.2 USD/tờ

Kiểm đếm nộp tiền mặt giao dịch đặc thù

0,03%; TT 15.000đ.

2

Bảo quản tài sản

Bảo quản vàng miếng

0,05%/tháng (TT: 50.000đ)

3

Đổi tiền

Đổi ngoại tệ (USD)

+

Tờ giá trị nhỏ lấy tờ giá trị lớn

2% TT:2 USD

+

Tờ giá trị lớn lấy tờ tổng giá trị nhỏ

Miễn phí

Đổi tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

Lưu ý:Kiểm đếm nộp tiền mặt giao dịch đặc thù: Áp dụng cho các trường hợp khách hàng có giao dịch đặc thù khi có phê duyệt của Trưởng đơn vị và được thông báo đến khách hàng trước khi thực hiện giao dịch (ví dụ: khách hàng thường nộp số lượng lớn tiền mặt và chuyển đi trong 2 ngày làm việc, giao dịch tiền với mệnh giá  < 50.000đ, nộp tiền sau 15h mỗi ngày…).

ACB ONE

ACB ONE

I. Biểu phí chung

STT

Loại phí

Mức phí

1

Phí gia nhập (phí đăng ký sử dụng dịch vụ)

a/

Đối với KH dùng PTXT: Tên truy cập + Mật khẩu tĩnh

Miễn phí

b/

Đối với KH dùng PTXT: Tên truy cập + Mật khẩu tĩnh+ OTP SMS/ OTP Token/ OTP SafeKey / CA

Miễn phí đến hết 31/12/2022

2

Phí thường niên

a/

Đối với KH sử dụng PTXT: Tên truy cập + Mật khẩu tĩnh

Miễn phí

b/

Đối với KH dùng PTXT: Tên truy cập + Mật khẩu tĩnh+ OTP SMS/ OTP Token/ OTP SafeKey / CA

Miễn phí đến hết 31/12/2022

3

Phí cấp/gia hạn chứng thư điện tử

Theo mức phí của từng nhà cung cấp ở từng thời điểm

4

Phí thiết bị Token OTP

450.000 đồng/cái

5

Phí sản phẩm OTP SMS

Miễn phí

6

Phí đăng ký và sử dụng ACB SafeKey (cơ bản và cải thiện)

10.000 đồng/ tháng/ người sử dụng

Miễn phí đến hết 31/12/2022

7

Phí đăng ký thêm Phương thức xác thực (PTXT)

22.000 đồng/lần/PTXT

Mọi Người Xem :   Phụ lục là gì? Vai trò và vị trí của phụ lục trong bài luận văn

II. Biểu phí giao dịch

– Biểu phí áp dụng cho khách hàng cá nhân giao dịch qua:

STT

Loại phí

Mức phí

1

Phí chuyển khoản trong hệ thống ACB (cùng tỉnh và khác tỉnh)

Miễn phí

2

Phí chuyển khoản ngoài hệ thống ACB

0.028%, tối thiểu 10.500 đồng/giao dịch, tối đa 800.000 đồng/giao dịch

3

Phí chuyển tiền nhénh Napas 247

  • Số tiền giao dịch ≤ 500.000 VND: 0.4%/số tiền giao dịch
  • 500.000 VND < Số tiền giao dịch ≤ 2.000.000 VND: 5.000 VND/ giao dịch
  • 2.000.000 VND < Số tiền giao dịch <  500.000.000 VND: 0.025%/ số tiền giao dịch, tối thiểu 10.000 đồng/giao dịch

4

Phí chuyển tiền từ tài khoản cho người nhận bằng chứng minh nhân dân/CCCD/Hộ chiếu trong hệ thống ACB.

Giảm 30% so với biểu phí dịch vụ KHCN tại quầy

5

Phí chuyển tiền từ tài khoản cho người nhận bằng CMND/CCCD/Hộ chiếu ngoài hệ thống ACB.

0.028%, tối thiểu 10.500 đồng/giao dịch, tối đa 800.000 đồng/giao dịch

6

Phí chuyển khoản theo danh sách

Giảm 30% so với biểu phí sản phẩm KHCN tại quầy

7

Phí tiếp nhận thông tin giao dịch thanh toán quốc tế

Miễn phí

8

Phí kiểm đếm

Miễn phí

9

Phí tu chỉnh lệnh chuyển tiền trong nước

Theo biểu phí dịch vụ KHCN tại quầy

10

Phí xác nhận số dư

Miễn phí

Lưu ý: Biểu phí mang tính chất tham khảo, vui lòng LH CN/PGD gần nhất hoặc Contact Center 24/7 (028) 38247247 để được thông tin cụ thể.

Các sản phẩm khác

Các sản phẩm khác
STTGiao dịchMức phí

1

Sao kê tài khoản quá khứ (từ lần thứ 2)

Chứng từ không quá 24 tháng

– Lần đầu + Lần 2: Miễn phí

– Lần 3 trở đi: 5.000đ/tháng hoặc 50.000đ/năm

Chứng từ trên 24 tháng

5.000đ/tháng hoặc 50.000đ/năm

2

Sao lục chứng từ

Chứng từ trong vòng 1 tháng

10.000đ/1 chứng từ

Chứng từ trên 1 tháng

50.000đ/chứng từ

3

Xác nhận số dư bằng văn bản

Xác nhận số dư bằng văn bản tại quầy

50.000đ/2 bản đầu tiên/3 TTK/lần; 10.000 đ/mỗi bản tiếp theo và 10.000đ/TTK kể từ TTK thứ 4 trở đi

Đóng dấu xác nhận số dư bằng văn bản (khi khách hàng in xác nhận số dư trên ACB Online)

25.000đ/bản

4

Báo mất Thẻ Tiết kiệm

50.000đ/TTK

5

Giải quyết giấy tờ thừa kế

200.000đ/giấy tờ

6

Đề nghị & xác nhận phong tỏa theo bắt buộc của khách hàng

100.000đ/lần/3TK/lần; 20.000đ/mỗi TK tiếp theo kể từ TK thứ 4 trở đi

7

Xác nhận phong tỏa số dư Thẻ Tiết Kiệm /Tài khoản tiền gửi (trong trường hợp TTK/TKTG mở tại ACB nhưng cầm cố vay tại TCTD khác)

500.000đ/3TK/lần; 50.000đ/ mỗi tài khoản kể từ TK thứ 4 trở đi

8Ủy quyền Thẻ Tiết Kiệm

50.000đ/TTK/lần

9

Chuyển nhượng Thẻ Tiết Kiệm

100.000đ/TTK/lần

10

Trung gian thanh toán

0.2% TT: 500.000đ, TĐ: 60.000.000đ

11

Tu chỉnh lệnh chuyển tiền trong nước

10.000đ/món

12

Mã hóa điện hộ

10 USD

13

Cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài

Khách hàng đang có dùng ít nhất 1 SPDV tại ACB

50.000đ/giấy xác nhận

Khách hàng vãng lai

200.000đ/giấy xác nhận

14

Phí dịch vụ khác theo bắt buộc khách hàng

Theo thỏa thuận; TT 50.000đ

15

Phí phát hành Ủy nhiệm thu

4.000đ/món

16

Phí truy xuất thông tin (sao y bản chính/ truy xuất thông tin tài sản bảo đảm,…)

500.000 đồng/lần.

17

Phí quản lý tài khoản tiền gửi thanh toán có gắn kết hạn mức thấu chi (HMTC)

0,1%/HMTC/tháng TT: 50.000 đồng, TĐ: 150.000 đồng

Lưu ý

1.

Biểu phí này đã bao gồm thuế tổng giá trị gia tăng

2

Các sản phẩm có sinh ra điện phí, bưu phí sẽ thu thêm điện phí, bưu phí theo chi phí thực tế.

3

Các chi phí thực tế khác như thuế, các chi phí phải trả cho ngân hàng nước ngoài tham gia sản phẩm, nếu có, sẽ thu theo thực chi.

4

Không hoàn lại phí sản phẩm và các chi phí khác đã thu theo Biểu phí này trong trường hợp khách hàng giao dịch yêu cầu hủy bỏ lệnh

5

Đối với phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ, trường hợp phải thu bằng VNĐ sẽ tính theo tỷ giá bán ngoại tệ do ACB công bố tại thời điểm bán.

6

Phí dịch vụ được thu từng lần ngay khi nảy sinh hoặc thu gộp một lần sau khi kết thúc toàn bộ sản phẩm tùy theo tính chất của loại dịch vụ đó.

7

(*) Thực hiện thu phí như tài khoản tiền gửi thanh toán thông thường và thu thêm “phí giao dịch tại quầy” đối với các giao dịch liên quan đến tài khoản Đầu tư trực tuyến

– Đối với Khách hàng không phải là chủ tài khoản “Đầu tư trực tuyến”: thực hiện thu phí đối với các giao dịch tiền mặt, không thu phí đối với các giao dịch chuyển khoản từ tài khoản TGTT thông thường

8

Khách hàng giao dịch rút ngoại tệ mặt từ tài khoản

– Số tiền rút từ 10.000USD – 30.000USD : KH báo trước 1/2 ngày

– Số tiền rút trên 30.000USD : KH báo trước 1 ngày

9

Các Đơn vị không được thu phí cao hơn mức phí quy định trên. Các trường hợp thu phí thấp hơn mức phí quy định trên phải được Tổng Giám Đốc hoặc Người được ủy quyền chấp thuận

10 

Tùy theo từng trường hợp đặc thù mà CN/PGD sẽ thông báo đến khách hàng về việc thu thêm phí kiểm đếm

Lưu ý:

– Biểu phí này đã bao gồm Thuế GTGT

– Biểu phí mang tính chất tham khảo, vui lòng liên lạc CN/PGD gần nhất hoặc Trung tâm sản phẩm KHách hàng Contact Center 247 để được thông tin cụ thể.

Lên đầu trang