“Đám Tang” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.

Bài viết “Đám Tang” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt. thuộc chủ đề về Phong Thủy thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu “Đám Tang” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt. trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “”Đám Tang” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.”

Đánh giá về “Đám Tang” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.



Trong giao tiếp hằng ngày, chúng ta cần sử dụng rất nhiều từ khác nhau để cuộc giao tiếp trở nên tiện hơn. Điều này khiến những người mới bắt đầu học sẽ trở nên lúng túng không biết nên sử dụng từ gì khi giao tiếp cần và điều này khá phức tạp đối với những mọi người. Vì vậy, để nói được lưu loát và chính xác ta cần phải trau dồi từ vựng một cách đúng nhất và tương đương phải đọc đi đọc lại nhiều lần để nhớ và tạo ra phản xạ khi giao tiếp. Vậy hôm nay hãy cùng Studytienganh tìm hiểu thông tin về một chủ đề hoàn toàn mới đối với một vài bạn trong tiếng Anh đó là Đám Tang trong tiếng Anh là gì.

1. Đám Tang trong tiếng Anh là gì?

1. Đám Tang trong tiếng Anh là gì?

Đám Tang trong tiếng Anh là gì?

 

Funeral: a usually religious ceremony for burying or burning the body of a dead person.

Loại từ: vừa là danh từ, vừa là tính từ.

Cách phát âm /ˈfjuː.nɚ.əl/.

Định nghĩa: là một nghi lễ liên kết với quy trình công đoạn xử lý cuối cùng của một xác chết, chẳng hạn như chôn cất hoặc hỏa táng, có những người thân hữu đến tham dự và đưa tiễn.

  • It is likely to be a cheap funeral.

  • Đó hầu như là một đám tang vắng vẻ.

  •  

  • And you decided to come to the funeral?

  • Và bạn vẫn quyết liệt là đến đám tang đó hả?

Xem thêm video cùng chủ đề : Não bạn sẽ trở nên kỳ diệu thế nào khi học tiếng Anh || TOPICA NativeX

Mô tả video
Mọi Người Xem :   Những bất cập trong thâm canh lúa

👉 ‘Siêu nền tảng’ TOPICA NativeX mới – Định nghĩa lại việc học tiếng Anh hiệu quả và đúng cách cho người bận rộn, giúp bạn nhớ lâu hơn gấp 5 lần và rút ngắn 1/2 thời gian học.nn👉ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ NGAY 👉 https://bit.ly/des-freetestXn#TOPICA #TOPICANativeX #TopicaEdtechGroup #tienganhtructuyen #NativeXn————————–n‘SIÊU NỀN TẢNG’ TOPICA NativeX – Học tiếng Anh trực tuyến hiệu quả và toàn diện 4 kỹ năng NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT cho người bận rộn.n💙 Tăng 20 lần chạm mỗi điểm kiến thức với vòng lặp học tập 6E giúp hiểu sâu và nhớ lâu hơn.n💙 Tăng khả năng tiếp thu và tập trung qua các bài học cô đọng 3 – 5 phút.n💙 Rút ngắn gần 400 giờ học lý thuyết, tăng hơn 200 giờ thực hành.n💙 Thú vị hơn với 10.000 hoạt động cải thiện 4 kỹ năng ngoại ngữ từ giáo trình chuẩn Quốc tế của National Geographic Learning và Macmillan Education.

2. một số ví dụ về Đám Tang trong tiếng Anh:

2. một số ví dụ về Đám Tang trong tiếng Anh:

Hãy cùng tìm hiểu một số ví dụ sau để có thể tìm hiểu rõ hơn về nghĩa của từ tương đương vị trí của từ vựng khi áp dụng vào câu trong thực tế. Đối với Funeral vừa là danh từ vừa là tính từ và có nghĩa cũng không quá khác biệt nhéu Vì vậy chúng ta cùng tìm hiểu về những ví dụ dưới đây nhé!

– Danh từ: mang nghĩa là đám tang hay sự chôn cất.

  • He looked remarkably composed throughout the funeral.

  • Anh ấy trông khá là bình tĩnh trong suốt cả đám tang nhỉ.

  •  

  • At the funeral of my friend, you helped me so much. Thank you for your kindness.

  • Trong đám tang của bạn tôi, thì bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều. Cám ơn về sự tốt bụng của bạn nha.

  •  

  • The funeral will be held next Monday.

  • Đám tang sẽ được tổ chức vào thứ hai tới đây.

  •  

  • Over 400 mourners attended the funeral.

  • Có hơn 400 người than khóc đã tham gia vào đám tang này.

  •  

  • She went along to the funeral in order to offer her sympathies.

  • Cô ấy đi cùng đám tang với một sự trật tự để  thể hiện ra sự đồng cảm của cô ấy.

  •  

  • In many countries, it is a convention to wear white at funerals.

  • Ở nhiều quốc gia, có một quy ước là mặc đồ màu trắng vào đám tang.

  •  

  • Over one hundred people attended the funeral.

  • Có hơn một trăm người đã tham gia đám tang này.

  •  

một vài ví dụ liên quan đến Đám Tang.

 

-Tính từ: mang nghĩa thuộc đám tang, thuộc sự chôn cất hoặc dùng trong đám tang.

  • A large white hearse led the funeral procession.

  • Có một chiếc xe tang lễ màu trắng dẫn đầu đoàn rước đám tang lễ.

  •  

  • As Marry approached the gate of the city, she met a funeral procession.

  • Khi Marry đến gần cổng thành thì bà ta đã gặp một đám tang.

  •  

  • Death is a funeral march.

  • Sự chết chóc là một bài hát trong đám tang. 

Mọi Người Xem :   Thư ký là gì?

Xem thêm video cùng chủ đề : Tiếng Anh giao tiếp hằng ngày – Bài 43: Funeral – Đám tang [Học tiếng Anh giao tiếp #5]

Mô tả video

Học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả, tự tin hơn với các bài tiếng Anh giao tiếp thông dụng giúp bạn nhanh chóng cải thiện trình độ giao tiếp tiếng Anh của mình nnBài 43: Funeral – Đám tangn▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬nhttp://langmaster.edu.vn/llsnHỆ THỐNG HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HIỆU QUẢ DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC.n▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬n➡️ Danh sách video bài học tiếng Anh giao tiếp bổ ích và thú vị:nn1⃣ Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho người bắt đầu/ mất gốc: https://goo.gl/668kzBn2⃣ Lộ trình học tiếng Anh dành cho người mất gốc: https://goo.gl/jvsCrUn3⃣ Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ: https://goo.gl/8m6JrTn4⃣ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: https://goo.gl/M5BnHvn5⃣ Học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày: https://goo.gl/WgfaCWn6⃣ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng: https://goo.gl/fcYtFkn7⃣ Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp:https://goo.gl/upibE5n8⃣ Thông tin về sách của Langmaster: https://goo.gl/vpFGpUn▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬n➤ Thấu hiểu chính mình để tìm ra lộ trình, phương pháp học tiếng Anh phù hợp nhất bằng giải pháp TƯ VẤN CHUYÊN SÂU duy nhất tại LANGMASTERn▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬n➤ Khám phá ngay tại: http://langmaster.edu.vn/langmaster-learning-systemn▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬n➤ Đừng quên nhấn Subscribe để theo dõi những bài học tiếp theo của Langmaster nhén▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬n☎ Comment số điện thoại để được tư vấn trực tiếpnShare để ghi nhớ và học tập! nNguồn tham khảo: 10 phút tự học tiếng Anh mỗi ngày

✅ Mọi người cũng xem : khí lý tưởng là gì

3. một số cụm từ đồng nghĩa Đám Tang trong tiếng Anh:

3. một số cụm từ đồng nghĩa Đám Tang trong tiếng Anh:

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với nhéu Studytienaganh đã tổng hợp lại để giúp bạn nâng cao thêm vốn từ vựng của bản thân.

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Burial

đám ma, đám tang, việc chôn cất, việc an táng.

Interment

sự chôn cất, sự mai táng.

Entombment

sự chôn cất, sự tống táng.

Obsequies

lễ tang, đám ma, nghi thức đám ma

Memorial service

lễ truy điệu.

Service

đám tang.

Cremation

sự hỏa thiêu, sự hỏa táng.

Funeral rites

lễ tang.

✅ Mọi người cũng xem : quan hệ thân nhân là gì

4. một vài từ vựng liên quan đến Đám Tang trong tiếng Anh:

4. một vài từ vựng liên quan đến Đám Tang trong tiếng Anh:

Cùng nhéu tìm hiểu một số từ vựng khác liên quan đến Đám Tang trong tiếng Anh.

 

Những từ vựng liên quan đến Đám Tang.

 

  • A funeral pile: giàn thiêu.
  • Funeral march: nhạc tang lễ.
  • A funeral oration: bài văn điếu.
  • Funeral procession: đoàn người đưa tang; đám tang.
  • Funeral monument: đài tưởng niệm.
  • Joss stick: nén hương.
  • Altar: bát hương.
  • Bury, inter: chôn cất, mai táng.
  • Cemetery: nghĩa trang
  • Tomb: ngôi mộ.
  • Headstone: bia mộ.
  • Wreath: vòng hoa.
  • Pray: cầu nguyện.
  • Cry: than khóc.
  • Worship: thờ cúng.
  • Kingdom come: thế giới bên kia.
  • Mourn: thương tiếc.
  • One minute silence for somebody: Một phút mặc niệm cho ai.
  • Soul: linh hồn.
  • Skeleton: hài cốt.
  • Lifetime: kiếp người.
  • Coffin: quan tài.
  • Corpse: xác chết, tử thi.
  • Grave: phần mộ, huyệt, mồ mả.
Mọi Người Xem :   SỰ KHAI SÁNG - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Đó là một số từ vựng cơ bản liên quan đến Đám Tàn mà Studytienganh đã tổng hợp lại được.

 

Bài viết trên đã tổng hợp lại cơ bản những kiến thức chung về Đám Tang trong tiếng Anh thông qua những định nghĩa Anh – Việt một cách cơ bản nhất và công ty chúng tôi cũng đã đưa ra thêm một vài ví dụ về từ vựng để bạn đọc có khả năng hiểu rõ hơn về nghĩa của từ. ngoài ra Chúng Tôi cũng đưa thêm ra một vài từ đồng nghĩa với Đám Tang trong tiếng Anh để có thể giúp bạn có thường xuyên hơn về vốn kiến thức và cùng với một số từ vựng liên quan đến nó để có thể áp dụng vào thực tế khi giao tiếp cũng như làm bài. Cám ơn các bạn đã theo dõi bài viết này. Chúc bạn có một ngày học tập và làm việc hiệu quả.



Các câu hỏi về đám ma tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê đám ma tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết đám ma tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết đám ma tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết đám ma tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về đám ma tiếng anh là gì


Các hình ảnh về đám ma tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm thông tin về đám ma tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu nội dung chi tiết về đám ma tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về “Đám Tang” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.1. Đám Tang trong tiếng Anh là gì?Xem thêm video cùng chủ…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về “Đám Tang” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.1. Đám Tang trong tiếng Anh là gì?Xem thêm video cùng chủ…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về “Đám Tang” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.1. Đám Tang trong tiếng Anh là gì?Xem thêm video cùng chủ…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về “Đám Tang” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.1. Đám Tang trong tiếng Anh là gì?Xem thêm video cùng chủ…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về “Đám Tang” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.1. Đám Tang trong tiếng Anh là gì?Xem thêm video cùng chủ…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về “Đám Tang” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.1. Đám Tang trong tiếng Anh là gì?Xem thêm video cùng chủ…