Nắm trọn bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh – Step Up English

Bài viết Nắm trọn bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh – Step Up English thuộc chủ đề về Huyền Học thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Nắm trọn bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh – Step Up English trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Nắm trọn bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh – Step Up English”

Đánh giá về Nắm trọn bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh – Step Up English


Xem nhanh
Tự học IELTS Speaking với các cách giới thiệu bản thân đơn giản và ăn điểm với giám khảo bằng một số câu hỏi thường gặp trong Speaking Part 1.

Khóa Học IELTS Cho Người Mới Bắt Đầu Tới Band 7+ Tại LangGo:
➤ https://bit.ly/KhoaHocIELTSOnlineLangGo

IELTS Speaking: 10 giới thiệu bản thân trong phòng thi IELTS speaking - IELTS LangGo

➤ Lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu: https://bit.ly/LoTrinhHocIELTS

#Luyện_thi_IELTS #IELTS_cho_người_mới_bắt_đầu #Luyện_thi_IELTS_online

☎️: bình luận số điện thoại để được tư vấn trực tiếp.

3.4 (67.28%) 184 votes

Chúng ta có thể đi thường xuyên nơi nhưng chỉ có một nơi để về đó là “Nhà”. Nhà là nơi chưa đầy tình yêu thương, sự ấm cúng, là nơi ra phát sinh và nuôi dưỡng ta lớn khôn. Từ vựng về nhà cửa là chủ điểm thường nhật, đơn giản trong tiếng Anh nhưng cũng không kém phần thú vị. Hãy cùng Step Up khám phá trọn bộ từ vựng về nhà cửa trong bài viết dưới đây nhé!

1. một số từ vựng về nhà cửa bằng tiếng Anh

1. một số từ vựng về nhà cửa bằng tiếng Anh

Không có gì trên thế giới ngọt ngào như một ngôi nhà. Nhà cửa là biểu tượng cho sự kết nối con người với một nơi mà tất cả chúng ta học các bước đầu tiên của cuộc sống. Chúng ta không chỉ sinh hoạt đơn thuần trong những căn nhà đơn thuần, mà còn đa dạng các nơi ở khác nhéu như căn hộ, chung cư, biệt thự… Tìm hiểu bộ từ vựng về nhà cửa xem ngôi nhà thân yêu của chúng ta được gọi tên như thế nào trong tiếng Anh nhé!

✅ Mọi người cũng xem : tràn dịch khớp gối là gì

Từ vựng tiếng anh về nhà cửa: các loại nhà trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng anh về nhà cửa: các loại nhà trong tiếng Anh

Bạn sẽ muốn sở hữu một căn nhà như thế nào cho riêng mình? Hãy cùng Step Up lướt qua một số từ vựng về những loại nhà trong tiếng Anh nhé. 

  • Apartment: căn hộ
  • Flat: căn hộ nhưng lớn hơn và có khả năng chiếm diện tích cả một tầng
  • Apartment building: tòa nhà chia thành căn hộ, tòa căn hộ
  • Block of flats: các căn hộ thường được cho thuê để ở, người thuê không có quyền sở hữu với căn hộ cũng như những không gian chung
  • Condominium: chung cư. tuy nhiên với condominium thì các căn hộ được bán cho những người sở hữu khác nhéu.
  • Studio apartment(studio flat), efficiency apartment: căn hộ nhỏ chỉ có duy nhất một phòng, một phòng tắm và một khu vực nhà bếp để nấu nướng
  • Bedsit/ bed-sitting room: căn phòng nhỏ cho thuê bao gồm giường, bàn ghế, nơi để nấu ăn nhưng không có phòng vệ sinh riêng biệt
  • Duplex hay duplex house: hà ình thức thiết kế căn hộ ngăn cách bằng bức tường ở giữa thành 2 căn hộ riêng biệt hoặc căn nhà 2 tầng với mỗi tầng là 1 căn hộ hoàn chỉnh, thông thường căn hộ Duplex được thiết kế tại tầng áp mái của một dự án căn hộ và trung tâm thương mại cao cấp
  • Penthouse: một căn hộ đắt tiền, hoặc thiết lập các phòng ở phía trên cùng của một khách sạn hoặc nhà cao tầng 
  • Basement apartment: căn hộ nằm dưới cùng của tòa nhà, dưới cả mặt đất thường có chi phí thuê sẽ rẻ hơn rất nhiều và thường không có sự thoải mái thuận tiện nghi
  • Bungalow: căn nhà đơn giản thường chỉ có một tầng 
  • Tree house: nhà dựng trên cây
  • Townhouse: thường xuyên nhà chung vách
  • Villa: biệt thự
  • Palace: cung điện
  • Cabin: buồng
  • Tent: cái lều
Mọi Người Xem :   Quả thị ăn được không? Quả thị có ăn được không? - HQTH

Từ vựng tiếng Anh về những loại phòng

Từ vựng tiếng Anh về những loại phòng
  • Bathroom: Phòng tắm
  • Bedroom: phòng ngủ
  • Kitchen: nhà ăn
  • Lavatory: phòng vệ sinh
  • Living room: phòng khách
  • Lounge: phòng chờ
  • Garage: chỗ để ô tô
  • Dining room: Phòng ăn
  • Sun lounge: Phòng sưởi nắng 
  • Toilet: nhà vệ sinh
  • Shed: Nhà kho

Xem thêm video cùng chủ đề : TIẾNG ANH TRẺ EM – CHỦ ĐỀ : NGÔI NHÀ CỦA TÔI

Mô tả video

HỌC TIẾNG ANH MIỄN PHÍ CÙNG #SUNSHINESCHOOLnChủ đề ngày hôm nay là :

Từ vựng tiếng Anh về trang trí nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh về trang trí nhà cửa
  • Decorating: trang trí
  • Hang/put up wallpaper: treo/dán tường
  • Throw out/replace the old light fittings: thay thế mới hệ thống ánh sáng(đèn)
  • Fit/put up blinds or curtains: lắp rèm ( rèm thông thường – curtains, rèm chắn sáng – blinds)
  • Give Sth a lick/a coat of paint: sơn tường nhà
  • Go for a… effect: tạo ra một hiệu ứng hình ảnh có tên
  • Put the finishing touches to: hoàn thiện phần trang trí chi tiết cuối cùng.

Từ vựng tiếng Anh về dọn dẹp nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh về dọn dẹp nhà cửa
  • Oven cleaner: gel vệ sinh nhà bếp (những nơi có thường xuyên dầu mỡ như bàn ăn, bếp…)
  • Polish: đồ đánh bóng
  • Scour: thuốc tẩy
  • Scrub: cọ rửa
  • Scrubbing brush: bàn chải cọ
  • Soft furnishings: những đồ rèm, ga phủ
  • Sweep: quét
  • Tidy up: sắp xếp lại đồ đạc cho đúng chỗ
  • Toilet duck: nước tẩy con vịt
  • Touch up the paintwork: sơn lại những chỗ bị bong tróc sơn
  • Wax: đánh bóng
  • Window cleaner: nước lau kính
  • Bleach: chất tẩy trắng
  • Cobweb: mạng nhện
  • Corners of the house: góc nhà
  • Declutter: dọn bỏ những đồ sử dụng không cần thiết
  • Duster: cái phủi bụi
  • Everyday/ weekly cleaning: Dọn dẹp mỗi ngày/hàng tuần
  • Mop: chổi lau sàn
  • Mould: mốc, meo
Mọi Người Xem :   Tranh ảnh Phật giáo: ý nghĩa và nơi treo trong nhà

Xem thêm:

  • Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
  • Học từ vựng cực nhanh bằng phương pháp truyện chêm

✅ Mọi người cũng xem : thận ứ nước là gì

Từ vựng tiếng Anh về các thiết bị gia dụng

Từ vựng tiếng Anh về các thiết bị gia dụng
  • Alarm clock: đồng hồ báo thức
  • Bathroom scales: cân thể trạng
  • Blu-ray player: đầu đọc đĩa Blu-ray
  • CD player: máy chạy CD
  • DVD player: máy chạy DVD
  • Dishwasher: Máy rửa bát
  • Electric fire: lò sưởi điện
  • Games console: máy chơi điện tử
  • Gas fire: lò sưởi ga
  • Hoover hoặc vacuum cleaner: máy hút bụi
  • Iron: bàn là
  • Lamp: đèn bàn
  • Radiator: lò sưởi
  • Radio: đài
  • Record player: máy hát
  • Spin dryer: máy sấy quần áo
  • Stereo: máy stereo
  • Telephone: điện thoại
  • TV (Television): Ti vi
  • Washing machine: máy giặt

Từ vựng tiếng Anh về các đồ vật khác

Từ vựng tiếng Anh về các đồ vật khác
  • Ironing board: Bàn kê khi là quần áo
  • Light switch: công tắc đèn
  • Mop: cây lau nhà
  • Ornament: đồ trang trí trong nhà
  • Plug: phích cắm điện
  • Plug socket: Ổ cắm
  • Drink cabinet: tủ rượu
  • Cupboard: tủ chén
  • Sponge: mút rửa bát
  • Torch: đèn pin
  • Waste paper basket: giỏ đựng giấy bỏ.
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 
TẢI NGAY

✅ Mọi người cũng xem : dọn dẹp nhà cửa tiếng anh là gì

2. Bài văn miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh

2. Bài văn miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh

Bạn đã bao giờ tả ngôi nhà bằng tiếng Anh chưa? Việc bạn giới thiệu được ngôi nhà của mình bằng tiếng Anh là rất cần thiết, qua đó bạn cũng có thể làm đa dạng cho mình vốn từ vựng về nhà cửa

So với những chủ đề khác, chủ đề này dễ viết hơn do bộ từ vựng về nhà cửa khá đa dạng và phong phú, nhà lại là nơi thân thuộc với chúng ta nên có rất thường xuyên ý để triển khai. Bạn chỉ cần khéo léo ứng dụng từ vựng đã học ở trên và thay đổi một chút về mẫu câu sao cho phù hợp là đã có thể có được một bài viết hay về chủ đề này. Cùng học cách giới thiệu về ngôi nhà bằng tiếng Anh thật ấn tượng và mở rộng vốn từ cho mình thông qua đoạn văn sau đây nha.

Bài văn mẫu miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh

Bài văn mẫu miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh

Home is the best place on earth. This is where we are born, grow up, and stick with many memories. My home is in a small countryside. It’s not too big but enough for family members to live together. It is a house designed and built by my father. The house is green, 2 floors high. The first floor is the living room and the dining room. In the living room, my dad displayed essential items such as furniture, television, shelves, cabinets. Every day, my mother used to put different types of coughs to decorate the room. Up to the 2nd floor of the house is my bedroom and my parents. They are facing each other.

In front of the house was a very large courtyard where the children played every day. There is also a cool green vegetable garden and an aquarium. In front of my house is a very big jackfruit tree. This tree my father planted over 10 years ago, it has a lot of fruit. As you can see, my house is simple and peaceful, isn’t it? I love my house so much!

Mọi Người Xem :   Những rủi ro khi đầu tư trái phiếu cần nắm rõ

Dịch nghĩa

Dịch nghĩa

Nhà là nơi tuyệt vời nhất trên trái đất. Đây là nơi chúng ta phát sinh, lớn nên và gắn bó với nhiều kỉ niệm. Nhà của tôi ở một vùng ven nhỏ. Nó không quá to nhưng vừa đủ để các thành viên trong gia đình cùng sinh sống. Đó là một ngôi nhà do bố tôi tự tay thiết kế và thi công. Ngôi nhà có màu xanh, cao 2 tầng. Tầng một là phòng khách và nhà ăn. Trong phòng khách, bố tôi trưng bày những vật dụng rất cần thiết như bàn ghế, tivi, kệ, tủ. Hằng ngày, mẹ tôi thường cắm các loại ho khác nhéu để trang trí cho căn phòng. Lên đến tầng 2 của căn nhà là phòng ngủ của tôi và bố mẹ tôi. Chúng nằm đối diện nhéu. 

Trước nhà là một cái sân rất rộng, nơi lũ trẻ vui đùa hàng ngày. ngoài ra còn có một vườn rau xanh mát và một hồ cá. Trước cổng nhà tôi là một cây mít rất to. Cây này bố tôi trồng hơn 10 năm trước, nó rất thường xuyên quả. Như bạn thấy đấy, ngôi nhà của tôi thật dễ dàng và bình yên phải không? Tôi yêu ngôi nhà của tôi rất thường xuyên!

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO
 TÌM HIỂU NGAY

Trên đây là tổng hợp bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh. Và hàng ngày, bạn đừng quên áp dụng chúng vào giao tiếp tại nhà để nhớ từ vựng lâu hơn lâu hơn.

Bạn cũng có thể học từ vựng nhénh hơn, hiệu quả hơn thông qua cuốn sách Hack Não 1500. Đây là cuốn sách với phương pháp học bằng hình ảnh, âm thanh vô cùng sáng tạo, truyền khoái cảm cho người học. 

Step Up chúc bạn học tập tốt!

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Comments

Comments

comments



Các câu hỏi về căn nhà tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê căn nhà tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết căn nhà tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết căn nhà tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết căn nhà tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về căn nhà tiếng anh là gì


Các hình ảnh về căn nhà tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm kiến thức về căn nhà tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tìm thông tin về căn nhà tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Nắm trọn bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh – Step Up English1. một số từ vựng về nhà cửa bằng tiếng…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Nắm trọn bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh – Step Up English1. một số từ vựng về nhà cửa bằng tiếng…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Nắm trọn bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh – Step Up English1. một số từ vựng về nhà cửa bằng tiếng…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Nắm trọn bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh – Step Up English1. một số từ vựng về nhà cửa bằng tiếng…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Nắm trọn bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh – Step Up English1. một số từ vựng về nhà cửa bằng tiếng…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Nắm trọn bộ từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh – Step Up English1. một số từ vựng về nhà cửa bằng tiếng…