101 Câu CHỬI THỀ bằng tiếng Trung Cực mạnh! 2022 ⇒by tiếng Trung Chinese

Bài viết 101 Câu CHỬI THỀ bằng tiếng Trung Cực mạnh! 2022 ⇒by tiếng Trung Chinese thuộc chủ đề về Tử Vi thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu 101 Câu CHỬI THỀ bằng tiếng Trung Cực mạnh! 2022 ⇒by tiếng Trung Chinese trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “101 Câu CHỬI THỀ bằng tiếng Trung Cực mạnh! 2022 ⇒by tiếng Trung Chinese”

Đánh giá về 101 Câu CHỬI THỀ bằng tiếng Trung Cực mạnh! 2022 ⇒by tiếng Trung Chinese


Xem nhanh
Tiếng trung - 華語文
Có người nói học các từ chửi bậy cũng là một cách nhanh để học được ngoại ngữ và hiểu được văn hoá của người bản địa. Vì vậy hôm nay Tiếng Trung – 華語文 sẽ giới thiệu đến các câu nói tục, chửi bậy thông dụng của giới trẻ Đài Loan. Chúng tôi không khuyến khích bạn dùng bừa bãi nó, nhưng cũng cần phải biết là lúc nào người ta đang khen hay đang chửi mình để ứng xử cho phù hợp nhé !!

1.

Từ đầu tiên vô cùng phổ biến với mọi tầng lớp, nó được sử dụng để chửi thề, không có đối tượng.

他媽的

Tā mā de

(Tha ma tợ)

Con mẹ nó

“Tā” là anh ấy hoặc cô ấy, “mā” nghĩa là mẹ, “de” nghĩa là của nhưng trong câu này thì dùng để nhấn mạnh. Nghĩa là Mẹ nó hoặc con mẹ nó.

2.

該死

Gāisǐ

(Cai xử)

Đáng chết

Nghĩa là đáng chết hoặc chết tiệt. Nó chỉ là một câu thể hiện bức xúc không có chủ đích, đối tượng cụ thể.

3.

幹你娘

Gàn nǐ niáng

(Can nỉ néng)

ĐMM

Trong câu này thì gàn nghĩa là d.m , niáng là mẹ vì vậy câu này có nghĩa là dmm.

Từ này có thể biến tấu rất nhiều. Ví dụ chỉ nói Gàn nghĩa là dm. Hoặc nếu thay từ mẹ, thành cha thì nói là

4.

乾你爹

Gān nǐ diē

(Can nỉ tia)

ĐCM

5.

二百五

Èrbãiwũ

(Ơ bái ủ)

Ngu, vô dụng, vô tích sự

Từ này có cả nghĩa đen và bóng. Nghĩa đen của nó chỉ số 250 nhưng nghĩa bóng của nó ý là chỉ: ngu , vô dụng , vô tích sự.

6.

肏你妈

Cào nǐ mā

(Chao nỉ ma)

ĐKMM

Trong câu trên“cào” nghĩa là “đ**” (f*), “nǐ” có nghĩa là “bạn, mày, ấy”, “mā” là mẹ. Câu này thì người Việt nào cũng biết rồi. Đây là từ chửi có đối tượng, khác với từ trên, nên khi nói bạn phải rất cẩn thận.

7.

肏你祖宗十八代

Cào nǐ zǔ zōng shí bā dài

(Chao nỉ chủ chung sứ ba tai)

Đ.m cả họ 18 đời nhà mày

“cào” và “nǐ” các bạn đã biết mình không nhắc lại nữa, còn “zǔ zōng” nghĩa là “tổ tông, dòng họ, cả lò”; “shí bā” là 18; “dài” là “thế hệ, đời”.

Đến đây bạn hoàn toàn có thể đoán ra được câu chửi thề quen thuộc này rồi chứ , “đ.m cả họ 18 đời nhà mày”. Câu này lực sát thương rất mạnh, nên khi sử dụng các bạn phải suy xét thật kỹ nhé.

8.

Nếu muốn chửi một người khác bị thì thần kinh thì có các cách nói sau đây

你是神经病/ 神經病嗎?

Nǐ shì shénjīngbìng/ Shénjīngbìng ma?

(Nỉ sư sấn chinh binh/ Sấn chinh binh ma?)

Mày bị thần kinh à?/ Thần kinh à?

9.

你是变态

Nǐ shì bìantài

(Nỉ sư biên thai)

Mày là đồ biến thái!

Trong câu này có từ mới là bìantài nghĩa là biến thái. Dùng chỉ một người nào đó có tích cách biến thái.

10.

你是笨蛋

Nǐ shì bèndàn

(Nỉ sư bân tan)

Mày là đồ ngu ngốc

Trong câu này bèndàn là ngu ngốc. Cả câu nghĩa là Mày là đồ ngu ngốc. Chửi người khác ngu rất nghiêm trọng nên mọi người phải cẩn thận khi dùng nhé.

11.

Tiếp theo là một câu chửi thề với mức độ nhẹ nhàng hơn nhiều.

你瘋了

Nǐ fēngle



(Nỉ phâng lờ)

Mày điên rồi

Trong câu chỉ có từ feng là từ mới nghĩa là điên, nghĩa là Mày điên rồi.

12.

你对我什么都不是

Nǐ duì wǒ shénme dōu búshì

(Nỉ tuây ủa sấn mơ tâu bú sư)

Mày chả là cái thá gì đối với tao cả

13.

Ví dụ khi đối thoại của bạn và đối phương rơi vào bế tắc, bạn đã nóng máu lắm rồi và muốn hỏi nó là “Bây giờ mày muốn như thế nào?” Thì nói là

現在,你想怎么样?

Xiànzài, nǐ xiǎng zěnme yàng?

(Xen chai, nỉ xẻng chẩn mơ dang?).

“Bây giờ mày muốn như thế nào?

14

你太過分了!

Nǐ tài guofènle

(Nỉ thai cua phân lợ!).

Mày quá đáng lắm rồi!

Trong câu này gùofèn nghĩa là quá phận, quá đáng. Lúc nói câu này là bạn đang trong trạng thái tức giận và ức chế trước một hành động quá quắt nào đó của đối phương.

15

Tiếp theo là một từ theo mình nghĩ vừa ngoa ngoắt nhưng cũng rất lịch sự, vì không có từ bậy nào trong này cả, nhưng mức độ của nó cũng ko phải dạng vừa đâu ạ.

离我远一点儿!

Lí wǒ yuǎn yīdiǎn er!

(Lí ủa doẻn y tẻn!)

Tránh xa tao một chút!

16.

Sau đây là một số từ có ngữ khí rất mạnh. Muốn nói người khác im miệng một cách trực diện và khá nghiêm túc thì nói là

閉嘴

Bì zuǐ

(Bi chuẩy)

Câm miệng lại.

17.

Hoặc cũng có thể nói là

住口

Zhùkǒu

(Tru khẩu)

Câm miệng

Từ này cũng có nghĩa là câm miệng nhưng mức độ nhẹ hơn và nghe lịch sự hơn từ Bì zuǐ

18.

你以为你是谁?

Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi?

(Nỉ ỷ guấy nỉ sư sấy)

Câu này thì mang tinh chấm biếm cực kì cao, nghĩa là Mày nghĩ mày là ai?

19.

Thêm một câu với ngữ điệu châm biếm, mỉa mai người khác nữa đó là

脸皮真厚

Liǎnpí zhēn hòu

(Liẽn pí trân hâu)

Da mặt dày thế

20.

Tiếp theo là một câu mà mình cực kì thích dùng, vừa đủ độ xéo sắc cho những ai mà có sở thích quan tâm chuyện người khác

关你屁事

Guān nǐ pì shì

(Quan nỉ pi sư)

Liên quan đéo gì đến mày.

21.

Câu này cũng ko phải là chửi bậy gì, nhưng rất hữu dụng trong việc thể hiện cảm xúc tâm trạng của người nói.

我恨你

Wǒ hèn nǐ
(Ủa hân nỉ)
Tao hận mày, anh hận em, em hận anh…

22.

Từ cuối cùng mà mình muốn giới thiệu, đấy là nếu bạn không muốn chửi thề hay gây gổ với ai thì nói

我不愿再见到你

Wǒ bù yuàn zàijiàn dào nǐ

(Ủa bú doen chai chien tao nỉ)

Tao không muốn nhìn thấy mày nữa.

https://www.youtube.com/channel/UC-dmFGFTBQUIPQYZnajUbGA
Fanpage: https://goo.gl/Gy7tt6
Website: http://tintaiwan.net

Bạn có muốn biết những câu chửi thề, nói tục trong tiếng Trung là gì không. Bài viết này tiếng Trung xin gửi đến các bạn các Câu chửi bậy, nói tục bằng tiếng Trung giúp bạn có khả năng biết được có phải họ đang khen hay chửi mình không nhé.

Chửi thề tiếng Trung là gì?

Chửi thề tiếng Trung là gì?
  • 肏你妈 (cào nǐ mā): Đmm (Cao ni ma)

Xem thêm video cùng chủ đề : Tiếng Trung giao tiếp – Bài 6: Những câu chửi bậy thông dụng nhất

Mô tả video

Tiếng trung – 華語文 nCó người nói học các từ chửi bậy cũng là một cách nhanh để học được ngoại ngữ và hiểu được văn hoá của người bản địa. Vì vậy hôm nay Tiếng Trung – 華語文 sẽ giới thiệu đến các câu nói tục, chửi bậy thông dụng của giới trẻ Đài Loan. Chúng tôi không khuyến khích bạn dùng bừa bãi nó, nhưng cũng cần phải biết là lúc nào người ta đang khen hay đang chửi mình để ứng xử cho phù hợp nhé !!nn1.nnTừ đầu tiên vô cùng phổ biến với mọi tầng lớp, nó được sử dụng để chửi thề, không có đối tượng.nn他媽的nnTā mā denn(Tha ma tợ)nnCon mẹ nónn“Tā” là anh ấy hoặc cô ấy, “mā” nghĩa là mẹ, “de” nghĩa là của nhưng trong câu này thì dùng để nhấn mạnh. Nghĩa là Mẹ nó hoặc con mẹ nó.nn2.nn該死nnGāisǐnn(Cai xử)nnĐáng chếtnnNghĩa là đáng chết hoặc chết tiệt. Nó chỉ là một câu thể hiện bức xúc không có chủ đích, đối tượng cụ thể.nn3.nn幹你娘nnGàn nǐ niángnn(Can nỉ néng)nnĐMMnnTrong câu này thì gàn nghĩa là d.m , niáng là mẹ vì vậy câu này có nghĩa là dmm.nnTừ này có thể biến tấu rất nhiều. Ví dụ chỉ nói Gàn nghĩa là dm. Hoặc nếu thay từ mẹ, thành cha thì nói lànn4.nn乾你爹nnGān nǐ diēnn(Can nỉ tia)nnĐCMnn5.nn二百五nnÈrbãiwũnn(Ơ bái ủ)nnNgu, vô dụng, vô tích sựnnTừ này có cả nghĩa đen và bóng. Nghĩa đen của nó chỉ số 250 nhưng nghĩa bóng của nó ý là chỉ: ngu , vô dụng , vô tích sự.nn6.nn肏你妈nnCào nǐ mānn(Chao nỉ ma)nnĐKMMnnTrong câu trên“cào” nghĩa là “đ**” (f*), “nǐ” có nghĩa là “bạn, mày, ấy”, “mā” là mẹ. Câu này thì người Việt nào cũng biết rồi. Đây là từ chửi có đối tượng, khác với từ trên, nên khi nói bạn phải rất cẩn thận.nn7.nn肏你祖宗十八代nnCào nǐ zǔ zōng shí bā dàinn(Chao nỉ chủ chung sứ ba tai)nnĐ.m cả họ 18 đời nhà màynn“cào” và “nǐ” các bạn đã biết mình không nhắc lại nữa, còn “zǔ zōng” nghĩa là “tổ tông, dòng họ, cả lò”; “shí bā” là 18; “dài” là “thế hệ, đời”.nnĐến đây bạn hoàn toàn có thể đoán ra được câu chửi thề quen thuộc này rồi chứ , “đ.m cả họ 18 đời nhà mày”. Câu này lực sát thương rất mạnh, nên khi sử dụng các bạn phải suy xét thật kỹ nhé.nn8.nnNếu muốn chửi một người khác bị thì thần kinh thì có các cách nói sau đâynn你是神经病/ 神經病嗎?nnNǐ shì shénjīngbìng/ Shénjīngbìng ma?nn(Nỉ sư sấn chinh binh/ Sấn chinh binh ma?)nnMày bị thần kinh à?/ Thần kinh à?nn9.nn你是变态nnNǐ shì bìantàinn(Nỉ sư biên thai)nnMày là đồ biến thái!nnTrong câu này có từ mới là bìantài nghĩa là biến thái. Dùng chỉ một người nào đó có tích cách biến thái.nn10.nn你是笨蛋nnNǐ shì bèndànnn(Nỉ sư bân tan)nnMày là đồ ngu ngốcnnTrong câu này bèndàn là ngu ngốc. Cả câu nghĩa là Mày là đồ ngu ngốc. Chửi người khác ngu rất nghiêm trọng nên mọi người phải cẩn thận khi dùng nhé.nn11.nnTiếp theo là một câu chửi thề với mức độ nhẹ nhàng hơn nhiều.nn你瘋了nnNǐ fēnglennn n(Nỉ phâng lờ)nnMày điên rồinnTrong câu chỉ có từ feng là từ mới nghĩa là điên, nghĩa là Mày điên rồi.nn12.nn你对我什么都不是nnNǐ duì wǒ shénme dōu búshìnn(Nỉ tuây ủa sấn mơ tâu bú sư)nnMày chả là cái thá gì đối với tao cảnn13.nnVí dụ khi đối thoại của bạn và đối phương rơi vào bế tắc, bạn đã nóng máu lắm rồi và muốn hỏi nó là “Bây giờ mày muốn như thế nào?” Thì nói lànn現在,你想怎么样?nnXiànzài, nǐ xiǎng zěnme yàng?nn(Xen chai, nỉ xẻng chẩn mơ dang?).nn“Bây giờ mày muốn như thế nào?nn14nn你太過分了!nnNǐ tài guofènlenn(Nỉ thai cua phân lợ!).nnMày quá đáng lắm rồi!nnTrong câu này gùofèn nghĩa là quá phận, quá đáng. Lúc nói câu này là bạn đang trong trạng thái tức giận và ức chế trước một hành động quá quắt nào đó của đối phương.nn15nnTiếp theo là một từ theo mình nghĩ vừa ngoa ngoắt nhưng cũng rất lịch sự, vì không có từ bậy nào trong này cả, nhưng mức độ của nó cũng ko phải dạng vừa đâu ạ.nn离我远一点儿!nnLí wǒ yuǎn yīdiǎn er!nn(Lí ủa doẻn y tẻn!)nnTránh xa tao một chút!nn16.nnSau đây là một số từ có ngữ khí rất mạnh. Muốn nói người khác im miệng một cách trực diện và khá nghiêm túc thì nói lànn閉嘴nnBì zuǐnn(Bi chuẩy)nnCâm miệng lại.nn17.nnHoặc cũng có thể nói lànn住口nnZhùkǒunn(Tru khẩu)nnCâm miệngnnTừ này cũng có nghĩa là câm miệng nhưng mức độ nhẹ hơn và nghe lịch sự hơn từ Bì zuǐnn18.nn你以为你是谁?nnNǐ yǐwéi nǐ shì shéi?nn(Nỉ ỷ guấy nỉ sư sấy)nnCâu này thì mang tinh chấm biếm cực kì cao, nghĩa là Mày nghĩ mày là ai?nn19.nnThêm một câu với ngữ điệu châm biếm, mỉa mai người khác nữa đó lànn脸皮真厚nnLiǎnpí zhēn hòunn(Liẽn pí trân hâu)nnDa mặt dày thếnn20.nnTiếp theo là một câu mà mình cực kì thích dùng, vừa đủ độ xéo sắc cho những ai mà có sở thích quan tâm chuyện người khácnn关你屁事nnGuān nǐ pì shìnn(Quan nỉ pi sư)nnLiên quan đéo gì đến mày.nn21.nnCâu này cũng ko phải là chửi bậy gì, nhưng rất hữu dụng trong việc thể hiện cảm xúc tâm trạng của người nói.nn我恨你nnWǒ hèn nǐn(Ủa hân nỉ)nTao hận mày, anh hận em, em hận anh…nn22.nnTừ cuối cùng mà mình muốn giới thiệu, đấy là nếu bạn không muốn chửi thề hay gây gổ với ai thì nóinn我不愿再见到你nnWǒ bù yuàn zàijiàn dào nǐnn(Ủa bú doen chai chien tao nỉ)nnTao không muốn nhìn thấy mày nữa.nnhttps://www.youtube.com/channel/UC-dmFGFTBQUIPQYZnajUbGAnFanpage: https://goo.gl/Gy7tt6nWebsite: http://tintaiwan.net

Các câu Chửi tiếng Trung

Các câu Chửi tiếng Trung
  1. 他妈的 (tā mā de): Con mẹ nó
  2. 你妈的 (nǐ mā de): Con mẹ mày
  3. 肏你妈 (cào nǐ mā): Đmm (Cao ni ma)
  4. 二百五 (Èr bǎi wǔ): Ngu
  5. 滚 (Gǔn): Cút
  6. 变态 (Biàntài): Biến thái
  7. 王八蛋 (Wángbā dàn): Khốn nạn
  8. 狗啃的 (Gǒu kěn de): Chó chết
  9. 闭嘴 (Bì zuǐ): Im mồm
  10. 笨蛋 (bèn dàn): Ngu ngốc
  11. 坏蛋 (huài dàn): Ngớ ngẩn
  12. 小三 (xiǎo sān): Tiểu tam
  13. 贱货 (jiàn huò): Rẻ rách
  14. 公共汽车 (gōng gòng qì chē): mẹ thiên hạ
  15. 茂里 (Mào lǐ): Ngu
  16. 二百五 (Èr bǎi wǔ): Ngu ngốc
  17. 废柴 (Fèi chái): Phế vật, vô dụng
  18. 孤寒 (Gū hán): Ki bo
  19. 丢7你 (Diū 7 nǐ): Fuck you
  20. 落狗屎 (Luò gǒu shǐ): Chết tiệt
  21. 痴线 (Chī xiàn): Điên

Xem thêm video cùng chủ đề : “Nà ní” có nghĩa là gì vậy nhỉ || なにの意味 || nghĩa samurai chan

Mô tả video

32 câu Chửi thề bằng tiếng Trung cực mạnh (Cao ni ma)

32 câu Chửi thề bằng tiếng Trung cực mạnh (Cao ni ma)

1. 你妈的 nǐ mā de (nỉ ma tợ): Nghĩa tương đương câu đm mày trong tiếng Việt. Đây là câu chửi nhằm tới đối tượng chi tiết, trong đó “你 nǐ” là mày. 2. 肏你妈 cào nǐ mā (trao nỉ ma): Nghĩa cũng như câu đmm trong tiếng Việt. trong đó “肏cào” có nghĩa là đ.m.

3. 他妈的 tā ma de (tha ma tợ): Đây là câu chửi dùng thường nhật nhất trong tiếng Trung nghĩa là mẹ nó, con mẹ nó. Đây là một câu chử thề cửa miệng, không nhằm chửi bậy tới một ai cả

4. 滚开: gǔnkāi (quẩn khai): cút mau, cút đi 5. 你去死吧: nǐ qù sǐ ba (nỉ truy sử pa): Mày đi chết đi 6. 神经病: shénjīngbìng (sấn chinh pinh): đồ thần kinh 7. 变态: biàntài (pen thai): biến thái 8. 你太卑鄙了: nǐ tài bēibǐ le (nỉ thai pây pỉ lơ): mày thật là bỉ ổi 9. 你疯了: nǐ fēng le (nỉ phâng lơ): mày điên rồi 10. 你这杂种! Nǐ zhè zázhǒng! (nỉ chưa chá chủng): Đồ tạp chủng 11. 你是个废物/混球! nǐ shì gè fèi wù / hún qiú ! (nỉ sư cưa phây u/ huấn chiếu): Mày là cái đồ cục c**t/ thằng khốn. Trong đó 废物 là đồ bỏ đi, 混球 là đốn mạt, vô lại…

Mọi Người Xem :   Cung hoàng đạo là gì? Bạn thuộc cung nào « Bạn Có Biết?

12. 你不是东西: Nǐ bùshì dōngxī (nỉ pú sư tung xi): Mày là đồ không ra gì. Trong đó 东西 nghĩa là đồ vật, nghĩa gốc câu này là mày không phải là đồ vật, nghe thì tưởng bình thường, nhưng lại là một câu chửi đấy bạn nha. 13. 没长眼睛吗?: Méi zhǎng yǎnjīng ma? (mấy cháng dẻn chinh ma?): mù ah/ không có mắt ah? Câu này thường bị các ông tài xế chửi nếu chúng ta đi đường không để ý xe cộ. 长 là mọc lên, 眼睛 là mắt. Nghĩa gốc câu này là không mọc mắt à?

14. 你以为你是谁: Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi? (ní ỷ uấy nỉ sư suấy?): Mày nghĩ mày là ai chứ? 15. 我不愿再见到你: Wǒ bù yuàn zàijiàn dào nǐ! (ủa pú doen chai chen tao nỉ): Tao không muốn nhìn thấy mày nữa 16. 少来这一套: shǎo lái zhè yí tào (sảo lái chưa ý thao): Đừng giở trò nữa

17. 从我面前消失: cóng wǒ miàn qián xiāo shī ! (chúng ủa men chén xeo sư): Biến khỏi mắt tao ngay 18. 哪儿凉快哪儿歇着去吧: nǎ ér liáng kuài nǎ ér xiē zhe qù ba (nả léng khoai nả xia chơ truy pa): Cút đi cho khuất mắt tao 19. 你气死我了. : nǐ qì sǐ wǒ le (nỉ tri sứ ủa lơ): Mày làm tao điên tiết rồi đấy nha, mày làm tao tức chế đi được 20. 关你屁事! guān nǐ pì shì ! (quan nỉ pi sư): Liên quan đéo gì đến mày, trong đó 屁 nghĩa là rắm, thường được sử dụng để chửi bậy.

21. 你他妈的真混蛋! Nǐ tā mā de zhēn húndàn! (nỉ tha ma tơ chân huấn tan): mẹ kiếp nhà mày thật khốn nạn. Trong đó 混蛋 có nghĩa là khốn nạn, đồ vô lại. 22. 他妈的给我滚! ā mā de gěi wǒ gǔn! (tha ma tơ cấy úa quẩn): Cút con mẹ mày cho tao! 23. 我靠, 你看到了吗? Wǒ kào, nǐ kàn dàole ma? (ủa khao, nỉ khan tao lơ ma?): Cái chết tiệt gì vậy, mày nhìn thấy chưa? 24. 你他妈的就是一砣屎 Nǐ tā mā de jiùshì yī tuó shǐ (nỉ tha ma tơ chiêu sư ý thua sử): Đ.m mày, cái đồ cục c**t 25.贱人! Jiàn rén! (chen rấn): Đồ tiện nhân! 26. 你这蠢猪! Nǐ zhè chǔn zhū! (nỉ chưa chuẩn chu): Ngu như lợn! trong đó 蠢 là ngu ngốc, 猪 là con lợn. 27. 闭嘴! Bì zuǐ! (pi chuẩy): Ngậm miệng lại 28. 真是白痴一个! Zhēnshi báichī yīgè! (chân sư pái trư ý cưa): cái đồ đần độn 29. 全是屁话! Quán shì pìhuà! (troén sư pi hoa): Toàn nói nhảm/ nói bậy. Trong đó 屁 nghĩa là rắm.

30. 王八蛋 Wángbā dàn (oáng pa tan): Đồ khốn nạn. . 王八蛋 là cách nói hài âm, hay có cách phát âm gần giống với từ “忘八端”. “八端” là 8 đạo cần làm của con người trong thời cổ, 忘 có nghĩa là quên, do đó“忘八端” có nghĩa là quên 8 đạo làm người, Vì vậy王八蛋 mới sử dụng để chỉ đồ khốn nạn. 31. 吃屎 Chī shǐ (chư sử): Ăn c**t 32. 狗啃的 Gǒu kěn de (cấu khẩn tơ): Đồ bỏ đi/ đồ chó chết

33. Ni shi gou(: Nỉ sư cẩu): Mày là con chó

Xem thêm video cùng chủ đề : Tiếng trung chủ đề : CHỬI BẬY TRONG TIẾNG TRUNG – TIẾNG TRUNG LÀ NIỀM VUI

Mô tả video

Những câu chửi bằng tiếng Trung quốc. Khi học tiếng Trung một thời gian, vài bạn sẽ tự hỏi không biết chửi bậy trong tiếng Trung thì như thế nào?nBài viết này sẽ giới thiệu cho bạn một số câu nói xấu trong tiếng Trung nhưng không nhằm mục đích bạn thể hiện ra ngoài. Mục đích để nhận biết khi có thằng nào chửi mình và cũng là để học tiếng Trung giao tiếp thêm vui.nCHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT ! n——————–nღ Kết nối với mình qua ღ :n❤FB: https://www.facebook.com/liangfang810n❤FP: https://www.facebook.com/tiengtrunglaniemvui/n❤YOUTUBE: https://www.youtube.com/tiengtrunglaniemvuin❤EMAIL: (Tâm sự, học hỏi và chia sẻ bằng tiếng trung trong cuộc sống trên mọi mặt trận cùng Phương an nhé ! )[email protected]@gmail.comn#PhuongAn #Tiengtrunglaniemvui中文是乐趣 #hoctiengtrungmienphi

Những câu chửi tục bằng tiếng Trung bình dân (cao ni ma)

Những câu chửi tục bằng tiếng Trung bình dân (cao ni ma)
STTCHỮ HÁNPHIÊN  ÂMTIẾNG VIỆT
1别发牢骚!Bié fā láosāo! Pía fa láo xao!Đừng có than phiền nữa !
2你真让我恶心!Nǐ zhēn ràng wǒ ěxīn! Nỉ trân rang úa ửa xin!Mày khiến tao ghê tởm !
3你怎么回事?Nǐ zěnme huí shì? Ní zẩn mơ huấy sư?Thế này là thế nào ?
4你真不应该那样做Nǐ zhēn bù yìng gāi nàyàng zuò! Nỉ trân bu ing cai na dang zua.Mày thực sự không nên làm như vây. ̣
5你是个废物!Nǐ shìgè fèiwù! Nỉ sư cựa phây u!Mày đúng là đồ bỏ đi !
6别那样和我说话!Bié nàyàng hé wǒ shuōhuà! Pía na dang hứa ủa sua hoa.Đừng có nói với tao như thế !
7你以为你是谁?Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi? Ní ỷ guấy nỉ sư sấy?Mày nghĩ mày là ai ?
8你怎么回事啊?Nǐ zěnme huí shì a? Nỉ zẩn mơ huấy sư?Thế này là sao ?
9我讨厌你!Wǒ tǎoyàn nǐ! Úa thảo den nỉ!Tao ghét mày !
10我不愿再见到你!Wǒ bù yuàn zàijiàn dào nǐ! Ủa bú doen zai chiên tao nỉ!Tôi không muốn nhìn thấy anh nữa!
11你疯了!Nǐ fēng le! Nỉ phâng lơ.Mày điên rồi !
12你疯了吗 ?Nǐ fēngle ma? Nỉ phâng lơ ma?Mày điên à?
13别烦我。Bié fán wǒ. Pía phán ủa.Đừng có làm phiền tao
14少来这一套Shǎo lái zhè yī tào. Sảo lái trưa ý thao.Bỏ cái kiểu ấy đi !
15从我面前消失!Cóng wǒ miànqián xiāoshī ! Xúng ủa miên chiến xeo sư.Biến ngay khỏi mắt tao !
16走开Zǒu kāi Zẩu khai!Tránh ra!
17滚开Gǔn kāi! Cuẩn khai!Cút đi!
18哪儿凉快哪儿歇着去吧Nǎ’er liángkuai nǎ’er xiēzhe qù ba. Nả léng khoai nả xia trưa chuy pa.Biến chỗ khác đi cho tao nhờ !
19你气死我了Nǐ qì sǐ wǒ le. Nỉ chi xứ ủa lợ.Mày làm tao tức điên !
20关你屁事Guān nǐ pì shì! Coan nỉ pi sư.Không liên quan gì đến mày hết!
21这是什么意思Zhè shì shénme yìsi? Trưa sư sấn mơ y xự.Thế này là ý gì ?̀
22你敢Nǐ gǎn! Ní cản!Mày dám !
23省省吧Shěng shěng ba. Sấng sẩng ba.Thôi bỏ đi.
24你这蠢猪Nǐ zhè chǔnzhū! Nỉ trưa truẩn tru!Cái con lợn ngu ngốc này !
25脸皮真厚Liǎnpí zhēn hòu. Liển pí trân hâu.Đồ mặt dày !
26我厌倦了Wǒ yànjuàn le. Ủa den choen lợ.Tôi chán ngán rồi !
27我受不了了Wǒ shòu bùliǎo le! Ủa sâu bu lẻo lợ.Tôi không thể chiu được nữa !
28我听腻了你的废话Wǒ tīng nìle nǐ de fèihuà. Ủa thing ni lơ nỉ tợ phây hoa.Tao chán với lời nhé̉m nhí của mày rồi!
29闭嘴Bì zuǐ! Pì zuẩy.Câm mồm !
30你想怎么样Nǐ xiǎng zěnme yàng? Nỉ xẻng zẩn mơ dang?Mày muốn gì
31你知道现在都几点吗?Nǐ zhīdào xiànzài dōu jǐ diǎn ma? Nỉ trư tao xiên zai tâu chí tiển ma?Mày biết mấy giờ rồi không?
32你脑子进水啊?Nǐ nǎozi jìn shuǐ a? Nỉ nảo zự chin suẩy a?Não mày úng nước à?
33你怎么可以这样说?Nǐ zěnme kěyǐ zhèyàng shuō? Ní zẩn mơ khứa ỷ trưa dang sua?Sao cậu có khả năng nói như vây đươc nhỉ?
34谁说的?Shéi shuō de? Sấy sua tợ?Ai nói thế?
35那才是你脑子里想的!Nà cái shì nǐ nǎozi lǐ xiǎng de! Na chái sư nỉ nảo zự lị xẻng tợ!Đó mới là điều mày nghĩ
36别那样看着我。Bié nàyàng kànzhe wǒ. Pía na dang khan trưa ủa.Đừng có nhìn tao như vây!̣
37你说什么?Nǐ shuō shénme? Nỉ sua sấn mơ?mày ṇói gi?̀
38你脑子有毛病!Nǐ nǎozi yǒu máobìng! Ní nảo zự dẩu máo ping!Nao mày có vấn đề à?
39你气死我了。Nǐ qì sǐ wǒ le. Nỉ chi xứ ủa lợ.mày làm tao điên mất!
40去死吧!Qù sǐ ba! Chuy xử pa.Mày chết đi!
41滚蛋。Gǔndàn. Cuẩn tan.Cút đi!
42别跟我胡扯。Bié gēn wǒ húchě. Pía cân úa hú trửa.Đừng có nói bừa với tao.
43别找借口。Bié zhǎo jièkǒu. Pía trảo chia khẩu.Đừng có viên cớ!
44你这讨厌鬼。Nǐ zhè tǎoyàn guǐ. Nỉ trưa thảo den cuẩy.Cái con người đáng ghét này.
45你这缺德鬼。Nǐ zhè quēdé guǐ. Nỉ trưa chuya tứa cuẩy.Đồ thất đức này!
46你这杂种!Nǐ zhè zázhǒng! Nỉ trưa zá trủng!Đồ khốn kiếp!
47别自以为是。Bié zìyǐwéishì. Pía zư ỷ guất sư.Đừng có cho mình là đúng.
48你对我什么都不是。Nǐ duì wǒ shénme dōu bùshì. Nỉ tuây ủa sấn mơ tâu bú sư.mày đ̣ối với tao chẳng là gì cả!
49不是我的错。Bùshì wǒ de cuò. Bú sư ủa tợ xua.Không phải lỗi của tao.
50你看上去心虚。Nǐ kàn shàngqù xīnxū. Nỉ khan sang chuy xin xuy.Trúng tim đen rồi nha
51没办法。Méi bànfǎ. Mấy ban phả.Không còn cách nào khác.
52那是你的问题。Nà shì nǐ de wèntí. Na sư nỉ tợ guân thí.Đó là viêc c̣ủa mày
53我不想听!Wǒ bùxiǎng tīng! Ủa bu xẻng thing!Tao không muốn nghe!
54少跟我罗嗦。Shǎo gēn wǒ luōsuo. Sảo cân ủa lua xua.Đừng có lảm nhảm nữa!
55饶了我吧。Ráo le wǒ ba. Ráo lợ ủa pa.mày tha cho tao đi
56你以为你在跟谁说话?Nǐ yǐwéi nǐ zài gēn shéi shuōhuà? Ní ỷ guất nỉ zai cân sấy sua hoa?Mày cho rằng mày đang nói chuyên ṿới ai đây?
57看看这烂摊子!Kàn kàn zhè làntānzi! Khan khan trưa lan than zự.Nhìn cái đống hỗn đôn ṇày xem!
58你真粗心。Nǐ zhēn cūxīn. Nỉ trân xu xin.Mày thât c̣ẩu thả
59你到底为什么不跟我说实话?Nǐ dàodǐ wèishéme bù gēn wǒ shuō shíhuà? Nỉ tao tỉ guây sấn mơ bu cân ủa sua sứ hoa?Rốt cuộc tại sao mày không nói thât ṿới tao?
60我肺都快要气炸了!Wǒ fèi dōu kuàiyào qìzhà le! Ủa phây tâu khoai dao chi tra lợ!Tao sắp tức chết đây!
61真是白痴一个!Zhēnshi báichī yīgè! Trân sư pái trư ý cựa.Đúng là đồ đần đôn!̣
62我再也受不了啦!Wǒ zài yě shòu bùliǎo la! Ủa zai dỉa sâu bu lẻo la!Tao sẽ không chiu đươc nữa mất!
63我再也不要见到你!Wǒ zài yě bùyào jiàn dào nǐ! Ủa zai dỉa bú dao chiên tao nỉ!Tao không muốn nhìn thấy mày nữa!
64真糟糕!Zhēn zāogāo! Trân zao cao!Thât ṭồi tê!̣
65看看你都做了些什么!Kàn kàn nǐ dōu zuò le xiē shénme! Khan khan nỉ tâu zua lợ xia sấn mơ!Nhìn xem mày đã làm ra cái gì!
66我真后悔这辈子遇到你!Wǒ zhēn hòuhuǐ zhè bèizi yùdào nǐ! Ủa trân hâu huẩy trưa pây zự duy tao nỉ!Tao thât ḥối hân đã găp phải mày trong đời!
67你真丢人!Nǐ zhēn diūrén! Nỉ trân tiêu rấn!Mày thât mất măt!̣
68我永远都不会饶恕你!Wǒ yǒngyuǎn dōu bù huì ráoshù nǐ! ủa dúng doẻn tâu bú huây ráo sù nỉ!tao sẽ không bao giờ tha thứ cho mày!
69别在我面前唠叨!Bié zài wǒ miànqián láodao! Pía zai ủa miên chiến láo tao!Đừng có nói nhảm trước măt tao nữa!
70我都腻了。Wǒ dōu nì le. Ủa tâu ni lợ.Tao phát ngấy rồi!
71你这个婊子!Nǐ zhège biǎozi! Nỉ trưa cựa bẻo zự!Mày đúng là con đĩ!
72别鬼混了!Bié guǐhùn le! Pía cuẩn huân lợ.Đừng sống vất vưởng nữa!
73管好你自己的事!Guǎn hǎo nǐ zìjǐ de shì! Coán hảo nỉ zư chỉ tợ sư!Lo viêc của mày đi! ̣
74你真是一个废物!Nǐ zhēnshi yīgè fèiwù! Nỉ trân sư ý cựa phây u!Mày đ̣úng thật vô dung! ̣
75你太过分了!Nǐ tài guòfèn le! Nỉ thai cua phân lợ!Mày quá đáng rồi đấy!
76我讨厌你!Wǒ tǎoyàn nǐ! Úa thảo den nỉ!Tao ghét mày!̣
77我恨你!Wǒ hèn nǐ! Úa hân nỉ!Tao hân mày! ̣
78滚开!Gǔn kāi! Cuẩy khai!Cút đi!
79别那样!Bié nàyàng! Pía na dang!Đừng như vây!̣
80成事不足,败事有余。Chéngshì bùzú, bài shì yǒuyú. Trấng sư bu zú, pai sư dẩu dúy.Chỉ có phá thì giỏi.
81你真不可救药。Nǐ zhēn bùkě jiùyào. Nỉ trân bu khửa chiêu dao.Mày đúng là hết thuốc chữa.
82别碰我!Bié pèng wǒ! Pía pâng ủa!Đừng có đông vào tao!
83离我远一点儿!Lí wǒ yuǎn yīdiǎnr! Lí ủa doén tiển!rời xa tao ra!
84别再浪费我的时间了!Bié zài làngfèi wǒ de shíjiān le! Pía zai lang phây ủa tợ sứ chiên lợ!Đừng có lang phí thời gian của tao nữa!
85你真是一个小丑!Nǐ zhēnshi yīgè xiǎochǒu! Nỉ trân sư ý cựa xéo trẩu!Mày đ̣úng là kẻ tiểu nhân!
86别跟我摆架子。Bié gēn wǒ bǎijiàzi. Pía cân úa pải cha zự.Đừng có ra vẻ ta đây với tao.
87你会后悔的。Nǐ huì hòuhuǐ de. Nỉ huây hâu huẩy tợ.Mày sẽ hối hận cho xem! ̣
88我们完了!Wǒmen wán le! Ủa mân goán lợ!Chúng ta toi rồi!
89你搞得一团糟!Nǐ gǎo de yītuánzāo! Nỉ cảo tợ y thoán zao!Cái mớ hỗn độn của mày đây!
90全都让你搞砸了。Quándōu ràng nǐ gǎo zá le. Choén tâu rang nỉ cảo zá lợ.Đều do mày làm hỏng hết rồi.
91你好大的胆子!Nǐ hǎo dà de dǎnzi! Ní hảo ta tợ tản zự!Mày to gan thật đ̣ấy!
92你太过分了。Nǐ tài guòfèn le. Nỉ thai cua phân lợ.Mày quá đáng rồi đấy!
93我再也受不了你啦!Wǒ zài yě shòu bùliǎo nǐ la! Ủa zai dỉa sâu bu lẻo la!Tao không thể chiu đựng mày thêm đươc ṇữa!
94我最后再告诉你一次!Wǒ zuìhòu zài gàosù nǐ yīcì! Ủa zuây hâu zai cao xu nỉ ý xư.Tao nói với mày lần cuối!
95我宰了你!Wǒ zǎi le nǐ!Úa zải lơ nỉ!Tao giết mày bây giờ!
96那是我听到的最愚蠢的事!Nà shì wǒ tīng dào de zuì yúchǔn de shì! Na sư ủa thing tao tợ zuây dúy truẩn tợ sư!Đó là điều ngu xuẩn nhất mà tao nghe đươc!̣
97我才不信你呢!Wǒ cái bùxìn nǐ ne! Ủa xái bú xin nỉ nơ!tao không tin!
98你从来就不说实话!Nǐ cónglái jiù bù shuō shíhuà! Nỉ xúng lái chiêu bu sua sứ hoa!mày không bao giờ nói thật cả!
99别逼我!Bié bī wǒ! Pía pi ủa!Đừng có ép tao!
100够了够了!Gòule gòule! mày lợ mày lợĐủ rồi!
101你妈的nǐ mā de (nỉ ma tợ)đm mày
Mọi Người Xem :   CÀNG CUA LOẠI 1

Video phát âm tiếng Trung về các câu chửi, nói bậy⇒ có khả năng bạn quan tâm: 100 Stt tiếng Trung, Danh ngôn tình yêu tiếng Trung Quốc hay nhất

Trên đây là những câu chửi bậy, văng tục bằng tiếng Trung giúp các bạn xả căng thẳng nhénh nhất !

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của công ty chúng tôi.

Nguồn: chinese.com.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.



Các câu hỏi về căn ní nẻ nghĩa là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê căn ní nẻ nghĩa là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết căn ní nẻ nghĩa là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết căn ní nẻ nghĩa là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết căn ní nẻ nghĩa là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về căn ní nẻ nghĩa là gì


Các hình ảnh về căn ní nẻ nghĩa là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm tin tức về căn ní nẻ nghĩa là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thêm thông tin về căn ní nẻ nghĩa là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về 101 Câu CHỬI THỀ bằng tiếng Trung Cực mạnh! 2022 ⇒by tiếng Trung ChineseChửi thề tiếng Trung là gì?Xem thêm video cùng chủ đề…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về 101 Câu CHỬI THỀ bằng tiếng Trung Cực mạnh! 2022 ⇒by tiếng Trung ChineseChửi thề tiếng Trung là gì?Xem thêm video cùng chủ đề…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về 101 Câu CHỬI THỀ bằng tiếng Trung Cực mạnh! 2022 ⇒by tiếng Trung ChineseChửi thề tiếng Trung là gì?Xem thêm video cùng chủ đề…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về 101 Câu CHỬI THỀ bằng tiếng Trung Cực mạnh! 2022 ⇒by tiếng Trung ChineseChửi thề tiếng Trung là gì?Xem thêm video cùng chủ đề…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về 101 Câu CHỬI THỀ bằng tiếng Trung Cực mạnh! 2022 ⇒by tiếng Trung ChineseChửi thề tiếng Trung là gì?Xem thêm video cùng chủ đề…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về 101 Câu CHỬI THỀ bằng tiếng Trung Cực mạnh! 2022 ⇒by tiếng Trung ChineseChửi thề tiếng Trung là gì?Xem thêm video cùng chủ đề…

This Post Has One Comment

Comments are closed.