Hiểu và sử dụng từ vựng về COVID-19 trong phần nói IELTS

Bài viết Hiểu và sử dụng từ vựng về COVID-19 trong phần nói IELTS thuộc chủ đề về Tâm Linh thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Hiểu và sử dụng từ vựng về COVID-19 trong phần nói IELTS trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Hiểu và sử dụng từ vựng về COVID-19 trong phần nói IELTS”

Đánh giá về Hiểu và sử dụng từ vựng về COVID-19 trong phần nói IELTS



Chúng ta đã làm gì trước khi đại dịch COVID bùng phát? Chúng ta đã học được cách thay đổi theo đại dịch chưa? Chúng ta có đang trong tình trạng giãn cách xã hội, thậm chí là phương pháp ly không?

Có lẽ tất cả chúng ta đều đặn đang phải trải qua giai đoạn vô cùng điều kiện vì sự lan rộng nhénh chóng của dịch bệnh và ý thức được cuộc sống của cá nhân đã và đang bị ảnh hưởng nghiêm trọng ra sao. mặc khác, một trong những điều tích cực được rút ra từ dịch bệnh chính là bổ sung rất nhiều từ vựng mới vào vốn từ vựng của mình. Nói cách khác, chúng ta đã học được cách sử dụng ngôn ngữ liên quan đến ‘đại dịch’ để giao tiếp.

Khi bạn chuẩn bị cho kì thi IELTS, bạn luôn tìm hiểu về những từ ngữ thông dụng trong cuộc sống hằng ngày để có khả năng diễn đạt những điều mà bạn nhu cầu, yếu thích hoặc bàn luận về những vấn đề mang tính phổ thông. Việc thấu hiểu và có thể dùng các ngôn từ liên quan đến dịch bệnh sẽ giúp bạn giao tiếp được ý tưởng và cảm xúc một cách chính xác hơn trong bài thi. mặt khác, tình trạng này cũng giúp bạn nghe và đọc hiểu tốt các thông tin thời sự trên các phương thuận tiện truyền thông đại chúng.

Bài viết này sẽ giúp bạn hệ thống lại những từ ngữ thường xuyên xuất hiện để sử dụng một cách tự tin và chính xác trong bài thi IELTS

Giao tiếp “mùa COVID”

Giao tiếp “mùa COVID”

Cách chúng ta giao tiếp đã thay đổi rất nhiều trong khoảng thời gian qua khi chúng ta phải Giảm tiếp xúc trực tiếp. Điều đó cũng đồng nghĩa với việc chúng ta phải dựa vào sự hỗ trợ của các phương thuận tiện truyền thông kĩ thuật số. Chúng ta dường như đã trở thành những chuyên gia trong việc dùng những công cụ trực tuyến này để đáp ứng cho các nhu cầu hội nghị, buôn bán cũng như những mục đích cá nhân.

Bảng tóm tắt dưới đây sẽ liệt kê một số thuật ngữ chúng ta đang dùng.

Từ (từ loại)Định nghĩaVí dụ
Zoom (v/n)Nền tảng họp trực tuyến‘I’ll see you on Zoom later.’
ping(v)Gọi/nhắn tin/liên hệ‘I’ll ping you later on.’
Skype (v/n)Nền tảng nhắn tin/ liên lạc‘I tried to Skype you.’
lag (v/n)Sự chậm trễ/ độ trễ‘The lag meant I couldn’t hear you.’
drop out (ph v)Mất liên kết‘What..? You dropped out.’
speed test (n)Bài kiểm tra tốc độ mạng‘The speed test showed my upload was only 1Mb.’
WFH (abbr.)Làm việc tại nhà‘My WFH days might change.’
screen share (v)Cho phép người khác xem màn hình của bạn
chat (v/n)Viết một tin nhắn

Xem thêm:

Các sự kiện, hội thảo IELTS giúp bạn ôn luyện 4 kỹ năng

Ứng dụng IELTS by IDP tích hợp: tính điểm, tips, tài liệu ôn luyện,…

Chương trình ưu đãi hấp dẫn khi đăng ký thi IELTS tại IDP

Mọi Người Xem :   Hạnh phúc tự thân

Thời kì đại dịch COVID

Thời kì đại dịch COVID

Trong khoảng thời gian gần đây, chắc hẳn ai trong chúng ta cũng đã nghe đến cụm từ ‘unprecedented times’ (giai đoạn chưa từng có). Cụm từ này được dùng để diễn tả một tình huống hoặc sự kiện mà chúng ta chưa từng trải qua bao giờ. Và sự bùng phát của đại dịch COVID chính là một trong số những tình huống mà chúng ta chưa từng chứng kiến trước đây, Vì vậy được gọi là chưa có tiền lệ.

Khi chúng ta nhắc về đời sống trước khi dịch bệnh diễn ra và dự đoán những điều có thể xảy ra trong tương lai, chúng ta có khả năng dùng những từ và cụm từ chỉ cột mốc thời giạn sau đây để diễn tả cuộc sống trước, trong và có khả năng xảy ra sau đại dịch.

Từ (từ loại)Định nghĩaVí dụ
unprecedented times (adj)Một điều chúng ta chưa từng trải qua‘We must pull together in these unprecedented times.’
pre-COVID (adv)Trước COVID-19‘Well, pre-COVID, my plan was to go to Australia.’
post-COVID (adv)Sau COVID-19‘I can’t wait till post-COVID to travel.’
lockdown (n)Ở trong nhà/ trong nhà tù‘We can’t go out, we are still in lockdown.’
quarantine (n/v)Giai đoạn cách ly‘I had to quarantine when I returned from overseas.’
isolation (n)Cách ly, cô lập‘I’m in isolation for the next 2 weeks!’
self-isolate (v)Tự cách ly, tự cô lập‘I will self-isolate so I don’t infect anyone.’

Xem thêm video cùng chủ đề : Từ Vựng Tiếng Anh Về Dịch Bệnh – Covid-19 – Coronavirus

Mô tả video

Hãy cập nhật từ vựng tiếng Anh về dịch bệnh covid-19 nhé! Từ vựng sẽ giúp ích cho bạn thêm nhiều từ vựng tiếng Anh thú vị đấy!nnHãy đăng ký kênh của Mr Dương:nnhttp://www.youtube.com/c/MrDươngEngli…nnXem thêm những Playlist nổi bật của Mr Dươngnn- Tiếng Anh Căn Bản:nnhttps://www.youtube.com/playlist?list…nn- Lên Kế Hoạch Học Từ Vựng Tiếng Anhnnhttps://www.youtube.com/playlist?list…nn- Luyện Nghe Tiếng Anh Căn Bảnnnhttps://www.youtube.com/playlist?list…nnnMr Dương chính thức mở trung tâm tại gia và bắt đầu dạy học từ năm 2016. Anh tốt nghiệp Chuyên Ngành Tiếng Anh tại Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn HCM. nnVới kinh nghiệm làm việc trên 4 năm với người nước ngoài, anh hiểu rõ tầm quan trọng của việc học tiếng Anh giao tiếp. Cũng nhờ có sự cọ xát với tiếng Anh mỗi ngày đã giúp anh phát triển tiếng Anh giao tiếp lên một tầm cao mới.nnDạy tiếng Anh các em học sinh, anh hiểu rõ vấn đề tại sao một học sinh giỏi ngữ pháp, đạt điểm cao trên lớp nhưng lại nói không rành mạch, lưu loát nổi một câu tiếng Anh!nnHọc Tiếng Anh thật khó nhưng là 1 hành trình thú vị. Bởi vì nếu dễ dàng thì chẳng phải ai cũng đạt được nó hay sao? Với Phương Châm Hành Động: THÀNH CÔNG KHÔNG ĐẾN VỚI NHỮNG AI CHỈ NỔ LỰC 1 HAY VÀI LẦN! Hãy hành động kiên trì rồi bạn sẽ thấy thành công trong tay mình!nnHãy đăng ký kênh của Mr Dương và chúng ta sẽ cùng đồng hành nào!nn#mrduong, #tienganh, #hoctienganh, #english, #luyennghetienganh

✅ Mọi người cũng xem : bệnh giáo điều là gì

Biệt ngữ “mùa COVID”

Biệt ngữ “mùa COVID”

Khi chúng ta theo dõi tin tức, có thể bạn sẽ nghe thấy một số thuật ngữ mới nhưng nhanh chóng trở thành một phần ngôn ngữ mỗi ngày quanh ta. Tôi tin chắc khi bạn cập nhật tình hình về dịch bệnh ở quốc gia của bạn, bạn sẽ thấy phát thanh viên chào nhéu bằng cách chạm vào khuỷu tay và đeo khẩu trang. Mọi người cũng tránh các cách chào hỏi nhéu thông thường và đứng giãn cách để đảm bảo giãn cách xã hội.

Và dưới đây sẽ là một vài cụm từ và thuật ngữ bạn có khả năng tham khảo:

Column 1Column 2
elbow-bump (v)Chào nhau bằng cách chạm khuỷu tay‘The politicians elbow bumped before starting the meeting.’
PPE (abbr.)Thiết bị bảo hộ cá nhân‘In some countries there is a shortage of PPE.’
Social distancing (v/n)Đứng giữ khoảng cách với người xung quanh‘They are not social distancing.’
hand sanitiser (n)Hóa chất rửa tay‘There was no hand sanitiser in the office.’
hoard (v)Mua một món với số lượng lớn‘People are hoarding toilet paper.’
panic shopping (n)Mua thường xuyên món không cần đến‘Everyone is panic shopping.’
moratorium (n)Ngân hàng tạm hoãn hạn thanh toán nợ‘Our bank has a moratorium so we don’t have to pay our mortgage payments.’
pivot (v/n)nhénh chóng thay đổi hoạch định hoặc mục tiêu‘We have all learned to pivot in our jobs.’
recession (n)Giai đoạn suy yếu kinh tế‘COVID-19 will force countries into a recession.’
bankrupt (adj/v/n)Một người hoặc Doanh nghiệp không thể thanh toán nợ‘So many small businesses are becoming bankrupt.
cluster (n/v)Một nhóm các ca dương tính với COVID cùng nhéu‘There are a number of clusters near where I live.’
Mọi Người Xem :   Hệ thống từ điển mở, từ điển chuyên ngành đa ngôn ngữ, hơn 30 bộ tự điển khác nhau

Xem thêm video cùng chủ đề : “Corona” trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Có mấy loại corona virus?

Mô tả video

Corona virus là một chủng virus bao gồm hệ gen bao bọc xung quanh với các protein (E) và (S). Hình dạng loại virus này giống chiếc vương miện. Nên nó có tên gọi là corona (dịch từ tiếng anh là “vương miện”).n nCorona có một số chủng gây triệu chứng bệnh ở đường hô hấp như: SARS-CoV, Mers-CoV. Hiện tại chủng virus corona gây dịch tại Vũ Hán (dịch 2019-nCoV) là một chủng mới chưa từng xuất hiện ở người. n nTổ chức Y tế Thế giới chưa có khẳng định về “virus corona sinh ra từ đâu?”. Nghiên cứu chi tiết cho thấy SARS-CoV truyền từ cầy hương sang người ở Trung Quốc vào năm 2002 và MERS-CoV truyền từ lạc đà đến người ở Ả Rập Saudi vào năm 2012. Đối với chủng 2019-nCoV, nghiên cứu giải trình tự hệ gene của virus cho thấy chủng virus này có độ tương đồng 96,3% với chủng virus corona từ dơi nên có khả năng cao đây là chủng virus từ dơi bị đột biến rồi xâm nhiễm sang người.nnHiện vẫn chưa rõ 2019-nCoV lây sang người từ loài động vật nào. Tuy nhiên điều này không có nghĩa là bạn có thể bị lây 2019-nCoV từ bất kỳ loài động vật nào hoặc từ thú cưng của bạn. Những ca bệnh đầu tiên có khả năng cao bắt nguồn từ động vật trong chợ động vật sống ở Trung Quốc. Hãy tự bảo vệ bằng cách tránh tới các chợ động vật sống, nếu buộc phải đến thì hãy tránh tiếp xúc trực tiếp với động vật sống và bề mặt tiếp xúc với chúng. Đó là lý do bạn cần tránh ăn các sản phẩm động vật sống hoặc chưa nấu chín. Cần dùng riêng dụng cụ chế biến thực phẩm sống và chín.nn2019-nCoV là virus hô hấp chủ yếu phát tán khi tiếp xúc với người bị nhiễm thông qua các giọt bắn tạo ra khi người nhiễm ho hoặc sổ mũi. Vì vậy mỗi người cần thực hành vệ sinh tốt. Ví dụ, khăn giấy để che mũi và miệng khi ho, hắt hơi, sổ mũi rồi vứt ngay khăn giấy vào sọt rác. Cũng cần rửa tay thường xuyên bằng nước và xà phòng hoặc nước rửa tay có chứa cồn ở nồng độ trên 60%.nnVirus nCoV có tồn tại ở bề mặt đồ dùng. Tuy nhiên hiện vẫn chưa rõ 2019-nCoV có khả năng sống trên bề mặt trong bao lâu, mặc dù thông tin ban đầu gợi ý rằng virus có thể sống vài giờ trên bề mặt. nn2019-nCoV là virus, do vậy kháng sinh không có vai trò phòng ngừa và điều trị.nnNhững thông tin mới về virus corona vẫn liên tục được cập nhật tại đây:nhttps://www.vinmec.com/vi/tin-tuc/thong-tin-suc-khoe/dich-2019-ncov/nMột số cách phòng ngừa nhiễm 2019-nCoV: https://youtu.be/rqRiTQ_4Ji0 https://youtu.be/0OAuZKORn4M https://youtu.be/F4SyuuL2wNs nnĐăng ký khám các triệu chứng Hậu covid-19 tại: https://bit.ly/3w3qGqp hoặc Hotline: 1900 232389 (nhấn phím 0)n———————— nẤn “Đăng kí” để theo dõi các video mới nhất về sức khỏe tại : https://www.youtube.com/channel/UCuqtKp77ZbFRUFLq05-ddkwn Liên hệ với Vinmec: nFanpage: https://www.facebook.com/Vinmec/ nWebsite: https://www.vinmec.com nHệ thống bệnh viện: https://www.vinmec.com/vi/danh-sach/ca-nuoc/coso-benh-vien-v-phong-kham/ n———————— nBản quyền thuộc về Vinmec Copyright by Vinmec ☞ Do not Reup

sức khỏe “mùa COVID”

sức khỏe “mùa COVID”

Chúng ta cũng nhận thấy sự xuất hiện của các thuật ngữ liên quan đến thể trạng được sử dụng hàng ngày để diễn tả về đại dịch trong nước. Việc tuân thủ các hướng dẫn của các bộ phận y tế là việc rất quan trọng nhằm đảm bảo chúng ta có khả năng hạn chế sự lây nhiễm của virút. Khi bạn đi mua sắm hoặc đến các bộ phận, bạn sẽ được tiến hành đo nhiệt độ và sẽ được hỏi về lịch sử biểu hiện các triệu chứng tương tự cúm như ho hoặc sốt. Vì vậy, đối với một số người, việc hiểu được những ngôn ngữ này là vấn đề sống còn, đặc biệt nếu bạn đang sinh sống tại một quốc gia nói tiếng Anh.

Mọi Người Xem :   Top 20 khu tập quân sự xuân hòa-vĩnh phúc hay nhất 2022

Hãy cùng học các từ vựng liên quan đến đại dịch virút corona sau đây:

Từ (từ loại)Định nghĩaVí dụ
outbreak (n)Một sự bùng phát đột ngột‘The COVID-19 outbreak took us all by surprise.’
spread (v/n)Lan tràn‘We have to deal with the spread of infection quickly.’
confirm (v)Xác nhận dương tính từ xét nghiệm COVID‘It’s confirmed, I have COVID!’
symptom (n)Dấu hiệu bạn bị bệnh‘The symptoms were quite noticeable. She was coughing and had a fever.’
case (n)Ca nhiễm‘There were 60 more cases today.’
community transfer (n)Lây nhiễm trong cộng đồng‘Most cases are from community transfer.’
asymptomatic (adj)Người nhiễm COVID nhưng không có triệu chứng‘He was asymptomatic, so we didn’t know he had it.’

✅ Mọi người cũng xem : luận án là gì

Dịch bệnh và kỳ thi IELTS

Dịch bệnh và kỳ thi IELTS

Khi chúng ta trò chuyện cùng người khác, chúng ta thường nói về những gì đang xảy ra trong thế giới xung quanh. Vì vậy COVID-19 và tác động của đại dịch trên phạm vi toàn cầu đang là một chủ đề đầu tiên mọi người hay đề cập đến.

Trong phần thi môn Nói của bài thi IELTS, bạn có thể sẽ được hỏi về những điều bạn thích làm trong khoảng thời gian rảnh ‘leisure time’. Đây có khả năng là hoạt động bạn thường thích làm trước khi đại dịch xảy ra, hoặc cũng có khả năng là một điều bạn vừa học được trong khoảng thời gian cách ly.

ngoài ra, bạn có khả năng được hỏi để bàn luận về chủ đề du lịch ‘tourism’, khi đó bạn hoàn toàn có thể đề cập đến việc biên giới đang đóng cửa do giãn cách xã hội và tác động tiêu cực của việc này đến ngành công nghiệp du lịch. Trong chủ đề môi trường ‘environment’, bạn cũng có thể cho rằng thế giới có khả năng đã trở nên sạch hơn do không còn lái xe hoặc du lịch thường xuyên như trước nên giúp làm hạn chế mức độ ô nhiễm môi trường.

Nếu được hỏi chủ đề sức khỏe và an sinh ‘health and wellbeing’, bạn hoàn toàn có khả năng đề cập đến tầm quan trọng của việc truyền thông và giáo dục các kiến thức liên quan đến đại dịch và cách phòng tránh lây nhiễm trong trường học và ngoài cộng đồng. mặt khác, bạn có thể sẽ được hỏi về việc đưa ra những suy đoán trong tương lai sau dịch bệnh ở Phần 3 của bài thi Nói. Lúc đó bạn có thể đề cập đến những ảnh hưởng nghiêm trọng mà COVID-19 tác động đến nền kinh tế toàn cầu ‘global economy’.

Việc ý thức về những chủ đề được trao đổi và ngôn ngữ được dùng hằng ngày sẽ giúp bạn liên tục học thêm được thường xuyên thuật ngữ liên quan. Thế giới chúng ta sống đang thay đổi và mang đến những thách thức mới. tuy nhiên, bằng cách tìm hiểu và học hỏi những ngôn ngữ xuất hiện trong từng thời điểm sẽ giúp chúng ta giao tiếp một cách dễ dàng và có một sự hiểu biết về những vấn đề đang diễn ra quanh ta.

Xem thêm:



Các câu hỏi về dịch bệnh trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê dịch bệnh trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết dịch bệnh trong tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết dịch bệnh trong tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết dịch bệnh trong tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về dịch bệnh trong tiếng anh là gì


Các hình ảnh về dịch bệnh trong tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm thông tin về dịch bệnh trong tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu nội dung về dịch bệnh trong tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Hiểu và sử dụng từ vựng về COVID-19 trong phần nói IELTSGiao tiếp “mùa COVID”Thời kì đại dịch COVIDXem thêm video cùng chủ đề…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Hiểu và sử dụng từ vựng về COVID-19 trong phần nói IELTSGiao tiếp “mùa COVID”Thời kì đại dịch COVIDXem thêm video cùng chủ đề…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Hiểu và sử dụng từ vựng về COVID-19 trong phần nói IELTSGiao tiếp “mùa COVID”Thời kì đại dịch COVIDXem thêm video cùng chủ đề…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Hiểu và sử dụng từ vựng về COVID-19 trong phần nói IELTSGiao tiếp “mùa COVID”Thời kì đại dịch COVIDXem thêm video cùng chủ đề…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Hiểu và sử dụng từ vựng về COVID-19 trong phần nói IELTSGiao tiếp “mùa COVID”Thời kì đại dịch COVIDXem thêm video cùng chủ đề…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Hiểu và sử dụng từ vựng về COVID-19 trong phần nói IELTSGiao tiếp “mùa COVID”Thời kì đại dịch COVIDXem thêm video cùng chủ đề…

This Post Has One Comment

Comments are closed.