Từ điển phổ thông

1. nhàn rỗi2. ẩn, trốn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mất, tán thất. ◎Như: “tán dật” 散佚 tán thất.2. (Tính) Bị mất. ◎Như: “dật thư” 佚書 sách cổ đã thất tán.3. (Tính) Tốt đẹp. § Xem “dật nữ” 佚女.4. (Tính) Buông thả, phóng đãng. § Thông “dật” 逸. ◎Như: “dật nhạc” nhạc phóng đãng, buông lung, “dật du” 佚遊 chơi bời phóng túng.5. (Danh) Lỗi lầm. ◇Thương quân thư 商君書: “Dâm tắc sanh dật” 淫則生佚 (Khai tắc 開塞) Quá độ thì sinh ra lầm lỗi.6. (Danh) Họ “Dật”.7. Một âm là “điệt”. (Phó) Lần lượt, thay đổi ngay nhau.

Từ điển Thiều Chửu

① Rồi, như an dật 安佚 yên rồi.② Trốn, ẩn như ẩn dật 隱佚 người trốn đời không cho đời biết, di dật nhi bất oán 遺佚而不怨 bỏ sót mình ở ẩn mà không oán.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 逸 [yì] nghĩa②.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sót lại. Bỏ sót — Mất — Thú vui xác thịt giữa trai gái — Quá mức. Vượt khỏi mức thường.

Tự hình 2

Dị thể 2

失怢

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𠅎

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

an dật 安佚 • dật du 佚遊 • dật nữ 佚女

một vài bài thơ có sử dụng

• Dữ tử Nghiễm đẳng sơ – 與子儼等疏 (Đào Tiềm)• Đổng Hồ bút phú – 董狐筆賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Ly tao – 離騷 (Khuất Nguyên)• Trường Môn phú – 長門賦 (Tư Mã Tương Như)

Từ điển phổ thông

hàng dật (trong lễ định vua Thiên tử được bắt sáu mươi tư người múa bài bông, mỗi hàng tám người gọi là múa bát dật)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hàng “dật”. Trong lễ định vua Thiên tử được bắt sáu mươi tư người múa bài bông, tám hàng, mỗi hàng tám người gọi là múa “bát dật” 八佾.

Từ điển Thiều Chửu

① Hàng dật. Trong lễ định vua Thiên tử được bắt sáu mươi tư người múa bài hát, mỗi hàng tám người gọi là múa bát dật.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hàng dật (trong cuộc múa hát của thiên tử tổ chức thời xưa, gầm 64 người, mỗi hàng 8 người là một hàng dật): 佾生 Người trai trẻ múa hát thời xưa trong triều đình hoặc đền miếu vào những dịp lễ lớn; 八佾 Lối múa bát dật (thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hàng lối vũ công trong điệu múa. Chẳng hạn đời cổ có điệu múa Bát dật, sử dụng để trình diễn trong triều, gồm 8 hàng vũ công đứng múa.

Tự hình 2

Dị thể 2

䏌𢔍

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

bát dật 八佾 • dật sinh 佾生

một vài bài thơ có sử dụng

• Quan Chu nhạc phú – 觀周樂賦 (Nguyễn Nhữ Bật)• Vũ mã từ – 舞馬詞 (Trương Duyệt)

Từ điển phổ thông

cái bao sách

Tự hình 2

Dị thể 3

袟袠𢂮

Không hiện chữ?

một vài bài thơ có sử dụng

• Bát ai thi kỳ 8 – Cố hữu bộc xạ tướng quốc Trương Cửu Linh – 八哀詩其七-故右僕射相國張公九齡 (Đỗ Phủ)• Cổ duệ từ tự tự – 鼓枻詞自序 (Tùng Thiện Vương)• Đối quân quân bất ngữ – 對君君不語 (Ryōkan Taigu)• Đồng Vương trưng quân Tương trung hữu hoài – 同王徵君湘中有懷 (Trương Vị)• Nghiêm Trịnh công trạch đồng vịnh trúc, đắc hương tự – 嚴鄭公宅同詠竹,得香字 (Đỗ Phủ)• Quy lai – 歸來 (Đỗ Phủ)• Thứ Vãn Châu – 次晚洲 (Đỗ Phủ)• Tị khấu sơn trung – 避寇山中 (Nguyễn Phi Khanh)• Truy thù cố Cao Thục châu nhân nhật kiến ký – 追酬故高蜀州人日見寄 (Đỗ Phủ)• Vãn tình (Thôn vãn kinh phong độ) – 晚晴(村晚驚風度) (Đỗ Phủ)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trị thuỷ, chống nạn ngập lụt — Rối loạn — Dáng nước chảy — Mau lẹ — Đừng lầm với chữ Mịch.

Tự hình 2

Dị thể 3

汨淈𡿯

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

dật dật 汩汩 • dật đổng 汩董 • dật hoạt 汩活 • dật một 汩沒 • dật việt 汩越

một vài bài thơ có sử dụng

• Ai Nhị Thế phú – 哀二世賦 (Tư Mã Tương Như)• Ẩm tửu kỳ 09 – 飲酒其九 (Đào Tiềm)• Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận – 大歷三年春白帝城放船出瞿唐峽久居夔府將適江陵漂泊有詩凡四十韻 (Đỗ Phủ)• Ký Lý thập nhị Bạch nhị thập vận – 寄李十二白二十韻 (Đỗ Phủ)• Ly tao – 離騷 (Khuất Nguyên)• Nê Công sơn – 泥功山 (Đỗ Phủ)• Nhật xuất nhập hành – 日出入行 (Lý Bạch)• Tặng Trần nhị bổ khuyết – 贈陳二補闕 (Đỗ Phủ)• Thu hiểu đăng Phổ Linh tự chung lâu – 秋曉登普靈寺鐘樓 (Bùi Huy Bích)• Vũ (Hành vân đệ sùng cao) – 雨(行雲遞崇高) (Đỗ Phủ)

Từ điển phổ thông

1. đầy tràn2. phóng khoáng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đầy tràn. § Thông “dật” 溢.2. (Tính) Buông thả, phóng đãng. § Thông “dật” 佚. ◎Như: “kiêu xa dâm dật” 驕奢淫泆 ngạo mạn, xa xỉ, hoang dâm, phóng túng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầy giàn.② phóng túng, người không biết giữ gìn, phóng túng chơi càn gọi là dâm dật 淫泆.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đầy tràn;② phóng túng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước tràn ra ngoài — Quá độ. Buông thả.

Tự hình 1

Dị thể 2

失浂

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𤤥𠅎祑抶怢

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

dâm dật 淫泆

một vài bài thơ có dùng

• Hiền Lương trại – 賢良寨 (Nguyễn Trung Ngạn)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đường nước trong ruộng.2. (Danh) Phiếm chỉ ngòi, lạch. ◎Như: “câu hức” 溝洫 ngòi, lạch.3. (Danh) Hào, dòng nước để bảo vệ thành.4. (Động) Làm cho vơi, làm cho trống không. ◇Quản Tử 管子: “Mãn giả hức chi, hư giả thật chi” 滿者洫之, 虛者實之 (Tiểu xứng 小稱) Đầy thì làm cho vơi, hư thì làm cho thật.5. (Động) Làm bại hoại.6. (Động) Hôn hoặc, mê loạn.7. Một âm là “dật”. § Thông “dật” 溢.

Tự hình 2

Dị thể 3

淢溢鎰

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𢬔恤

Không hiện chữ?

một vài bài thơ có sử dụng

• Dữ Nhiệm Thành Hứa chủ bạ du nam trì – 與任城許主簿遊南池 (Đỗ Phủ)

Từ điển phổ thông

1. đầy tràn2. phóng túng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đầy tràn. ◇Lễ Kí 禮記: “Tuy hữu hung hạn thủy dật, dân vô thái sắc” 雖有凶旱水溢, 民無菜色 (Vương chế 王制) Dù có nắng khô hạn, nước ngập lụt, dân cũng không bị xanh xao đói rách.2. (Động) Phiếm chỉ chảy ra ngoài, trôi mất. ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: “Lợi quyền ngoại dật” 利權外溢 (Đệ cửu thập tứ hồi) Các quyền lợi bị thất tán.3. (Động) Thừa thãi, sung mãn. ◎Như: “nhiệt tình dương dật” 熱情洋溢 hăng hái tràn trề.4. (Phó) Quá độ, quá mức. ◎Như: “dật mĩ” 溢美 quá khen, khen ngợi quá đáng.5. (Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng, hai mươi “lạng” 兩 bằng một “dật” 溢. § Thông “dật” 鎰. (2) Một vốc tay cũng gọi là một “dật”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầy tràn. Hiếu Kinh có câu: Mãn nhi bất dật 滿而不溢 ý nói giàu mà không kiêu xa.② Hai mươi bốn lạng gọi là một dật, một vốc tay cũng gọi là một dật.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tràn, trèo: 潮水溢出堤岸 Nước thuỷ triều tràn ra ngoài đê. (Ngr) Quá: 溢出此數 Quá con số này;② (cũ) Như 鎰 [yì] (bộ 金).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy tràn ra ngoài — Quá độ — Tên một đơn vị trọng lượng thời xưa, bằng 20 lạng ta.

Tự hình 3

Dị thể 3

㳑洫益

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𪬘獈搤𪝞𦶩隘缢

Không hiện chữ?

Từ ghép 10

dật ác 溢惡 • dật biện 溢辯 • dật dự 溢譽 • dật mĩ 溢美 • dật mục 溢目 • dật việt 溢越 • doanh dật 盈溢 • dư dật 餘溢 • dương dật 洋溢 • sung dật 充溢

một số bài thơ có sử dụng

• Cung hạ Đồng Xuân doãn Trần đại nhân – 恭賀同春尹陳大人 (Nguyễn Văn Vận)• Dân dao – 民謠 (Vưu Đồng)• Dương Quan khúc – Trung thu tác – 陽關曲-中秋作 (Tô Thức)• Hạ di cư – 賀移居 (Phạm Nhữ Dực)• Hiểu chí Ba Hà khẩu nghinh Tử Do – 曉至巴河口迎子由 (Tô Thức)• Khê trướng – 溪漲 (Đỗ Phủ)• Tần trung ngâm kỳ 07 – Khinh phì – 秦中吟其七-輕肥 (Bạch Cư Dị)• Thiên vấn – 天問 (Khuất Nguyên)• Thứ vận Khổng Nghị Phủ “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 1 – 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其一 (Tô Thức)• Vô đề (V) – 無題 (Thực Hiền)

Từ điển phổ thông

1. thứ tự2. trật (10 năm)

Tự hình 4

Dị thể 4

豒𡙮𢊭𢧤

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

một vài bài thơ có sử dụng

• Cần Chính lâu phú – 勤政樓賦 (Nguyễn Pháp)• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký – 大寶弎年壬戌科進士題名記 (người thân Trung)• Đồng Lý thái thú “Đăng Lịch Hạ cổ thành viên ngoại tân đình”, đình đối Thước hồ – 同李太守登曆下古城員外新亭,亭對鵲湖 (Đỗ Phủ)• Lục thập tự thuật – 六述十自 (Lê Khắc Cẩn)• Phụng hoạ đường huynh hiệp tá Quất Đình tiên sinh thất thập tự thọ nguyên vận – 奉和堂兄協佐橘亭先生七十自壽原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Phụng ký Lý thập ngũ bí thư Văn Ngại kỳ 2 – 奉寄李十五祕書文嶷其二 (Đỗ Phủ)• Tiểu nhung 3 – 小戎 3 (Khổng Tử)• Tông Vũ sinh nhật – 宗武生日 (Đỗ Phủ)• Ức tích kỳ 2 – 憶昔其二 (Đỗ Phủ)• Yết Hành nhạc miếu toại túc nhạc tự đề môn lâu – 謁衡岳廟遂宿嶽寺題門樓 (Hàn Dũ)

Mọi Người Xem :   Giày bảo hộ cách điện là gì? Công dụng của giày cách điện

Từ điển phổ thông

cái thuyền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thuyền. § Xem “nghịch thủ” 鷁首.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thuyền;② 【艗首】dật thủ [yìshôu] a. Đầu thuyền. Cv. 艗艏, 鷁首. Xem 艏; b. Thuyền.

Tự hình 2

Dị thể 2

榏𦩊

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 9

𫆌賹貖谥謚螠膉缢塧

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

dật thủ 艗艏 • dật thủ 艗首

một số bài thơ có sử dụng

• Phụng hoạ ngự chế “Thiên Vực giang hiểu phát” – 奉和御製天域江曉發 (Phạm Đạo Phú)

Từ điển phổ thông

1. thứ tự2. trật (10 năm)

Từ điển trích dẫn

1. Tục sử dụng như chữ “trật” 秩.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ trật 秩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 秩 (bộ 禾).

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

cái bao sách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bao sách, túi đựng tranh vẽ, v.v. § tương đương “trật” 帙.2. (Danh) Mười năm là một “trật”. § cũng như “trật” 秩.3. § Ta quen đọc là “dật”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bao sách, cùng nghĩa với chữ trật 帙.② Cùng nghĩa với chữ trật 秩, mười năm là một trật, như thất trật 七袠 bảy mươi tuổi, bát trật 八袠 tám mươi tuổi. Ta quen đọc là chữ dật.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bao sách. Như 帙 (bộ 巾);② Mười năm. Như 秩 (bộ 禾).

Tự hình 1

Dị thể 2

帙𧙍

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

1. thứ tự2. trật (10 năm)

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

豑𧯪

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

1. vượt qua2. tiến đánh, tấn công

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vượt qua, siêu việt. ◎Như: “đạo dật bách vương” 道軼百王 đạo cao vượt cả trăm vua trước.2. (Động) Xung đột, đột kích. ◇Tả truyện 左傳: “Cụ kì xâm dật ngã dã” 懼其侵軼我也 (Ẩn Công cửu niên 隱公九年) Sợ nó lấn đến ta.3. (Động) Thất lạc, tán thất.4. (Động) Đầy tràn. § Thông “dật” 溢.5. (Động) Chạy trốn, bôn trì. § Thông “dật” 逸.6. (Tính) An nhàn, an thích. § Thông “dật” 逸.7. Một âm là “điệt”. (Động) thay đổi ngay, luân lưu. § Thông “điệt” 迭.8. Một âm nữa là “triệt”. (Danh) Vết bánh xe đi qua. § Thông “triệt” 轍.

Từ điển Thiều Chửu

① Xe chạy vượt qua. vì thế nên ở sau mà vượt hơn trước cũng gọi là dật. Như đạo dật bách vương 道軼百王 đạo cao vượt cả trăm vua trước.② Xung đột. Lấy sức binh mà xung đột vào gọi là xâm dật 侵軼.③ Thất lạc. Cùng nghĩa với chữ dật 佚 hay 逸. Như dật sự 軼事 nghĩa là sự thất lạc, sách không thấy chép, chỉ nghe thấy di truyền lại. Cũng đọc là chữ điệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vượt lên, vượt hơn, hơn hẳn, phi thường: 軼群 Hơn hẳn mọi người; 軼材 Nhân tài phi thường; 道軼百王 Đạo cao vượt hơn cả trăm vua trước;② (văn) Xung đột, đụng chạm: 懼其侵軼我也 Sợ nó lấn đến ta;③ (văn) Thất lạc, tản mác (sử dụng như 佚, bộ 亻và 逸, bộ 辶): 軼事 Những việc tản mác còn truyền lại, chuyện vặt, giai thoại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt quá — Thất lạc mất — Vết bánh xe đi — dùng như chữ Dật 逸 — Cũng đọc Điệt.

Tự hình 2

Dị thể 4

失轍轶迭

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

dật đãng 軼蕩 • dật luân 軼倫 • dật sự 軼事 • dật tài 軼才

một số bài thơ có dùng

• Cảnh tinh phú – 景星賦 (Đào Sư Tích)• Liễu Kính Đình nam quy Bạch Hạ – 柳敬亭南歸白下 (Lương Thanh Tiêu)

Từ điển phổ thông

1. vượt qua2. tiến đánh, tấn công

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 軼.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vượt lên, vượt hơn, hơn hẳn, phi thường: 軼群 Hơn hẳn mọi người; 軼材 Nhân tài phi thường; 道軼百王 Đạo cao vượt hơn cả trăm vua trước;② (văn) Xung đột, đụng chạm: 懼其侵軼我也 Sợ nó lấn đến ta;③ (văn) Thất lạc, tản mác (dùng như 佚, bộ 亻và 逸, bộ 辶): 軼事 Những việc tản mác còn truyền lại, chuyện vặt, giai thoại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 軼

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

1. lầm lỗi2. ẩn dật3. nhàn rỗi4. buông thả

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chạy trốn. ◇Bắc sử 北史: “Kiến nhất xích thố, mỗi bác triếp dật” 見一赤兔, 每搏輒逸 (Tề Cao tổ thần vũ đế bổn kỉ 齊高祖神武帝本紀) Thấy một con thỏ màu đỏ, mỗi lần định bắt, nó liền chạy trốn.2. (Động) Xổng ra. ◇Quốc ngữ 國語: “Mã dật bất năng chỉ” 馬逸不能止 (Tấn ngữ ngũ 晉語五) Ngựa xổng chẳng ngăn lại được.3. (Động) Mất, tán thất.4. (Động) Thả, phóng thích. ◇Tả truyện 左傳: “Nãi dật Sở tù” 乃逸楚囚 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Bèn thả tù nhân nước Sở.5. (Tính) phóng khoáng, phóng đãng. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Chuyên dâm dật xỉ mĩ, bất cố quốc chánh, Dĩnh đô tất nguy hĩ” 專淫逸侈靡, 不顧國政, 郢都必危矣 (Sở sách tứ, Trang Tân vị Sở Tương Vương 莊辛謂楚襄王) Chuyên dâm loạn, phóng khoáng, xa xỉ, không lo việc nước, Dĩnh đô tất nguy mất.6. (Tính) Đi ẩn trốn, ở ẩn. ◇Hán Thư 漢書: “Cố quan vô phế sự, hạ vô dật dân” 故官無廢事, 下無逸民 (Thành đế kỉ 成帝紀) Cho nên quan trên không bỏ bê công việc, thì dưới không có dân ẩn trốn.7. (Tính) Vượt hẳn bình thường, siêu quần. ◎Như: “dật phẩm” 逸品 phẩm cách khác thường, vượt trội, tuyệt phẩm, “dật hứng” 逸興 hứng thú khác đời.8. (Tính) Rỗi nhàn, an nhàn. ◇Mạnh Tử 孟子: “Dật cư nhi vô giáo” 逸居而無教 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Rỗi nhàn mà không được dạy dỗ.9. (Tính) nhénh, lẹ. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Do dật cầm chi phó thâm lâm” 猶逸禽之赴深林 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Vẫn còn chim nhanh đến rừng sâu.10. (Danh) Lầm lỗi. ◇Thư Kinh 書經: “Dư diệc chuyết mưu, tác nãi dật” 予亦拙謀, 作乃逸 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Ta cũng vụng mưu tính, làm cho lầm lỗi.11. (Danh) Người ở ẩn. ◎Như: “cử dật dân” 舉逸民 cất những người ẩn dật lên.

Mọi Người Xem :   Data Processing là gì? Tại sao cần phải có Data Processing

Từ điển Thiều Chửu

① Lầm lỗi. Như dâm dật 淫逸 dâm dục quá độ.② Sổng ra. Như mã dật bất năng chỉ 馬逸不能止 ngựa sổng chẳng hay hãm lại.③ Ẩn dật. Như cử dật dân 舉逸民 cất những người ẩn dật lên. Phàm cái gì không câu nệ tục đời đều gọi là dật. Như dật phẩm 逸品 phẩm cách khác đời. Dật hứng 逸興 hứng thú khác đời.④ Rỗi nhàn. Như dật cư nhi vô giáo 逸居而無教 (Mạnh Tử 孟子) rỗi nhàn mà không được dạy dỗ.⑤ Buông thả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chạy thoát, sổng ra, chạy trốn: 逃逸 Chạy trốn; 馬逸不能止 Ngựa sổng không ngăn lại được;② Tản mát, thất lạc: 其書已逸 Sách đó đã thất lạc;③ Nhàn, thanh nhàn, nhàn hạ: 逸居而無教 Ở nhàn mà không được dạy dỗ (Mạnh tử);④ Sống ẩn dật, ở ẩn;⑤ Vượt lên, hơn hẳn; 逸品 Phẩm cách khác đời;⑥ Thả lỏng, buông thả;⑦ (văn) Lầm lỗi, sai lầm;⑧ (văn) nhanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mất đi. Thất lạc — Quá độ. Vượt quá — Yên vui — Ở ẩn — Lầm lỗi.

Tự hình 5

Dị thể 7

劮逸逸𠡓𤖍𤖚𨓜

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 23

an dật 安逸 • ẩn dật 隐逸 • ẩn dật 隱逸 • cao dật 高逸 • dâm dật 淫逸 • dật cách 逸格 • dật cư 逸居 • dật dân 逸民 • dật du 逸遊 • dật hạ 逸暇 • dật hứng 逸興 • dật khẩu 逸口 • dật lạc 逸樂 • dật phẩm 逸品 • dật quần 逸羣 • dật sĩ 逸士 • dật tài 逸才 • dật thư 逸書 • dật tưởng 逸想 • phiêu dật 漂逸 • phóng dật 放逸 • siêu dật 超逸 • vô dật 無逸

một số bài thơ có dùng

• Bệnh đình Hà Nam tỉnh thành công quán, Khâm mệnh Đề đốc toàn tỉnh học chính Ngô Phương Bồi dĩ tân khắc bản tập “Vân tiều thi tiên” huệ tống, thuyên kỳ khởi hành dĩ thi đạo tạ – 病停河南省城公館,欽命提督全省學政吳芳培以新刻本集雲樵詩箋惠送,痊期起行以詩道謝 (Trịnh Hoài Đức)• Đằng Vương các tự – 滕王閣序 (Vương Bột)• Đình thí đối sách – 廷試對策 (Phan Đình Phùng)• Hành giang hiểu phiếm – 衡江曉泛 (Trịnh Hoài Đức)• Hoa hạ – 華下 (Tư Không Đồ)• Lô Hoa điếm thính châm – 蘆花店聽砧 (Phạm Nhữ Dực)• Ngẫu đề – 偶題 (Đỗ Phủ)• Phụng tặng Nguỵ lục trượng hữu thiếu phủ chi Giao Quảng – 奉送魏六丈佑少府之交廣 (Đỗ Phủ)• Trường trung tạp vịnh kỳ 2 – 場中雜詠其二 (Phan Thúc Trực)• Tuyên Châu Tạ Diễu lâu tiễn biệt hiệu thư thúc Vân – 宣州謝眺樓餞別校書叔雲 (Lý Bạch)

Từ điển phổ thông

dật (đơn vị đo khối lượng, bằng 20 lạng)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ, cân nặng đời xưa, bằng hai mươi lạng bây giờ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hoàng kim bách dật bích bách song” 黄金百鎰璧百雙 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Hoàng kim trăm dật, ngọc bích trăm đôi.

Từ điển Thiều Chửu

① Một phép cân đời xưa, tức hai mươi lạng bây giờ. Hoàng kim thiên dật 黃金千鎰 một ngàn dật vàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dật (đơn vị trọng lượng thời cổ, bằng 20 hoặc 24 lạng Trung Quốc): 黃金千鎰 Một ngàn dật vàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một đơn vị trọng lượng thời cổ, bằng 20 lạng ta.

Tự hình 2

Dị thể 4

洫益賹镒

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𪕶𨢘齸镒

Không hiện chữ?

một số bài thơ có sử dụng

• Tô Tần đình kỳ 2 – 蘇秦亭其二 (Nguyễn Du)

Từ điển phổ thông

dật (đơn vị đo khối lượng, bằng 20 lạng)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鎰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dật (đơn vị trọng lượng thời cổ, bằng 20 hoặc 24 lạng Trung Quốc): 黃金千鎰 Một ngàn dật vàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎰

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𨢘齸𪕶鎰

Không hiện chữ?