Cửa Hàng Ăn Uống Tiếng Anh Là Gì, Cửa Hàng Ăn Uống In English – buyer.com.vn

Bài viết Cửa Hàng Ăn Uống Tiếng Anh Là Gì, Cửa Hàng Ăn Uống In English – buyer.com.vn thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Cửa Hàng Ăn Uống Tiếng Anh Là Gì, Cửa Hàng Ăn Uống In English – buyer.com.vn trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Cửa Hàng Ăn Uống Tiếng Anh Là Gì, Cửa Hàng Ăn Uống In English – buyer.com.vn”

Đánh giá về Cửa Hàng Ăn Uống Tiếng Anh Là Gì, Cửa Hàng Ăn Uống In English – buyer.com.vn


Xem nhanh
Đã có bộ thẻ học Tiếng Anh chủ đề Đồ Ăn/ Food để học cùng với video or tự học. Đặc biệt có phần “MÔ TẢ CÁCH ĐỌC” giúp những bạn mới học tiếng Anh cũng có thể đọc được.
Bộ thẻ gồm 40 thẻ, Giá yêu thương inbox facebook
Link video youtube: https://www.youtube.com/watch?v=08JdN...
Liên hệ mua link facebook: https://www.facebook.com/profile.php?...

Để các bạn học từ tốt hơn mình đã làm thêm 01 video có đọc lặp từ 3 lần theo link sau đây:
https://www.youtube.com/watch?v=08JdNj8jGHk
Chúc các bạn học tốt và thành công
Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

Bạn đang xem: cửa hàng Ăn Uống Tiếng Anh Là Gì, cửa hàng Ăn Uống In English Tại Thdcanada.com.vn

Ngành du lịch – khách sạn là lĩnh vực vận hành thu hút và nổi tiếng với hàng triệu lượt khách du lịch mỗi năm, đi liền với nó là sự phát triển của các cửa hàng với các nhà hàng mang chiều hướng gồm các món ăn nước ngoài. Do vậy, nhu cầu dùng tiếng anh trong nhà hàng ngày càng tăng. Chính Vì vậy, trong bài viết ngày hôm nay, Hack Não Từ Vựng sẽ cùng bạn học chinh phục list danh sách những từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng nhằm giúp bạn tự tin giao tiếp để bày tỏ ý kiến tương đương suy nghĩ của bản thân.

Đang xem: cửa hàng ăn uống tiếng anh là gì

Bạn đang xem: nhà hàng ăn uống trong tiếng anh là gì

Nội dung bài viết

Từ vựng tiếng Anh trong cửa hàng dành cho nhân sự

Đối với lĩnh vực ẩm thực, nhà hàng thì đây có khả năng coi là một chuyên ngành liên tục đổi mới, hội nhập với quốc tế. Nhân sự, nhân viên trong nhà hàng sẽ cần phải trau dồi, tích lũy vốn tiếng Anh chuyên môn để dễ dàng sử dụng khi làm việc đồng thời mang lại kết quả tốt đẹp. Cùng khám phá danh sách từ vựng về nhà hàng dưới đây và lưu lại để có thể thực hành khi cần nhé.

Từ vựng tiếng Anh trong cửa hàng

Mọi Người Xem :   Tổng quan về hệ điều hành

✅ Mọi người cũng xem : mua gạo séng cù ở đâu

1. Từ vựng món ăn trong cửa hàng

Đầu tiên, cùng chúng mình tìm hiểu về từ vựng tiếng anh trong nhà hàng về các loại món ăn. Món ăn trong mỗi nhà hàng đều đa dạng và không đồng nhất với nhéu nhưng chúng đều có những điểm chung do được chế biến theo những hình thức và nguyên liệu nhất định. Để xem trong từ vựng chuyên ngành nhà hàng, chúng được gọi như thế nào?

Starter(n): món khai vị Main course: món chính Dessert: món tráng miệng Roasted food: món quay Grilled food: món nướng Fried food: món chiên Saute (n): món áp chảo Stew (n): món ninh Steam food: thức ăn hấp

2. Từ vựng về dụng cụ ăn uống trong nhà hàng

Dụng cụ ăn uống là những dụng cụ hỗ trợ quan trọng giúp chúng ta có một bữa ăn hoàn hảo. Trong tiếng anh nhà hàng, các dụng cụ này được sử dụng như sau:

Napkin (n): khăn ăn Tray (n): cái khay Spoon (n): cái thìa Knife (n): dao Fork (n): cái dĩa Bowl (n):Chopsticks (n): đôi đũa Ladle (n): thìa múc canh Late (n): đĩa Mug (n): ly nhỏ có quai Pepper shaker: Lọ đựng tiêu Straw (n): ống hút Tablecloth: khăn trải bàn Teapot(n): ấm trà Tongs (n): kẹp dùng để gắp thức ăn

✅ Mọi người cũng xem : tự luyến nghĩa là gì

3. Từ vựng những loại đồ uống

Đồ uống là một trong thứ không thể thiếu để có một bữa ăn hoàn chỉnh. Vậy từ vựng tiếng anh nhà hàng gọi tên các đồ uống bằng tiếng anh như thế nào?

Wine(n): rượu Beer (n): bia Alcohol (n): đồ uống có cồn Coke (n): các loại nước ngọt  Juice (n): nước ép hoa quả Smoothie (n): sinh tố Coffee (n): cà phê Tea (n): trà Milk (n): sữa Sparkling water: nước có ga Cocoa (n): ca cao Ice tea: trà đá Green tea: trà xanh Lemonade (n): nước chanh Milkshake (n): sữa lắc

Từ vựng tiếng Anh nhà hàng

✅ Mọi người cũng xem : phép đối là gì

4. Từ vựng các vị trí, chức danh trong nhà hàng

Mỗi khi vào nhà hàng, việc biết về các vị trí nhân viên và nhiệm vụ của họ đều quan trọng. Để xem từ vựng chuyên ngành cửa hàng đề cập về các nơi này thì cùng tìm hiểu với chúng mình nhé.

Restaurant manager: quản lý nhà hàng F&B manager: giám đốc bộ phận ẩm thực Supervision(n): người giám sát Chef(n): bếp trưởng Cook(n): đầu bếp Assistant cook: phụ bếp Lounge waiter: nhân viên trực sảnh Waiter (n): bồi bàn nữ Waitress (n): bồi bàn nam Food runner: nhân viên chạy món Bartender (n): nhân viên pha chế Hostess (n): nhân viên đón tiếp Steward (n): nhân viên rửa bát Cashier (n): nhân viên thu ngân Security (n): bảo vệ

5. một vài từ vựng nhà hàng phổ biến khác

Beef (n): thịt bò

Mọi Người Xem :   Giá Thiết bị trợ giảng ở đâu rẻ nhất tháng 08/2022
Pork (n): thịt heo Lamb (n): thịt cừu Chicken (n): thịt gà Goose (n): thịt ngỗng Duck (n): thịt vịt Seafood (n): hải sản Fish (n):Octopus (n): bạch tuộc Shrimps (n): tôm Crab (n): cua Lobster (n): tôm hùm Mussels (n): con trai trai Lettuce (n): rau xà lách Cabbage (n): cải bắp Apple pie: bánh táo

một số cụm từ vựng chuyên ngành cửa hàng hay được sử dụng

1. Take order: gọi món

Ví dụ:

Can I take your order, madam?

Quý khách đã gọi món chưa ạ?

2. Want a dessert: muốn gọi món tráng miệng

Ví dụ:

Do you want a dessert?

Quỹ khách có muốn gọi món tráng miệng không?

3. Out of the N: hết một thứ gì đó

Ví dụ:

Sorry. We are all out of the lobster.

xin lỗi. Chúng Tôi hết tôm hùm mất rồi.

4. Have bill: lấy hoá đơn

Ví dụ:

Can I have my bill!

Cho tôi lấy hoá đơn!

5. Check the bill: kiểm tra lại hoá đơn

Ví dụ:

Could you check the bill one more time for me?

Phiền bạn giúp tôi kiểm tra hoá đơn lại một lần được không?

6. No, please. It is on me: hãy tính tiền giúp tôi

sử dụng trong ngữ cảnh bạn muốn trả tiền cho tất cả mọi người.

✅ Mọi người cũng xem : cân sức khỏe mua ở đâu

Mẫu câu giao tiếp trong cửa hàng bằng tiếng Anh cho nhân viên

Nắm trọn trong tay vốn từ vựng tiếng Anh về nhà hàng nhưng để sử dụng trong giao tiếp mỗi ngày, chúng ta cũng phải cần một vài mẫu câu để việc giao tiếp trở nên dễ dàng tương đương tự tin hơn. Dưới đây là một vài mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong nhà hàng dành cho nhân viên cơ bản:

Giao tiếp trong cửa hàng bằng tiếng Anh

Hello, I’m Thanh Lam. Nice to meet you. I’ll be your server for tonight.

xin chào quý khách, tôi là Thanh Lam. Rất vui được gặp quý khách. Tôi sẽ là người phục vụ của quý khách trong tối nay.

Would you like me to take your coat for you?

Bạn có muốn tôi cất áo khoác giúp bạn chứ?

What can I do for you? 

Tôi có khả năng giúp gì cho quý khách được chứ?

How many persons are there in your party, sir/ madam? 

Thưa anh/ thưa chị , nhóm của mình đi tổng cộng là bao nhiêu người ạ?

Do you have a reservation?

Bạn đã đặt bàn/ chỗ trước chưa ạ?

Have you booked a table?

Bạn đã đặt bàn/ chỗ chưa ạ?

Can I get your name?

Cho tôi xin phép có khả năng xin tên của bạn được chứ?

I’m afraid that table is reserved.

Tôi rất tiếc rằng bàn đó đã được người khác đặt trước mất rồi.

Xem thêm: Giảm Cân Bodykey Amway Kiểm Soát Cân Nặng Toàn Diện Hangdambao

Bàn của bạn đã sẵn sàng rồi ạ.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong nhà hàng cho khách hàng

Trong từng tình huống, ngữ cảnh cụ thể khác nhéu bạn sẽ cần phải hiểu đúng mong muốn và nhu cầu của khách hàng. Dưới đây là một vài mẫu câu giao tiếp trong nhà hàng bằng tiếng Anh dành cho khách hàng, bạn có khả năng tìm hiểu để hiểu rõ hơn và vận dụng vào trong từng ngữ cảnh một cách hấp dẫn nhất nhé.

Giao tiếp tiếng Anh trong cửa hàng

Mọi Người Xem :   Các bệnh thường gặp ở móng chân, chuyện nhỏ nhưng không nhỏ! • Khoa Da Liễu Thẩm Mỹ Da - Bệnh viện Đại Học Y Dược TPHCM

Do you have any free tables?

cửa hàng mình còn có bàn trống nào không vậy?

A table for, please.

Cho tôi đặt một bàn cho … người, làm ơn.

I’d like to make a reservation at your restaurant.

Tôi muốn đặt bàn ở nhà hàng của bạn.

Could we see the menu, please?

công ty chúng tôi có thể xem thực đơn được chứ?

Could we see the drinks menu, please?

Chúng Tôi có khả năng xem thực đơn đồ uống được chứ?

Is this dish suitable for vegetarians/ vegans?

Món ăn này nó có phù hợp đối với người ăn chay không?

Is this dish kosher?

Món này nó có phù hợp đối với việc ăn kiêng không?

Do you have any desserts?

Bạn có đồ tráng miệng chứ?

Do you have any specials?

nhà hàng mình có món gì đặc biệt không?

Could you give us a few more minutes, please?

công ty chúng tôi chưa sẵn sàng. có khả năng đợi Chúng Tôi một vài phút nữa được không?

Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, đơn giản cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Cách học từ vựng tiếng anh trong cửa hàng hiệu quả

Để học tiếng anh cửa hàng hiệu quả, bạn có thể sử dụng nhiều cách học khác nhéu. Cách học qua việc vận dụng tiếng Anh trong giao tiếp thường ngày là cách giúp chúng ta có thể cải thiện trình độ giao tiếp nhénh nhất. Đi kèm với quá trình luyện giao tiếp là sự bổ xung thường xuyên vốn từ vựng.

Bạn đọc có khả năng tham khảo Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất để biết thêm được những phương pháp học tiếng anh từ vựng tiếng anh nhà hàng. Từ đó, có thể tìm ra cho mình những cách học phù hợp cho chính bản thân mình.

Xem thêm: công dụng Chữa Bệnh Thần Kỳ Của Rượu Nếp Cẩm Chứa Bệnh Gì, tác dụng Chữa Bệnh Thần Kỳ Của Rượu Ngâm Nếp Cẩm

Ngoài những phương pháp học trên, chúng ta có thể áp dụng cách học từ vựng theo phương pháp âm thanh tương tự. Từ vựng tiếng anh trong cửa hàng có rất thường xuyên từ vựng hay để giúp bạn hình dung ra cách học của phương pháp này, chúng mình sẽ dùng ví dụ sau:

Tongs /’tɔηz/: cái kẹp thức ăn Napkin /’næpkin/: khăn lau miệng 

Hãy để khăn lau miệng vào cái hộp có nắp kín để chúng không bị ướt.

Trong đó tong và nắp kín chính là âm thanh tương tự để liên tưởng đến cách phát âm của từ Tongs và Napkin, sau đó đặt câu với ngữ cảnh cụ thể để kết nối với nghĩa chính xác của từ. 

chi tiết phương pháp âm thanh tương tự này được áp dụng trong sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh, kết hợp với phương pháp truyện chêm đã đem lại hiệu quả đến 80% so với cách hoc truyền thống

Trên đây là bài tổng hợp về từ vựng tiếng Anh cửa hàng hi vọng bạn đọc có thể tận dụng và áp dụng thành thạo vào các tình huống giao tiếp tiếng anh nhà hàng một cách tự tin nhất. Bạn có thể tham khảo thêm nhiều phương pháp học từ vựng tiếng anh theo chủ đề và những chủ đề từ vựng tiếng anh độc đáo khác nhau trên Hack Não Từ Vựng nha!

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: thể trạng chung


Các câu hỏi về cửa hàng ăn uống tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê cửa hàng ăn uống tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé