Học từ vựng chủ đề: Tên 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung

Bài viết Học từ vựng chủ đề: Tên 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Học từ vựng chủ đề: Tên 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Học từ vựng chủ đề: Tên 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung”

Đánh giá về Học từ vựng chủ đề: Tên 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung



4.4 / 5 ( 49 bình chọn )

12 cung hoàng đạo hay còn gọi là 12 chòm sao là 12 cung 30° của Hoàng Đạo. Thứ tự của các cung Hoàng Đạo là Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Bọ cạp, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình và Song Ngư. Hãy cùng THANHMAIHSK đi tìm hiểu Từ vựng về chủ đề 12 cung hoàng đạo nhé!

12 cung hoàng đạo trong tiếng Trung
12 cung hoàng đạo trong tiếng Trung

Từ vựng 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung có phiên âm

Kí hiệuCung hoàng đạoPhiên âmTên la tinhNgày tháng

(dương lịch)

Tên gọi tiếng Việt
白羊座/ 牡羊座Báiyángzuò/mǔ yáng zuòAries21/3 – 19/4Cung Bạch Dương
金牛座jīnniúzuòTaurus20/4 – 20/5Cung Kim Ngưu
双子座shuāngzǐzuòGemini21/5 – 21/6Cung Song Tử
巨蟹座jùxièzuòCancer22/6 – 22/7Cung Cự Giải
狮子座shīzǐzuòLeo23/7 – 22/8Cung Sư Tử
处女座chǔnǚ zuòVirgo23/8 – 22/9Cung Xử Nữ
天秤座/ 天平座tiānchèngzuò/tiānpíng zuòLibra23/9 – 23/10Cung Thiên Bình
天蝎座tiānxiēzuòScorpio24/10 – 22/11Cung Thiên Yết
射手座/ 人马座shèshǒu zuò/

rénmǎzuò

Sagittarius23/11 – 21/12Cung Nhân Mã
摩羯座/ 山羊座mójiézuò/

shānyáng zuò

Capricorn22/12 – 19/1Cung Ma Kết
水瓶座/ 宝瓶座shuǐpíng zuò/

bǎopíngzuò

Aquarius20/1 – 18/2Cung Thủy Bình
双鱼座shuāngyúzuòPisces19/2 – 20/3Cung Song Ngư
Mọi Người Xem :   Phân loại điều hòa công nghiệp phổ biến hiện nay| 0986.592.886

Tiếng Trung 12 cung hoàng đạo qua hình ảnh

Từ vựng bổ sung về cung hoàng đạo và đặc điểm tính cách

星座xīngzuòCung hoàng đạo
十二个星座shí’èr gè xīngzuòMười hai chòm sao
黄道十二宫huángdào shí’èr gōngMười hai cung hoàng đạo
占星学zhānxīng xuéChiêm tinh học
描述miáoshùMiêu tả
十二个区域shí’èr gè qūyùMười hai khu vực
蛇夫座shé fū zuòCung xà phu
热情rèqíngNhiệt tình
冲动chōngdòngKích động
自信zìxìnTự tin
固执gùzhíCố chấp
耐心nàixīnNhẫn nại
慢郎中màn lángzhōngHoàng đế chưa vội thái giám đã gấp
多变duō biànHay thay đổi ngay, đa dạng
好奇心hàoqí xīnLòng háo kì
花心huāxīnHoa tâm
温柔体贴wēnróu tǐtiēDịu dàng tận tâm
善良shànliángThiện lương
同情心tóngqíng xīnĐồng tình
慷慨kāngkǎiKhẳng khái
大方dàfāngHào phóng
自负自大zìfù zì dàTự phụ
完美主义wánměi zhǔyìChủ nghĩa hoàn mĩ
挑剔tiāotìKén chọn
认真rènzhēnNghiêm túc
优雅yōuyǎƯu nhã
公正gōngzhèngCông chính
追求和平zhuīqiú hépíngTheo đuổi hòa bình
爱恨分明ài hèn fēnmíngYêu hận phân minh
冷酷lěngkùLạnh lùng
神秘shénmìKì bí
乐观lèguānLạc quan
热爱自由rè’ài zìyóuYêu tự do
粗心cūxīnCẩu thả
古板gǔbǎnNhà quê
稳重wěnzhòngTrầm ổn
严肃yánsùNghiêm túc
智慧zhìhuìTrí huệ
独特dútèĐặc biệt
叛逆pànnìPhản nghịch
幻想huànxiǎngMơ mộng
奉献精神fèngxiàn jīngshénTinh thần hiến tặng
多情duōqíngĐa tình

✅ Mọi người cũng xem : đám cưới 20 năm gọi là gì

Mọi Người Xem :   Yếu trâu hơn khỏe bò!

Mật ngữ tính cách của 12 cung hoàng đạo

  1. Cung Bạch Dương (Nữ thần trí tuệ và chiến tranh): đơn giản, thẳng thắn, yêu thích công bằng nhưng nóng nẩy, bốc đồng
  2. Kim Ngưu (Nữ thần tình yêu và sắc đẹp): ương bướng, cứng đầu nhưng rất chân thành, mạnh mẽ
  3. Song Tử (Thần ánh sáng): thông minh, ham học hỏi
  4. Cự Giải (Xứ giả các vị thần): ấm áp, đa tài, nhạy cảm và dễ xúc động.
  5. Sư Tử (Thần tối cao): mạnh mẽ, tự tin, thân thiện, hơi bảo thủ
  6. Xử Nữ (Thần Nông nghiệp): cầu toàn, xinh đẹp, sắc xảo
  7. Thiên Bình (Thần thợ rèn): đào hoa, vui vẻ, đứng núi này trông núi nọ
  8. Bọ cạp (Thần chiến tranh): khó đoán, giỏi che dấu cảm xúc, hay cảm thấy cô đơn, trống vắng, ghen tuông. Sống nội tâm
  9. Nhân Mã (Nữ thần thợ săn): phóng khoáng, thích tự do
  10. Ma Kết (Nữ thần lửa): nghiêm túc
  11. Bảo Bình (Nữ thần hôn nhân và gia đình): sắc xảo, yêu thích rõ ràng, khá chu toàn, hơi khô khan
  12. Song Ngư (Thần biển cả): trong sáng, tốt bụng, dễ khóc và tụt cảm xúc

✅ Mọi người cũng xem : uống gì vào buổi sáng là tốt nhất

Hội thoại hỏi về cung hoàng đạo bằng tiếng Trung

Ví dụ 1:

你是什么星座? Nǐ shì shén​​me xīngzuò? Cung hoàng đạo của bạn là gì?

我是天蝎座。 Wǒ shì tiānxiēzuò. Mình là cung Thiên Yết

Ví dụ 2:

我不知道我是什么星座, 能帮帮我查一查吗? Wǒ bù zhīdào wǒ shì shénme xīngzuò, néng bāng bāng wǒ chá yī chá ma? Mình không biết mình cung gì, có thể giúp mình tra xem là cung gì không?

你是哪约哪天出生的呢? Nǐ shì nǎ yuē nǎ tiān chūshēng de ne? Cậu sinh vào ngày nào tháng nào?

我是二月七号出生的。 Wǒ shì èr yuè qī hào chūshēng de. Tớ sinh ngày mùng 7 tháng 2.

Mọi Người Xem :   IC số (IC digital) và IC tương tự (ic analog)

那你是水瓶座。 Nà nǐ shì shuǐpíng zuò. Vậy thì là cung Thủy Bình nhé.

Qua bài viết này chắc hẳn bạn đã biết mình thuộc Cung hoàng đạo nào và cách gọi sang tiếng Trung Quốc rồi chứ. Cùng THANHMAIHSK học thường xuyên kiến thức bổ ích về từ vựng tiếng Trung theo từng chủ đề nha!

Tham khảo thêm:

  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề Noel
  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề phương tiện giao thông


Các câu hỏi về cung hoàng đạo tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê cung hoàng đạo tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết cung hoàng đạo tiếng trung là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết cung hoàng đạo tiếng trung là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết cung hoàng đạo tiếng trung là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về cung hoàng đạo tiếng trung là gì


Các hình ảnh về cung hoàng đạo tiếng trung là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm kiến thức về cung hoàng đạo tiếng trung là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm thông tin về cung hoàng đạo tiếng trung là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 25

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Học từ vựng chủ đề: Tên 12 cung hoàng đạo bằng tiếng TrungTừ vựng 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung có phiên âmTiếng…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 26

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Học từ vựng chủ đề: Tên 12 cung hoàng đạo bằng tiếng TrungTừ vựng 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung có phiên âmTiếng…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 27

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Học từ vựng chủ đề: Tên 12 cung hoàng đạo bằng tiếng TrungTừ vựng 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung có phiên âmTiếng…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 28

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Học từ vựng chủ đề: Tên 12 cung hoàng đạo bằng tiếng TrungTừ vựng 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung có phiên âmTiếng…
I2 - Iot - Chất hoá học 29

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Học từ vựng chủ đề: Tên 12 cung hoàng đạo bằng tiếng TrungTừ vựng 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung có phiên âmTiếng…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 30

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Học từ vựng chủ đề: Tên 12 cung hoàng đạo bằng tiếng TrungTừ vựng 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung có phiên âmTiếng…