Tra từ: 乞 – Từ điển Hán Nôm

Bài viết Tra từ: 乞 – Từ điển Hán Nôm thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Tra từ: 乞 – Từ điển Hán Nôm trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Tra từ: 乞 – Từ điển Hán Nôm”

Đánh giá về Tra từ: 乞 – Từ điển Hán Nôm


Xem nhanh
Trình Quốc Vinh - chàng ăn mày được mệnh danh là Brother Sharp hay “chàng ăn mày đẹp nhất Trung Quốc” từng nổi như cồn vào những năm 2010.

Trình Quốc Vinh từng có một gia đình hạnh phúc, nhưng vì vợ chết đột ngột và những khó khăn liên tiếp ập đến nên tinh thần đã bắt đầu có vấn đề. Sau đó, anh đã lang thang đi ăn xin trên ngóc ngách của những con phố.

Khi được cư dân mạng biết đến, Trình Quốc Vinh đã trở nên nổi tiếng trong showbiz chỉ sau một đêm, được giới showbiz săn đón và rồi trở thành mẫu trong các chương trình thời trang.

Tuy nhiên, niềm vui chẳng tày gang vì sau đó tinh thần của Brother Sharp lại xảy ra vấn đề và anh đã tiếp tục những ngày tháng lang bạt và mất hút trong tầm mắt thế gian…

Một số cư dân mạng cảm thấy đáng thương cho “hotboy ăn mày”, nhưng cũng có người nói:

“Nếu nhìn kỹ hơn xã hội ngày nay, thực ra có ai mà không giống anh chàng Trình Quốc Vinh kia, con người ta suốt ngày ai ai cũng phải lang thang, tất bật chỉ để kiếm tiền, vì vật chất mà lao đầu, bán mạng. Có được mấy người không như vậy?”

THEO DÕI KÊNH CHÚNG TÔI:
???? https://bit.ly/37zEhbZ​​​​
Facebook:
☛ https://www.facebook.com/tv.kenh9​​​​​

Kênh 9 TV - Kênh video với những nội dung thú vị về bài học cuộc sống, ý nghĩa nhân sinh, câu chuyện cảm động... mang lại những chiêm nghiệm đáng giá trong cuộc sống.

⚛ Video của chúng tôi có sử dụng hình ảnh, âm nhạc của bên thứ 3. Nếu bạn có khiếu nại bản quyền, vui lòng thông báo cho chúng tôi để có thể khắc phục những vấn đề liên quan.

Xin chân thành cảm ơn!

Từ điển phổ thông

Mọi Người Xem :   Hữu hình là gì? Cách giúp bạn trở nên “hữu hình” trong công ty -

kẻ ăn mày, người ăn xin phép

Từ điển trích dẫn

1. (Động) xin phép. ◎Như: “khất thực” 乞食 xin phép ăn. ◇Sử Kí 史記: “Hành khất ư thị, kì thê bất thức dã” 行乞於市, 其妻不識也 (Thứ khách truyện 刺客傳, Dự Nhượng truyện 豫讓傳) Ăn xin phép ở chợ mà vợ ông không hay biết.2. (Động) Vay, mượn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thích nữ tử lai khất mễ, vân bất cử hỏa giả kinh nhật hĩ” 適女子來乞米, 云不舉火者經日矣 (Hiệp nữ 俠女) Vừa rồi cô ấy sang vay gạo, nói đã suốt một ngày chưa thổi nấu.3. (Động) Hi vọng, mong cầu.4. (Tính) Nghèo khó, bần cùng. ◇Tống Thư 宋書: “Ngoại xá gia hàn khất, kim cộng vi tiếu lạc, hà độc bất thị?” 外舍家寒乞, 今共為笑樂, 何獨不視 (Hậu phi truyện 后妃傳) Gia đình bên ngoại (của hoàng hậu) nghèo khó, nay cùng cười vui, sao một mình không ra mà nhìn.5. (Danh) Người ăn xin phép.6. (Danh) Họ “Khất”.7. Một âm là “khí”. (Động) Cho, cấp cho.8. (Trợ) Bị. § sử dụng như “bị” 被. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lí Quỳ khí Tống Giang bức trụ liễu, chỉ đắc phiết liễu song phủ, bái liễu Chu Đồng lưỡng bái” 李逵乞宋江逼住了, 只得撇了雙斧, 拜了朱仝兩拜 (Đệ ngũ nhị hồi) Lí Quỳ bị Tống Giang ép đành hạ đôi búa lạy Chu Đồng hai lạy.9. (Phó) Cuối cùng, kết cục. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Trướng trướng lương cửu, bi dĩ nhi hận, diện bích khiếu hào, khí vô ứng giả” 悵悵良久, 悲已而恨, 面壁叫號, 乞無應者 (Thanh Nga 青娥) Ngậm ngùi hồi lâu, hết đau tới hận, nhìn vào vách đá kêu gào, rốt cuộc không nghe ai lên tiếng đáp.

Mọi Người Xem :   Khám đau đầu mất ngủ ở đâu uy tín, hiệu quả cao? | TCI Hospital

Từ điển Thiều Chửu

① xin phép, như khất thực 乞食 xin phép ăn.② Một âm là khí. Cho, lấy đồ của mình cho người gọi là khí (chữ này ít dùng).

Từ điển Trần Văn Chánh

① xin: 乞恕 xin phép, xin tha; 乞食于吳市 xin ăn trên chợ ở nước Ngô (Chiến quốc sách); 若俯首帖耳,搖尾而乞憐者,非我之志也 Nếu như cúi đầu cúp tai, vẫy đuôi để cầu xin sự thương xót, thì đó không phải là chí của ta (Hàn Dũ);② xin ăn: 行乞于市 Đi xin ăn ở chợ (Sử kí: Dự Nhượng truyện);③ [Qê] (Họ) Khất. Xem 乞 [qì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

xin. Cầu xin — Ăn xin — Kẻ ăn mày.

Từ ghép 11

dao vĩ khất lân 搖尾乞憐 • hành khất 行乞 • khất cái 乞丐 • khất hưu 乞休 • khất lân 乞憐 • khất liên 乞憐 • khất mệnh 乞命 • khất sư 乞師 • khất thải 乞貸 • khất thực 乞食 • khất từ 乞辭



Các câu hỏi về ăn mày tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ăn mày tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Glycerin là gì? Tính chất, điều chế, các ứng dụng quan trọng 1

Glycerin là gì? Tính chất, điều chế, các ứng dụng quan trọng

ContentsĐánh giá về Tra từ: 乞 – Từ điển Hán NômCác câu hỏi về ăn mày tiếng trung là gì Bài viết Glycerin là gì? Tính chất,…
Kiểm soát chất lượng là gì? Gợi ý phương pháp thực hiện hiệu quả 2

Kiểm soát chất lượng là gì? Gợi ý phương pháp thực hiện hiệu quả

ContentsĐánh giá về Tra từ: 乞 – Từ điển Hán NômCác câu hỏi về ăn mày tiếng trung là gì Bài viết Kiểm soát chất lượng là…
Hướng dẫn chế độ ăn uống tốt nhất cho bệnh suy giáp 3

Hướng dẫn chế độ ăn uống tốt nhất cho bệnh suy giáp

ContentsĐánh giá về Tra từ: 乞 – Từ điển Hán NômCác câu hỏi về ăn mày tiếng trung là gì Bài viết Hướng dẫn chế độ ăn…
Khí Propane - C3H8 - Propan - Công ty cổ phần công nghiệp Việt Xuân 4

Khí Propane – C3H8 – Propan – Công ty cổ phần công nghiệp Việt Xuân

ContentsĐánh giá về Tra từ: 乞 – Từ điển Hán NômCác câu hỏi về ăn mày tiếng trung là gì Bài viết Khí Propane – C3H8 –…
Chất cấu tạo như sau có tên gọi là gì ? 5

Chất cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

ContentsĐánh giá về Tra từ: 乞 – Từ điển Hán NômCác câu hỏi về ăn mày tiếng trung là gì Bài viết Chất cấu tạo như sau…
Hyaluronic Acid (HA) Là Gì? Công Dụng Trong Làm Đẹp 6

Hyaluronic Acid (HA) Là Gì? Công Dụng Trong Làm Đẹp

ContentsĐánh giá về Tra từ: 乞 – Từ điển Hán NômCác câu hỏi về ăn mày tiếng trung là gì Bài viết Hyaluronic Acid (HA) Là Gì?…