luxury apartment

Mọi Người Xem :   [Cập nhật 2021] Bảo Hiểm Tai Nạn 24/24

Ví dụ câu “căn hộ cao cấp”,

Ví dụ câu “căn hộ cao cấp”,

Căn hộ cao cấp. => Residential high-rise.

Nếu một căn hộ cao cấp là toàn bộ thế giới. => If one apartment building were the entire world.

Bởi vì tôi đã ăn cắp một sản phẩm trong phòng thí nghiệm hoá học, và đốt cháy toàn bộ một căn hộ cao cấp. => ‘Cause I hooked a flashbang in a meth lab, burned down the whole fucking apartment building. 

Giờ có cả một trung tâm thương mại hoặc cả tá những khu căn hộ cao cấp ở đó. => and now had a strip mall or a bunch of condos on it.

Xây căn hộ cao cấp chứ sao nữa, làm càng nhénh thì càng tốt thôi. => Condos is what’s going on, as soon as this shit–hole’s demo’d.
Căn hộ cao cấp cùng sự sang trọng. => Luxury apartments with charm.
Xem thêm: hưng thịnh land danh sách các Căn hộ cao cấp tại quận 7 đẹp nhất
Advertisement