Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?

Bài viết Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì? thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì? trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?”

Đánh giá về Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?


Xem nhanh
Các vấn đề cơ bản về cấp tín dụng Ngân hàng: khái niệm, đặc điểm, nguyên tắc, điều kiện, phân loại cấp tín dụng; cơ cấu lại nợ: gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ

Mục lục bài viết

Tổ chức tín dụng là gì?

Tổ chức tín dụng là công ty được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam, thực hiện một, một vài hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng như nhận tiền gửi, cấp tín dụng và cung ứng sản phẩm thanh toán qua tài khoản.

✅ Mọi người cũng xem : năng lực cá nhân là gì

Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?

Tổ chức tín dụng tiếng Anh là Credit institutions và định nghĩa Credit institution means an enterprise established under the provisions of Vietnamese law, performing one, some or all banking operations such as receiving deposits, extending credit and providing via payment services account.

Mọi Người Xem :   Những điều cần biết về dòng xe Exciter 135 côn tự động

✅ Mọi người cũng xem : tết dương lịch nên đi du lịch ở đâu

một số từ ngữ liên quan đến Tổ chức tín dụng tiếng Anh

Để hiểu rõ hơn về Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì, dưới đây công ty chúng tôi sẽ giới thiệu một số cụm từ thường được sử dụng trong quy trình giao tiếp hàng ngày khi nhắc đến tổ chức tín dụng.

– State Bank được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Ngân hàng nhà nước

– Interest rate được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Lãi suất

– Borrowing capital được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Vay vốn

– Locality được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Địa phương

– Commercial bank được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: ngân hàng thương mại

– People’s credit fund được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: quỹ tín dụng nhân dân

– Payment được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Thanh toán

– Account được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Tài khoản

– Promote socio-economic được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: đẩy nhanh kinh tế- xã hội

– Non-bank credit institution được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

– Foreign credit institution được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Tổ chức tín dụng nước ngoài

✅ Mọi người cũng xem : 12 tháng 6 là cung hoàng đạo gì

Ví dụ tổ chức tín dụng tiếng Anh

Dưới đây là một số ví dụ mà Chúng Tôi muốn gửi đến Khách hàng để Khách hàng có thể hiểu rõ hơn không chỉ về

Mọi Người Xem :   Quan Niệm Về ” Ăn Kem Trước Cổng Là Gì ? Vì Sao Chúng Ta Nên Ăn Kem Trước Cổng - buyer.com.vn
Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì mà còn biết thêm thông tin liên quan đến hoạt động ngân hàng, cấp thẻ tín dụng.

Example 1: Banking operation is the regular business and provision of one or more of the operations of deposit receipt, credit extension, provision of payment services via account. Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là:

Ví dụ 1: vận hành ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một vài các nghiệp vụ về Nhận tiền gửi, Cấp tín dụng, thực hiện Cung ứng sản phẩm thanh toán qua tài khoản.

Example 2: Credit extension means an agreement for an organization or individual to use an amount of money or committing to allow the use of an amount of money on the principle of repayment by loan, discount, or leasing operations. main, factoring, bank guarantee and other credit operations. Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là:

Ví dụ 2: Cấp tín dụng là việc thỏa thuận để tổ chức, cá nhân dùng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.

Example 3: Non-bank credit institutions include finance companies, financial leasing companies, and other non-bank credit institutions. Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là:

Ví dụ 3: Tổ chức tín dụng phi ngân hàng bao gồm tổ chức tài chính, công ty cho thuê tài chính và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng khác.

Mọi Người Xem :   Căn Ông Hoàng Bảy Là Gì? Văn Khấn Ông Hoàng Bảy Thành Tâm

Dưới đây là một trong số những chia sẻ của Chúng Tôi trong việc giải đáp thắc mắc liên quan đến Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì cùng một vài nội dung liên quan.



Các câu hỏi về cấp tín dụng tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê cấp tín dụng tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?Tổ chức tín dụng là gì?Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?một số từ ngữ liên…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?Tổ chức tín dụng là gì?Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?một số từ ngữ liên…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?Tổ chức tín dụng là gì?Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?một số từ ngữ liên…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?Tổ chức tín dụng là gì?Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?một số từ ngữ liên…
Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? - ResHPCos - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam 5

Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? – ResHPCos – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam

ContentsĐánh giá về Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?Tổ chức tín dụng là gì?Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?một số từ ngữ liên…
I2 - Iot - Chất hoá học 6

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?Tổ chức tín dụng là gì?Tổ chức tín dụng tiếng Anh là gì?một số từ ngữ liên…