Ăn ké tiếng anh là gì

Bài viết Ăn ké tiếng anh là gì thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Ăn ké tiếng anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Ăn ké tiếng anh là gì”

Đánh giá về Ăn ké tiếng anh là gì


Xem nhanh
ĂN KÉ CÙNG LÂM TẬP 6 | DƯƠNG LÂM ĂN KÉ NHÀ CHỊ SUI LÝ NHÃ KỲ KÝ SỔ ĐỎ, LẤY HỘT XOÀN MANG VỀ

#LeDuongBaoLam #VieNetwork

????Chào mừng bạn đến với Youtube chính thức của Lê Dương Bảo Lâm ✌️
Các bạn nhớ Đăng ký, Like và Share để ủng hộ tinh thần cho anh Dương Lâm Đồng Nai và nhận được những thông tin, video mới nhất về các hoạt động nghệ thuật của Lê Dương Bảo Lâm ngaaa ????

▶️Fanpage chính thức: https://www.facebook.com/duonglamshowbiz/
▶️Kênh youtube: https://goo.gl/f6pkTU

????‍♂️Rất cảm ơn các anh chị, các bạn đã ủng hộ Bảo Lâm trong suốt thời gian qua!
©️ Mọi nội dung thuộc quyền sở hữu của VieNetwork, đề nghị không được re-up dưới mọi hình thức.

Tiếng ViệtSửa đổi

✅ Mọi người cũng xem : lăn kim ở đâu tốt nhất

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɛ˧˥kɛ̰˩˧kɛ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɛ˩˩kɛ̰˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

  • Tiếng ViệtSửa đổi
  • Cách phát âmSửa đổi
  • Chữ NômSửa đổi
  • Từ tương tựSửa đổi
  • Danh từSửa đổi
  • Phó từSửa đổi
  • Tham khảoSửa đổi
  • Định nghĩa – Khái niệm
  • Xem thêm từ vựng Việt Trung
  • Tóm lại nội dung ý nghĩa của ăn ké trong tiếng Trung
  • Cùng học tiếng Trung
  • Từ điển Việt Trung
  • Video liên quan
  • 計: kẻ, kế, kẽ, kể, kê, ké
  • 寄: ghé, gửi, kẹ, kề, ké, kí, ký, gởi

Từ tương tựSửa đổi

  • kề
  • kẹ
  • kẻ
  • ke
  • kế
  • kẽ
  • kể
  • kệ

Danh từSửa đổi

  1. Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già.
  2. Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, có gai dính, sử dụng làm thuốc lợi tiểu tiện. Cây hoa vàng.
  3. (Đph) .
  4. Thứ mô phát triển trên đầu cơ quan sinh dục của đàn ông, hình mào gà.
  5. Bệnh hoa liễu.
Mọi Người Xem :   Thẻ tín dụng MB visa Modern youth là gì? Hạn mức? Có rút tiền được không? - buyer.com.vn

Phó từSửa đổi

  1. Xài chung một cái gì đó Cho tôi ăn với.
  2. Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc. Đánh tài bàn.
  3. Góp tiền để dự một phần nhỏ. Ăn thịt bò.
  4. Ph. Ghé vào. Ngồi một bên.

✅ Mọi người cũng xem : 15 tháng 5 là cung hoàng đạo gì

DịchSửa đổi

  • tiếng Anh: share

✅ Mọi người cũng xem : sâm la vạn tượng nghĩa là gì

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

✅ Mọi người cũng xem : tượng composite là gì

Định nghĩa – Khái niệm

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ăn ké trong tiếng Trung và cách phát âm ăn ké tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ăn ké tiếng Trung nghĩa là gì.

Bạn đang đọc: ăn ké tiếng Trung là gì?

image

ăn ké (phát âm có thể chưa chuẩn) ( phát âm hoàn toàn có khả năng chưa chuẩn ) như ăn ghé (phát âm có khả năng chưa chuẩn)

( phát âm hoàn toàn có thể chưa chuẩn )

như ăn ghé

Xem thêm từ vựng Việt Trung

Tóm lại nội dung ý nghĩa của ăn ké trong tiếng Trung

như ăn ghé

Đây là cách sử dụng ăn ké tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ăn ké tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong số những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quy trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, do đó, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Mọi Người Xem :   Chế độ auto của điều hòa có tiết kiệm điện hơn chế độ khác?

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com

Xem thêm: Điều kiện sử dụng – Trang Tĩnh | https://blogchiase247.net

Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ sử dụng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Đặc biệt là website này đều phong cách thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp tất cả chúng ta tra những từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra làm sao, thậm chí còn hoàn toàn có thể tra những chữ tất cả chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại thông minh quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn .

✅ Mọi người cũng xem : lòng tự hào là gì

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: như ăn ghé

ăn ké

crash dinner ; eat the ; food to the ;

ăn ké

crash dinner ; eat the ; food to the ;

English Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu công ty chúng tôi:Tweet

1. Cần đi không?

Need a lift?

2. Mình được không?

Could I borrow it?

3. Anh ta muốn .

He wants in.

4. Bọn nhát .

Candy asses.

5. Anh đúng là đồ nhát .

You’re a coward.

6. Tôi đang nhìn phong cảnh của bà.

I’ve been using your view.

7. Anh muốn đi tới xe anh không?

Do you want a ride to your car?

8. Chú cô là một say xỉn bạo lực.

Your uncle is a violent drunk.

Mọi Người Xem :   BTU là gì? Chỉ số BTU trên điều hòa có ý nghĩa gì?

9. Tôi muốn gặp sếp tổng, không phải hạng cắc .

I deal with organ grinders, not monkeys.

10. Tôi đi xe tới bữa tiệc đấy chứ.

I got a lift to the party.

11. Tối nay mình sẽ ăn ở nhà mẹ em.

We can crash dinner at my mom’s tonight.

12. Mọi người hưởng tớ rồi… tình yêu tới hết rồi.

Guess you guys got my overflow… trickle down love-onomics.

13. vậy là anh giả vờ tỏ ra mình nhát thôi hả?

Oh, so you were just pretending to be a coward?

14. Chỉ cần đừng gọi món salad-rau và ăn sang đĩa của tớ!

Just don’t order a garden salad and then eat my food!

15. Oh, em hủy tài khoản của ta và xài với Sydney Jones.

Oh, I cancelled our account And I rejoined under my alias, Sydney Jones.

16. Lũ nhát bọn mày sợ phải nhìn thẳng vào mắt một người Mexico hả?

You scared to look a Mexican in his eye, you coward? Huh?

17. Ngươi có tin là có một hoạch cho thế giới này không?

Do you believe there’s a plan for this world?

18. Chúng ta muốn lần tới ông trùm, chứ không phải tên cắc .

We want to uproot the big boss, not the small crooks

19. Tớ chả hiểu tại sao chúng ta lại phải cho cô ta đi chứ.

I don’t know why we had to pick her up.

20. Hay là cho tớ cái quần rồi tớ để cho các cậu nhìn hàng xịn ở trong?

What if I keep them on and give you a peek at the good stuff?

21. Kẻ giấu mặt làm ăn với ông không phải là loại tội phạm cắc đâu.

This faceless man with whom you find yourself in business is no ordinary criminal.

22. Và nếu Tommy không khó chịu chuyện chú tí việc làm ăn, bố muốn con ký vào đây.

And if Tommy doesn’t mind me mixin phépg a little business with pleasure, I could use your signature on these.

23. Các người học cách kiểm sóat của cải/tài sản mấy tên cóc này trước khi làm phiền đến ta

Maybe you’ll learn to search these assholes properly before you come bothering me.

24. Con biết là có một nơi tồi tệ nơi… nơi mà có những đáng bị trừng phạt.

I know that it’s a terrible place where… where people deserve to get punished.

25. Kemper, mẹ mày chưa từng dạy mày là đừng bao giờ cho người ta đi xe à?

Kemper, didn’t your mother ever tell you not to pick up hitchhikers?



Các câu hỏi về ăn ké là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ăn ké là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Giãn ruột sinh lý ở trẻ sơ sinh: Dấu hiệu nhận biết và cách chăm sóc 1

Giãn ruột sinh lý ở trẻ sơ sinh: Dấu hiệu nhận biết và cách chăm sóc

ContentsĐánh giá về Ăn ké tiếng anh là gìTiếng ViệtSửa đổiCách phát âmSửa đổiChữ NômSửa đổiTừ tương tựSửa đổiDanh từSửa đổiPhó từSửa đổiDịchSửa đổiTham khảoSửa đổiĐịnh nghĩa…
Áo sơ mi tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng 2

Áo sơ mi tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng

ContentsĐánh giá về Ăn ké tiếng anh là gìTiếng ViệtSửa đổiCách phát âmSửa đổiChữ NômSửa đổiTừ tương tựSửa đổiDanh từSửa đổiPhó từSửa đổiDịchSửa đổiTham khảoSửa đổiĐịnh nghĩa…
Bệnh tim bẩm sinh: Còn ống động mạch – Tồn tại lỗ bầu dục - YouMed 3

Bệnh tim bẩm sinh: Còn ống động mạch – Tồn tại lỗ bầu dục – YouMed

ContentsĐánh giá về Ăn ké tiếng anh là gìTiếng ViệtSửa đổiCách phát âmSửa đổiChữ NômSửa đổiTừ tương tựSửa đổiDanh từSửa đổiPhó từSửa đổiDịchSửa đổiTham khảoSửa đổiĐịnh nghĩa…
Chứng chỉ sơ cấp nghề là gì? Lợi ích khi học sơ cấp nghề 4

Chứng chỉ sơ cấp nghề là gì? Lợi ích khi học sơ cấp nghề

ContentsĐánh giá về Ăn ké tiếng anh là gìTiếng ViệtSửa đổiCách phát âmSửa đổiChữ NômSửa đổiTừ tương tựSửa đổiDanh từSửa đổiPhó từSửa đổiDịchSửa đổiTham khảoSửa đổiĐịnh nghĩa…
Lưu Trữ Hồ Sơ Tiếng Anh Là Gì? - JES 5

Lưu Trữ Hồ Sơ Tiếng Anh Là Gì? – JES

ContentsĐánh giá về Ăn ké tiếng anh là gìTiếng ViệtSửa đổiCách phát âmSửa đổiChữ NômSửa đổiTừ tương tựSửa đổiDanh từSửa đổiPhó từSửa đổiDịchSửa đổiTham khảoSửa đổiĐịnh nghĩa…
Đất chỉ có trích lục bản đồ có làm được sổ đỏ? 6

Đất chỉ có trích lục bản đồ có làm được sổ đỏ?

ContentsĐánh giá về Ăn ké tiếng anh là gìTiếng ViệtSửa đổiCách phát âmSửa đổiChữ NômSửa đổiTừ tương tựSửa đổiDanh từSửa đổiPhó từSửa đổiDịchSửa đổiTham khảoSửa đổiĐịnh nghĩa…