Một số thuật ngữ tiếng Anh cho nghề sự kiện – Backstage

Bài viết Một số thuật ngữ tiếng Anh cho nghề sự kiện – Backstage thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Một số thuật ngữ tiếng Anh cho nghề sự kiện – Backstage trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Một số thuật ngữ tiếng Anh cho nghề sự kiện – Backstage”

Đánh giá về Một số thuật ngữ tiếng Anh cho nghề sự kiện – Backstage


Xem nhanh
#mrthongnao #vantocanhsang #khoahoc
Xin chào . Chúng ta đều biết ánh sáng là thứ di chuyển nhanh nhất vũ trụ .
nó có vận tốc koangr 300 nghìn km 1 giây hay chính xác hơn là 299 triệu 792 nghìn 458 met 1 giây .Điều này có nghĩa trong hơn 1 giây ánh sáng có thể đi từ trái đất đến mặt trăng hay có thể bat 7 vòng quanh trái đất .Quá nhanh so với sự di chuyển của con người .
Vậy các nhà khoa học đã đo vận tốc ánh sáng như thế nào
Hãy cùng mr thông não tìm hiểu nhé

Các bạn yêu thích kênh có thể the dõi tại
Fanpage : https://www.facebook.com/Mr-Th%C3%B4ng-N%C3%A3o-1990419891228635/


Hình ảnh và Video được sử dụng miễn phí theo giấy phép của:
www.pexels.com
www.pixabay.com
Footage courtesy of Videvo, hosted by Videvo.net
Video có thể có sử dụng nội dung chứa bản quyền dựa trên luật sử dụng hợp lý FairUse http://fairuse.stanford.edu/overview/...

Một số tư liệu được sử dụng trong video thuộc về các chủ sở hữu đáng kính. Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền, vui lòng liên hệ: [email protected]
Some of the materials used in the video belongs to the rightful owners. All Copyrights related issues should be sent to [email protected]



Do not Reup!


Cám ơn tất cả các bạn đã theo dõi và ủng hộ kênh

A– A&B : Bản tóm tắt về phòng nghỉ và bữa sáng, chuyên được dùng tại thường xuyên địa điểm họp– Advance Registration: Đặt chỗ trước khi sự kiện được tổ chức. Phiếu này cho phép người tham dự đăng ký trước khi có sự kiện bằng email, điện thoại, internet hoặc fax.– Agenda: Lịch trình những thứ cần làm. Vd: Event Agenda là kịch bản chương trình– Audio Conferencing: Trong hội nghị kiểu này, 1 bên thứ 3 ở ngoài phòng hội thảo có khả năng tham dự thông qua đường line điện thoại analog.Giao tiếp trong hội nghị kiểu này có thể là 1 chiều hoặc tương tác.– Audio Visual aids: Phụ kiện nghe nhìn. VD: phim, máy chiếu…– AV system (Audio Visual System): Hệ thống âm thanh, ánh sáng.– Alacarte: ngôn từ tiếng Pháp, là một trong những kiểu thực đơn dành cho bữa ăn gọi món lẻ (đặt món). Khách có khả năng tự chọn lựa bất cứ món ăn nào có trong thực đơn của nhà hàng để gọi tuỳ theo sở thích của mình. Khác nhau thì cửa hàng phải chuẩn bị 8 món (cho hai người), 12 món cho 3 người… tuỳ theo gu của từng khách trong bàn.– Attendees: Người tham dự– Auditorium: Khán phòng biểu diễn

Mọi Người Xem :   Nghị định thư bổ sung Hiệp định tương trợ tư pháp và pháp lý dân sự và hình sự

B– B2B – business to business– B2C – business to consumer– Back Curtain: Màn che cánh gà, và sau sân khấu– Baffle: vách ngăn– B&B : bed and breakfast– #Backstage: Hậu trường

C– Cash Bar: Nơi khách phải trả tiền để mua đồ uống– Caterer: 1 cá nhân hay Doanh nghiệp được thuê để cung cấp sản phẩm thực phẩm cho 1 sự kiện. Thường là được đào tạo từ các khách sạn ( sử dụng trong các sự kiện có liên quan đến ẩm thực).– Check In: Kiểm tra khách đến tham dự– Check Out: Khi khách ra về– Check list: danh sách các hạng mục, đầu việc cần thực hiện trong chương trình– Central Console: Trung tâm điều khiển Âm thanh, ánh sáng– Chevron: Cách sắp xếp bàn ghế trong phòng tổ chức theo hình chữ V– Charter: Thường sử dụng với những sự kiện liên quan đến máy bay, tàu thuyền. Cho thuê hoặc cung cấp.– Classroom Style: Sắp xếp bàn ghế theo kiểu lớp học– Client: Khách hàng trả tiền cho sản phẩm/ sản phẩm– Commission: tiền hoa hồng– Compensation: Bồi thường– Conference Centre: Địa điểm hoặc không gian được thiết kế sẵn chỉ dành cho các buổi họp buôn bán, hội thảo hoặc thuyết trình.– Conference Pack: Thông tin của buổi họp, hội thảo. có thể bao gồm: bản đồ, lịch trình, kịch bản sự kiện, thông tin liên lạc… Thường là tài liệu được phát ngay trước buổi họp, hội thảo.– Confirmaiton: Xác nhận– Contingency Plan: Kế hoạch dự phòng– Corkage: Lệ phí khi bạn muốn sử dụng rượu riêng của mình tại cửa hàng, khách sạn– Crew: nhóm– Cue: Tín hiệu để nhắc trước cho người biểu diễn, ca sĩ, hoặc nhân viên kỹ thuật âm thanh, ánh sáng.

Mọi Người Xem :   Karik Quê Ở Đâu - Tên Thật, Quê Quán

D– DB&B – dinner, bed and breakfast– Delegate: Đại biểu, VIP– Deadline: Thời hạn

E– Exhibition: Triển lãm– Emcee: MC – người dẫn chương trình

F– Feedback: thông tin phản hồi, hoặc trong kỹ thuật âm thanh ánh sáng khi âm thanh bị chói do micro tác động đến loa– Floor Plan: Sơ đồ sắp xếp bàn ghế, đường đi, sân khấu

G– Gala dinner: Buổi tiệc tối– Group Booking: Đặt chỗ, đặt phòng cho 1 nhóm người– Guest: Khách tham dự sự kiện.

H– Head Table: Bàn VIP– Herringbone Style: Cách sắp xếp bàn ghế theo kiểu xương cá.– Hollow Square Style: Cách sắp xếp bàn ghế hình vuông, với ghế ở bên ngoài, rỗng bên trong (Hay sử dụng họp hội nghị)

I– In house – in door: chương trình trong nhà.– Invoice: hóa đơn

L– Laser Pointer: Bút laser, thường sử dụng trong hội thảo, hội nghị cho việc thuyết trình.– Lapel Microphone: Micro cài áo– LCD: Liquid Crystal Display– LED: màn led, đèn led … sử dụng rất ít điện, có khả năng tùy biến màu sắc hoặc hiển thị hình ảnh.– Lectern: Bục phát biểu

M– Master of the Ceremonies: MC – người dẫn chương trình– Master Plan: Kế hoạch tổng thế.

N– Networking: hoạt động liên kết những người tham dự sự kiện.– Non-Transferable: Không chuyển đổi từ tên người này sang tên người khác. VD: Vé vào sự kiện mang tên người chi tiết nào đó sẽ không được sử dụng bởi người khác.

Mọi Người Xem :   Sàm sỡ là gì? Sàm sỡ bị xử phạt như thế nào?

O– Open Bar: nơi cung cấp đồ uống miễn phí

P– Press Kit hoặc Media Kit: Bộ tài liệu sử dụng trong các buổi họp báo dành cho các phóng viên, nhà báo, bao gồm các tài liệu như: thông cáo báo chí, thông tin danh mục, thương hiệu….– Press Release hoặc Media Release: thông cáo báo chí– Proposal: Nội dung, kế hoạch tổng thể về chương trình.– Projector : Thiết bị trình chiếu (máy chiếu)

Q– Q&A : Question & Answers

R– Rehearsal: Tổng duyệt– Rear Projection: Máy chiếu sau– Risk: Rủi ro– Rigger hoặc Rigging Specialist: Kỹ sư, hoặc những người có chuyên môn cao về âm thanh ánh sáng

S– Schedule: Tiến độ– Serpentine Tables: Bàn cong– Spot Light: Ánh sáng được sử dụng để chiếu sáng 1 người biểu diễn– Stage Hand: Người làm việc ở hậu trường. VD: Setup đạo cụ biểu diễn, cảnh sân khấu.– Supplier: Nhà cung cấp

T– Theatre Style: Setup vị trí ngồi theo dạng nhà hát

U– U-Shape Style: Setup vị trí ngồi hình chữ U

V– VAT : thuế tổng giá trị gia tăng (10% tổng giá trị hợp đồng)– Vegan: đồ ăn chay– Venue: địa điểm, nơi sự kiện sẽ diễn ra

W– Waitlist: danh sách chờ

Xem thêm: Backstage Crew – những con người phía sau sân khấu

Tags: chuyên gia tổ chức sự kiệnchuyện nghề sự kiệnEvent PlannerKinh nghiệm tổ chức sự kiện



Các câu hỏi về âm thanh ánh sáng tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê âm thanh ánh sáng tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Chất liệu PP là gì? Ứng dụng của chất liệu PP như thế nào? 1

Chất liệu PP là gì? Ứng dụng của chất liệu PP như thế nào?

ContentsĐánh giá về Một số thuật ngữ tiếng Anh cho nghề sự kiện – BackstageCác câu hỏi về âm thanh ánh sáng tiếng anh là gì Bài…
NH4NO3 là chất gì? - Trường THPT Trịnh Hoài Đức 2

NH4NO3 là chất gì? – Trường THPT Trịnh Hoài Đức

ContentsĐánh giá về Một số thuật ngữ tiếng Anh cho nghề sự kiện – BackstageCác câu hỏi về âm thanh ánh sáng tiếng anh là gì Bài…
Da tay chân bị bong da là do thiếu chất gì? Cách phục hồi nhanh, hiệu quả nhất! 3

Da tay chân bị bong da là do thiếu chất gì? Cách phục hồi nhanh, hiệu quả nhất!

ContentsĐánh giá về Một số thuật ngữ tiếng Anh cho nghề sự kiện – BackstageCác câu hỏi về âm thanh ánh sáng tiếng anh là gì Bài…
Kim loại đen và kim loại màu là gì? Tính chất, ứng dụng của chúng 4

Kim loại đen và kim loại màu là gì? Tính chất, ứng dụng của chúng

ContentsĐánh giá về Một số thuật ngữ tiếng Anh cho nghề sự kiện – BackstageCác câu hỏi về âm thanh ánh sáng tiếng anh là gì Bài…
Tính chất của cao su là gì? 4 ưu điểm của cao su thiên nhiên 5

Tính chất của cao su là gì? 4 ưu điểm của cao su thiên nhiên

ContentsĐánh giá về Một số thuật ngữ tiếng Anh cho nghề sự kiện – BackstageCác câu hỏi về âm thanh ánh sáng tiếng anh là gì Bài…
Vì sao bị nứt gót chân? 6 nguyên nhân nứt gót chân và cách chữa trị • Hello Bacsi 6

Vì sao bị nứt gót chân? 6 nguyên nhân nứt gót chân và cách chữa trị • Hello Bacsi

ContentsĐánh giá về Một số thuật ngữ tiếng Anh cho nghề sự kiện – BackstageCác câu hỏi về âm thanh ánh sáng tiếng anh là gì Bài…