NGƯỢC LẠI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Bài viết NGƯỢC LẠI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh thuộc chủ đề về Phong Thủy thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu NGƯỢC LẠI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “NGƯỢC LẠI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh”

Đánh giá về NGƯỢC LẠI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh



ngược lại trạng

EN
  • volume_up

    contrariwise
  • conversely
  • on the contrary
  • vice versa

ngược lại tính

EN
  • volume_up

    reverse

đẩy ngược lại động

EN
  • volume_up

    push back

ngược lại với trạng

EN
  • volume_up

    opposed to

sự đi ngược lại với giáo hội chính thống danh

EN
  • volume_up

    heresy

Ví dụ về cách sử dụng

đẩy ngược lại

to push back

✅ Mọi người cũng xem : dịch vụ công tác xã hội là gì

Mọi Người Xem :   Hình tượng tiếng Anh là gì

Ví dụ về đơn ngữ

✅ Mọi người cũng xem : quả mọng là quả có đặc điểm gì

Vietnamese Cách dùng “opposed to” trong một câu

Vietnamese Cách dùng "opposed to" trong một câu
It is important to be in competition with yourself, as opposed to people in your industry.
You will probably have to pay a flat fee, as opposed to paying commission, which some people see as a downside.
Indicating that younger audiences voted for more films to their liking as opposed to the older hits.
Studies show that 78% of consumers trust peer recommendation as opposed to only 14% who trust ads.
As opposed to, you know, it being my fault for my inability to master the fiddly controls.

✅ Mọi người cũng xem : tự nhiên thấy buồn là bệnh gì

Vietnamese Cách dùng “heresy” trong một câu

Vietnamese Cách dùng "heresy" trong một câu
Heresy is foregrounded, and the analogy suggested that heresy is to the soul as witchcraft to the body.
Heresy is both the non orthodox belief itself, and the act of holding to that belief.
An important distinction is that between “formal” and “material heresy”.
No longer were there court cases with charges of blasphemy, heresy, insolent and riotous behavior, and degradation of the magistrates and ministers.
He even ventures to hope that such good people may be saved, notwithstanding their heresy.

Cách dịch tương tự

Cách dịch tương tự của từ “ngược lại” trong tiếng Anh

Cách dịch tương tự của từ "ngược lại" trong tiếng Anh

lại động từ

English

lại trạng từ

English

ngược danh từ

English

ngược tính từ

English

ngược trạng từ

English

trở lại danh từ

English

uốn nắn lại động từ

English

lặp đi lặp lại tính từ

English

đưa lại động từ

English

tập hợp lại động từ

English

chỉnh đốn lại động từ

English

cầm lại động từ

English

xách lại động từ

English

nhóm lại động từ

English

đem lại động từ

English

đem lại động từ

English

✅ Mọi người cũng xem : thủ đô nước ý là gì

Mọi Người Xem :   Xin visa du lịch B1, B2 đi Mỹ đơn giản không phải ai cũng biết

Hơn

Duyệt qua các chữ cái

Những từ khác

Vietnamese
  • người ủng hộ Quốc xã
  • người ủng hộ cái mới
  • người ủy nhiệm
  • ngưỡng
  • ngưỡng cửa
  • ngưỡng mộ
  • ngược
  • ngược chiều
  • ngược chiều kim đồng hồ
  • ngược dòng
  • ngược lại
  • ngược lại với
  • ngược nhau
  • ngược về sau
  • ngược xuôi
  • ngược đãi
  • ngượng
  • ngượng nghịu
  • ngượng ngùng
  • ngượng ngập
  • ngạc nhiên
arrow_upward


Các câu hỏi về đi ngược lại với đám đông tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê đi ngược lại với đám đông tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết đi ngược lại với đám đông tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết đi ngược lại với đám đông tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết đi ngược lại với đám đông tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về đi ngược lại với đám đông tiếng anh là gì


Các hình ảnh về đi ngược lại với đám đông tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm dữ liệu, về đi ngược lại với đám đông tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thêm nội dung chi tiết về đi ngược lại với đám đông tiếng anh là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về NGƯỢC LẠI – nghĩa trong tiếng Tiếng AnhBản dịchngược lại trạng từXem thêm video cùng chủ đề : Đi ngược lại với đám đông…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về NGƯỢC LẠI – nghĩa trong tiếng Tiếng AnhBản dịchngược lại trạng từXem thêm video cùng chủ đề : Đi ngược lại với đám đông…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về NGƯỢC LẠI – nghĩa trong tiếng Tiếng AnhBản dịchngược lại trạng từXem thêm video cùng chủ đề : Đi ngược lại với đám đông…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về NGƯỢC LẠI – nghĩa trong tiếng Tiếng AnhBản dịchngược lại trạng từXem thêm video cùng chủ đề : Đi ngược lại với đám đông…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về NGƯỢC LẠI – nghĩa trong tiếng Tiếng AnhBản dịchngược lại trạng từXem thêm video cùng chủ đề : Đi ngược lại với đám đông…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về NGƯỢC LẠI – nghĩa trong tiếng Tiếng AnhBản dịchngược lại trạng từXem thêm video cùng chủ đề : Đi ngược lại với đám đông…

This Post Has One Comment

Comments are closed.