Danh mục văn phòng phẩm bằng tiếng Anh (hình ảnh) – Văn phòng phẩm Tin Tưởng

Bài viết Danh mục văn phòng phẩm bằng tiếng Anh (hình ảnh) – Văn phòng phẩm Tin Tưởng thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Danh mục văn phòng phẩm bằng tiếng Anh (hình ảnh) – Văn phòng phẩm Tin Tưởng trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Danh mục văn phòng phẩm bằng tiếng Anh (hình ảnh) – Văn phòng phẩm Tin Tưởng”

Đánh giá về Danh mục văn phòng phẩm bằng tiếng Anh (hình ảnh) – Văn phòng phẩm Tin Tưởng


Xem nhanh
http://hoctienganhquaphim.com

Văn phòng phẩm Tin Tưởng xin phép giới thiệu sản phẩm văn phòng phẩm bằng tiếng Anh (kèm hình minh họa) mà Tin Tưởng sưu tầm được dùng cho tra cứu và học tiếng Anh nha.

sản phẩm văn phòng phẩm Tiếng Anh - Office supplies 01 danh mục văn phòng phẩm Tiếng Anh – Office supplies 01

1. Paper clip – cái kẹp giấy

2. Plastic clip – cái kẹp làm bằng nhựa

3. Paper fastener – cây nẹp giấy

4. Bulldog clip – cái kẹp bằng kim loại (dùng kẹp giấy với nhéu hoặc lên bìa cứng)

5. Binder clip – kẹp bướm

Danh sách văn phòng phẩm Tiếng Anh - Office supplies 02 Danh sách văn phòng phẩm Tiếng Anh – Office supplies 02

6. Clamp – cái kẹp

Mọi Người Xem :   TOP 10 quả địa cầu tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤT - Kiến Thức Về Ngành Tự Động Hóa

7. Rubber band – dây thun

8. Staple – ghim dập

9. Thumbtack – đinh mũ

10. Pushpin – đinh gút

sản phẩm văn phòng phẩm Tiếng Anh - Office supplies 03 sản phẩm văn phòng phẩm Tiếng Anh – Office supplies 03

11. Index card – phiếu làm mục lục

12. Memo pad/note pad – sổ ghi chú

danh mục văn phòng phẩm Tiếng Anh - Office supplies 04 danh mục văn phòng phẩm Tiếng Anh – Office supplies 04

13. Post-It note pad – giấy dán ghi chú Post-It

14. Message pad – sổ ghi tin nhắn

15. Legal pad – sổ tay

16. File folder/manila folder – bìa giấy tờ

17. Envelope – phong bì

sản phẩm văn phòng phẩm Tiếng Anh - Office supplies 05 sản phẩm văn phòng phẩm Tiếng Anh – Office supplies 05

18. Catalog envelope – phong bì catalog

19. Clasp envelope – phong bì có móc gài

20. Mailer – gói bưu phẩm

21. Mailing label – nhãn thư

sản phẩm văn phòng phẩm Tiếng Anh - Office supplies 06 sản phẩm văn phòng phẩm Tiếng Anh – Office supplies 06

22. Typewriter ribbon – ruy-băng máy đánh chữ

23. Glue stick – thỏi keo khô

24. Glue – hồ dán

sản phẩm văn phòng phẩm Tiếng Anh - Office supplies 07 sản phẩm văn phòng phẩm Tiếng Anh – Office supplies 07

25. Rubber cement – keo cao su

26. Masking tape – băng bảo vệ bề mặt

27. Scotch tape/cellophane tape – băng keo trong

28. Sealing tape/package mailing tape – băng keo niêm phong

29. Stationery – giấy viết thư

30. Typing paper – giấy đánh máy

danh mục văn phòng phẩm Tiếng Anh - Office supplies 08 danh mục văn phòng phẩm Tiếng Anh – Office supplies 08

31. Carbon paper – giấy than

32. Computer paper – giấy máy tính

33. Correction fluid – bút xóa

Mọi Người Xem :   Dân quân tự vệ là gì? Bị gọi có bắt buộc phải đi không?

Thông tin góp ý thêm về danh sách văn phòng phẩm bằng tiếng Anh hoặc nhu cầu văn phòng phẩm xin phép vui lòng email [email protected] hoặc Hotline: Ms Trang – 0908 291 763

 Nguồn kienthucduhoc.com



Các câu hỏi về cái kẹp giấy trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê cái kẹp giấy trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé