105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng Anh

Bài viết 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng Anh thuộc chủ đề về Tử Vi thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng Anh”

Đánh giá về 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng Anh


Xem nhanh
Tự học IELTS Speaking với các cách giới thiệu bản thân đơn giản và ăn điểm với giám khảo bằng một số câu hỏi thường gặp trong Speaking Part 1.

Khóa Học IELTS Cho Người Mới Bắt Đầu Tới Band 7+ Tại LangGo:
➤ https://bit.ly/KhoaHocIELTSOnlineLangGo

IELTS Speaking: 10 giới thiệu bản thân trong phòng thi IELTS speaking - IELTS LangGo

➤ Lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu: https://bit.ly/LoTrinhHocIELTS

#Luyện_thi_IELTS #IELTS_cho_người_mới_bắt_đầu #Luyện_thi_IELTS_online

☎️: bình luận số điện thoại để được tư vấn trực tiếp.

Những căn bệnh thông dụng như cảm cúm, sốt, sổ mũi nói như thế nào trong tiếng Anh? Chúng ta cùng học bài học sau để khám phá nha.

I. 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng Anh

I. 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng Anh

– Rash /ræʃ/: phát ban

– Fever /ˈfiː.vəʳ/: sốt cao

– Insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/: côn trùng đốt

– Chill /tʃɪl/: cảm lạnh

– Black eye /blæk aɪ/: thâm mắt

– Headache /ˈhed.eɪk/: đau đầu

– Stomachache /ˈstʌmək-eɪk/: đau dạ dày

– Backache /ˈbæk.eɪk/: đau lưng

– Toothache /ˈtuːθ.eɪk/: đau răng

– High blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/: cao huyết áp

– Cold /kəʊld/: cảm lạnh

– Sore throat /sɔːʳ θrəʊt/: viêm họng

– Sprain /spreɪn/: sự bong gân

– Infection /ɪnˈfek.ʃən/: nhiễm trùng

– Broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/: gãy xương

– Cut /kʌt/: bị cắt

– Bruise /bruːz/: vết thâm

– Burn /bɜːn/: bị bỏng

– Allergy / ˈælərdʒi  /: Dị ứng

-Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs  /: đau khớp xương

– Asthma /  ˈæzmə  /: Suyễn

– Biliên lạcarzia / bɪlˈhɑːrtsiə  /: bệnh giun chỉ

– Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón

– Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy

– Flu / fluː  /: Cúm

– Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan

– Malaria / məˈleriə  /: Sốt rét

– Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ

– Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa

– Heart attack / hɑːrt əˈtæk  /: nhồi máu cơ tim

– Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs  /: bệnh lao

– Typhoid / ˈtaɪfɔɪd  /: bệnh thương hàn

– Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt

– Cough /kɔf/ : ho

– Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

– Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi

– Deaf /def/ : điếc

– Sneeze /sni:z/ : hắt hơi

– Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng

– Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường

– Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách

– Acne /’ækni/ : mụn trứng cá

– Zoster: /’zɔstə/: giời leo, zona

– Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám

– Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử

– Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan

– Colic / ˈkɑːlɪk  /: Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)

– Muscle cramp / ˈmʌsl  kræmp/: Chuột rút cơ

Mọi Người Xem :   Từ Điển - Từ sáng sủa có ý nghĩa gì

– Travel sick / ˈtrævl sɪk /: Say xe, trúng gió

–  Freckles /’frekl/ : tàn nhang

105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng Anh

– Dumb /dʌm/ : câm

– Earache /’iəreik/: Đau tai

– Nausea /’nɔ:sjə/: Chứng buồn nôn

– Sniffle /sniflz/: Sổ mũi

– Tired / ˈtaɪərd  /; Sleepy / ˈsliːpi / mỏi mệt, buồn ngủ

– To hurt / hɜːrt  /; be painful / ˈpeɪnfl /: Bị đau

– To injure / ˈɪndʒər /: Bị thương

– To vomit / ˈvɑːmɪt /: Bị nôn mửa

– Twist / twɪst  /: Chứng trẹo

– Albinism / ˈælbɪnɪzəm  /: bệnh bạch tạng

–  Muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bệnh teo cơ

– Anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc

– Cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi  /: bệnh liệt não

– Cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bệnh xơ gan

– Cholera / ˈkɑːlərə  /: bệnh tả

– Diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu

– Glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bệnh tăng nhãn áp

– Glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bệnh tiểu đường

– Haemorrhoid / ˈhemərɔɪdz  /: bệnh trĩ

– Hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bệnh tưởng)

– Jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da

– Osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh

– Rabies / ˈreɪbiːz  /: bệnh dại

–  Skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da

– Typhus / ˈtaɪfəs  /: bệnh chấy rận

– Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa

– Cancer / ˈkænsər  /: bệnh ung thư

– Cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể

– Pneumonia / nuːˈmoʊniə  /: viêm phổi

– Myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn  /: nhồi máu cơ tim

– Heart disease / hɑːrt  dɪˈziːz  /: bệnh tim

– Swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy

– Athlete’s foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân

– Bleeding / ˈbliːdɪŋ  /: chảy máu

– Blister / ˈblɪstər  /: phồng rộp

– Chest pain / tʃest peɪn  /: bệnh đau ngực

– Chicken pox / ˈtʃɪkɪn  pɑːks  /: bệnh thủy đậu

– Cold sore / koʊld sɔːr  /: bệnh hecpet môi

– Depression / dɪˈpreʃn  /: suy nhược cơ thể

– Diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy        

– Eating disorder / ˈiːtɪŋ   dɪsˈɔːrdər /: rối loạn ăn uống

– Eczema / ɪɡˈziːmə  /: bệnh Ec-zê-ma       

– Food poisoning / fuːd  ˈpɔɪzənɪŋ  /: ngộ độc thực phẩm

– Fracture / ˈfræktʃər /: gãy xương 

– Inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm

– Injury / ˈɪndʒəri  /: thương vong

– Low blood pressure / loʊ blʌd  ˈpreʃər /: huyết áp thấp

– Hypertension: huyết áp cao

– Lump / lʌmp /: bướu

– Lung cancer / lʌŋ ˈkænsər  /: ung thư phổi

– Measles / ˈmiːzlz  /: bệnh sởi

– Migraine / ˈmaɪɡreɪn  /: bệnh đau nửa đầu

– MS (viết tắt của multiple sclerosis / ˈmʌltɪpl skləˈroʊsɪ /): bệnh đa xơ cứng

– Mumps / mʌmps /: bệnh quai bị

– Rheumatism / ˈruːmətɪzəm  /: bệnh thấp khớp

Xem thêm:

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

II. Từ vựng tiếng Anh về các bệnh viện

II. Từ vựng tiếng Anh về các bệnh viện

– Hospital /ˈhɒspɪtl/: Bệnh Viện

– Mental hospital /ˈmɛntl ˈhɒspɪtl/: Bệnh Viện tâm thần

– General hospital /ˈʤɛnərəl ˈhɒspɪtl/: Bệnh Viện đa khoa

– Field hospital /fiːld ˈhɒspɪtl/: Bệnh Viện dã chiến

– Nursing home /ˈnɜːsɪŋ həʊm/: Bệnh Viện dưỡng lão

– Cottage hospital /ˈkɒtɪʤ ˈhɒspɪtl/: Bệnh Viện tuyến trong

– Orthopedic hospital /ˌɔːθəʊˈpiːdɪk ˈhɒspɪtl/: Bệnh Viện chỉnh hình

– Children hospital /ˈʧɪldrən ˈhɒspɪtl/: Bệnh Viện nhi

– Dermatology hospital /ˌdɜːməˈtɒləʤi ˈhɒspɪtl/: Bệnh Viện da liễu

– Maternity hospital /məˈtɜːnɪti ˈhɒspɪtl/: Bệnh Viện phụ sản

Xem thêm video cùng chủ đề : Từ vựng tiếng Anh cơ bản | Tất tần tật từ vựng về các loại BỆNH TẬT [Tiếng Anh giao tiếp Langmaster]

Mô tả video

TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC KHÓA HỌC TẠI LANGMASTER:n➤ Khóa học Offline tại Hà Nội: https://bit.ly/3L6GIU4n➤ Khóa học Tiếng anh Trực Tuyến: https://bit.ly/3LqskX0n➤ Khóa học Tiếng anh Trực Tuyến 1 kèm 1: https://bit.ly/3PhvX4Tn▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬nTừ vựng tiếng Anh cơ bản | Tất tần tật từ vựng về các loại BỆNH TẬT [Tiếng Anh giao tiếp Langmaster]nn▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬nn➡️ TOP BÀI VIẾT VỀ TỪ VỰNG u0026 NHỮNG CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG BẠN CẦN PHẢI VIẾTnnBài 1️⃣: 3 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU: https://bit.ly/3MTBDA0nnBài 2️⃣: 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM THÔNG DỤNG: https://bit.ly/3MQvCUtnnBài 3️⃣: TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ: https://bit.ly/3KL63mCnnBài 4️⃣: 30+ MẪU CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN TIẾNG ANH HÀNG NGÀY BẠN CẦN BIẾT: https://bit.ly/3wpIN8DnnBài 5️⃣: 500+ Những câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm theo tình huống: https://bit.ly/3weYd0InnBài 6️⃣: NHỮNG CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN HỌC 1 LẦN DÙNG CẢ ĐỜI: https://bit.ly/3LPko2rnnBài 7️⃣: 100+ Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm thông dụng: https://bit.ly/3qd4KW9nnBài 8️⃣: 80 MẪU CÂU HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP NHƯ NGƯỜI BẢN ĐỊA: https://bit.ly/3FgH0qannBài 9️⃣: 90 từ vựng tiếng Anh giao tiếp thông dụng theo chủ đề: https://bit.ly/3yfIxLDnnBài 🔟: Bộ từ vựng tiếng Anh giao tiếp thông dụng hằng ngày: https://bit.ly/3kFmXIznnn▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬n➡️ Danh sách video bài học tiếng Anh giao tiếp bổ ích và thú vị tại học tiếng Anh Langmaster:nn1⃣ Langmaster Review: cảm nhận về Langmaster: https://bit.ly/2H8rTDcn2⃣ Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho người bắt đầu/ mất gốc: https://goo.gl/668kzBn3⃣ Lộ trình học tiếng Anh dành cho người mất gốc: https://goo.gl/jvsCrUn4⃣ Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ: https://goo.gl/8m6JrTn5⃣ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: https://goo.gl/M5BnHvn6⃣ Học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày: https://goo.gl/WgfaCWn7⃣ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng: https://goo.gl/fcYtFkn8⃣ Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp: https://goo.gl/upibE5n9️⃣ Thông tin về sách của Langmaster: https://goo.gl/vpFGpUnn➤ Tham gia cộng đồng đam mê học tiếng Anh: http://bit.ly/CongdongHoctiengAnhn▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬n➤ Thấu hiểu chính mình để tìm ra lộ trình, phương pháp học tiếng Anh online phù hợp nhất bằng giải pháp TƯ VẤN CHUYÊN SÂU duy nhất tại #LANGMASTERn▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬n☎ Comment số điện thoại để được tư vấn trực tiếpnShare để ghi nhớ và học tập!nn#HoctiengAnh #TiengAnhGiaoTiep #Langmaster #Học_tiếng_Anh_online

Mọi Người Xem :   Cây vòi voi là gì? Giá bán sỉ & lẻ? Địa chỉ bán? Công dụng tác dụng? Cách dùng liều dùng? Hình ảnh?

✅ Mọi người cũng xem : borax làm slime mua ở đâu

III. Từ vựng về các khoa khám bệnh bằng tiếng Anh

III. Từ vựng về các khoa khám bệnh bằng tiếng Anh

– Admission Office /ədˈmɪʃ(ə)n ˈɒfɪs/: Phòng tiếp nhận bệnh nhân

– Discharge Office /dɪsˈʧɑːʤ ˈɒfɪs/: phòng làm giấy tờ ra viện

– Blood bank /blʌd bæŋk/: Ngân hàng máu

– Canteen /kænˈtiːn/: nhà ăn bệnh viện

– Cashier’s /kæˈʃɪəz/: quầy thu tiền

– Central sterile supply /ˈsɛntrəl ˈstɛraɪl səˈplaɪ/: phòng tiệt trùng

– Consulting room /kənˈsʌltɪŋ ruːm/: phòng khám

– Coronary care unit /ˈkɒrənəri keə ˈjuːnɪt/: công ty chăm sóc mạch vành

– Day operation unit /deɪ ˌɒpəˈreɪʃən ˈjuːnɪt/: công ty phẫu thuật dưới ngày

– Delivery /dɪˈlɪvəri/: phòng sinh nở

– Dispensary room /dɪsˈpɛnsəri ruːm/: phòng phát thuốc

– Housekeeping /ˈhaʊsˌkiːpɪŋ/: phòng tạp vụ

– Emergency room /ɪˈmɜːʤənsi ruːm/: phòng cấp cứu

– Isolation room /ˌaɪsəʊˈleɪʃən ruːm/: phòng cách ly

– Laboratory /ləˈbɒrətəri/: phòng xét nghiệm

– Waiting room /ˈweɪtɪŋ ruːm/: phòng đợi

– Mortuary /ˈmɔːtjʊəri/: nhà xác

– On-call room /ɒn-kɔːl ruːm/: phòng trực

– Outpatient department /ˈaʊtˌpeɪʃənt dɪˈpɑːtmənt/: khoa bệnh nhân ngoại trú

– Medical records department /ˈmɛdɪkəl ˈrɛkɔːdz dɪˈpɑːtmənt/: phòng lưu trữ giấy tờ bệnh án

Xem thêm:

=> 25+ MẪU CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TIẾNG ANH NHẤT ĐỊNH PHẢI NHỚ!

=> 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM THÔNG DỤNG

✅ Mọi người cũng xem : điều hòa 2 chiều là gì

IV. Từ vựng về các nghề nghiệp trong ngành y

IV. Từ vựng về các nghề nghiệp trong ngành y

– Dentist /ˈdɛntɪst/: nhé sĩ

– Dental hygienist /ˈdɛntl ˈhaɪʤiːnɪst/: chuyên viên vệ sinh răng

– Doctor /ˈdɒktə/: bác sĩ

– Midwife /ˈmɪdwaɪf/: bà đỡ/nữ hộ sinh

– Nanny /ˈnæni/: vú em

– Nurse /nɜːs/: y tá

– Optician /ɒpˈtɪʃən/: bác sĩ mắt

– Paramedic /ˌpærəˈmɛdɪk/: trợ lý y tế

Mọi Người Xem :   Kem tẩy nốt ruồi Poola 5g - Xóa nốt ruồi không để lại sẹo

– Pharmacist hoặc chemist /ˈfɑːməsɪst/: dược sĩ (ở hiệu thuốc)

– Physiotherapist /ˌfɪzɪəˈθɛrəpɪs/: nhà vật lý trị liệu

– Psychiatrist / saɪˈkaɪətrɪst/: nhà tâm thần học

– Social worker /səʊʃəl ˈwɜːkə/: người làm công tác xã hội

– Surgeon /ˈsɜːʤən/: bác sĩ phẫu thuật

– Vet hoặc veterinary surgeon /ˈvɛtərɪnəri ˈsɜːʤən/: bác sĩ thú y

✅ Mọi người cũng xem : cây ngay không sợ chết đứng là đức tính gì

V. Từ vựng về các dụng cụ y tế

V. Từ vựng về các dụng cụ y tế

– Resuscitator /rɪˈsʌsɪteɪtə/:  Máy hô hấp nhân tạo

– Headrest /hɛd rɛst: Miếng lót đầu

– Compression bandage /kəmˈprɛʃən ˈbændɪʤ/: Gạc nén để cầm máu

– First aid dressing /fɜːst eɪd ˈdrɛsɪŋ/: các loại băng sử dụng để sơ cứu

– Ambulance /ˈæmbjʊləns/: Xe cứu thương

– Band-aid /bænd-eɪd/: Băng keo

– Sling /slɪŋ/: Băng đeo đỡ cánh tay

– Bandage /ˈbændɪʤ/: Băng

– Stretcher /ˈstrɛʧə/: Cái cáng

– First aid kit /fɜːst eɪd kɪt/: Hộp cứu thương

– Paramedic /ˌpærəˈmɛdɪk/: Nhân viên cứu thương

– Plasters /ˈplɑːstəz/: Miếng dán vết thương

– Oxygen mask /ˈɒksɪʤən mɑːsk/: Mặt nạ oxy

– Syringe /ˈsɪrɪnʤ/: Ống tiêm

– Thermometer /θəˈmɒmɪtə/: Nhiệt kế

– Cast /kɑːst/: Bó bột

– X-ray /ˈɛksˈreɪ/: Chụp bằng tia X

– Stethoscope /ˈstɛθəskəʊp/: Ống nghe

– Examining table /ɪgˈzæmɪnɪŋ ˈteɪbl/: Bàn khám bệnh

– Obstetric examination table /ɒbˈstɛtrɪk ɪgˌzæmɪˈneɪʃən ˈteɪbl/: Bàn khám sản

– Chart /ʧɑːt/: Biểu đồ theo dõi

– Urine sample /ˈjʊərɪn ˈsɑːmpl/: Mẫu nước tiểu

– Dropping bottle /ˈdrɒpɪŋ ˈbɒtl/: Túi truyền

– Dropper /ˈdrɒpə/: Ống nhỏ giọt

– Scales /skeɪlz/: Cái cân

– Blood pressure monitor /blʌd ˈprɛʃə ˈmɒnɪtə/: Máy đo huyết áp

VI. Các mẫu câu hỏi và trả lời về tình hình sức khỏe

VI. Các mẫu câu hỏi và trả lời về tình hình sức khỏe

Ngoài những căn bệnh thông dụng bằng tiếng Anh ở trên thì bạn có thể tham khảo thêm các câu hỏi về sức khỏe thường gặp dưới đây:

Những câu hỏi thường gặp về thể trạng

1. What is the matter? (Bạn bị làm sao)?

2. How are you feeling? (Bạn cảm thấy thế nào)?

3. Are you feeling any better? (Bạn cảm thấy khỏe hơn chưa)?

4. Where exactly is the pain? (Chỗ đau chính xác là ở đâu)?

5. I’ve heard that you are feeling sick. Are you ok? (Tôi nghe nói bạn bị ốm. Bạn không sao chứ)?

6. What seems to be the matter? (Hình như bạn không được khỏe phải không)?

7. How have you been lately? (Dạo này thể trạng của bạn tốt chứ)?

Xem thêm:

=> 150+ TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO BẰNG TIẾNG ANH SIÊU HOT

=> 230+ TỪ VỰNG VỀ TRƯỜNG HỌC AI HỌC TIẾNG ANH CŨNG PHẢI BIẾT

Phía trên là 105 căn bệnh thông dụng trong tiếng Anh để bạn có khả năng tham khảo. Hy vọng sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình. ngoài ra, nếu bạn đang muốn tìm một lộ trình học tiếng Anh chất lượng thì hãy đăng ký tại Langmaster ngay nha.



Các câu hỏi về căn bệnh tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê căn bệnh tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết căn bệnh tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết căn bệnh tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết căn bệnh tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về căn bệnh tiếng anh là gì


Các hình ảnh về căn bệnh tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm kiến thức về căn bệnh tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm nội dung về căn bệnh tiếng anh là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng AnhI. 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng AnhII. Từ vựng tiếng Anh về các…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng AnhI. 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng AnhII. Từ vựng tiếng Anh về các…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng AnhI. 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng AnhII. Từ vựng tiếng Anh về các…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng AnhI. 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng AnhII. Từ vựng tiếng Anh về các…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng AnhI. 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng AnhII. Từ vựng tiếng Anh về các…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng AnhI. 105 những căn bệnh thông dụng bằng tiếng AnhII. Từ vựng tiếng Anh về các…

This Post Has One Comment

Comments are closed.