Account dịch ra tiếng Việt là gì

Bài viết Account dịch ra tiếng Việt là gì thuộc chủ đề về Tử Vi thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Account dịch ra tiếng Việt là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Account dịch ra tiếng Việt là gì”

Đánh giá về Account dịch ra tiếng Việt là gì



account dịch ra tiếng việt là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Tiếng AnhSửa đổi
Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg.
talkspiritsometimeshạng 452: accountpartysightelectronic

✅ Mọi người cũng xem : nhà quàn là gì

Cách phát âmSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi
  • IPA: /ə.ˈkaʊnt/

✅ Mọi người cũng xem : chuyển hóa cơ sở là gì

Từ nguyênSửa đổidanh từTừ tiếng Anh Norman acunt, từ tiếng Pháp cổ acont, từ  aconter.ngoại động từ, nội động từTừ tiếng Anh cổ acounten, từ  accompten, từ tiếng Pháp cổ aconter, từ:

Từ nguyênSửa đổidanh từTừ tiếng Anh Norman acunt, từ tiếng Pháp cổ acont, từ  aconter.ngoại động từ, nội động từTừ tiếng Anh cổ acounten, từ  accompten, từ tiếng Pháp cổ aconter, từ:
  • à, từ tiếng Latinh ad.
  • conter (đếm).        Trong tiếng Pháp hiện đại conter là kể chuyện, compter là đếm, tiếng Latinh cùng computare cho đếm. Xem count.

Xem thêm video cùng chủ đề : Out

Mô tả video

Out là từ tiếng Anh, dịch sang tiếng Việt có nghĩa

Danh từSửa đổi

Danh từSửa đổi

account (số nhiềuaccounts)

  1. Sự tính toán. to cast account  tính toán
  2. Sự kế toán; sổ sách, kế toán. to keep accounts  giữ sổ sách kế toánprofit and loss account  mục tính lỗ lãi
  3. Bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả. account of expenses  bản kê khai các khoảng chi tiêuto make out an account of articles  làm bản kê khai mặt hàngto send in an account with the goods  gửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền
  4. Sự thanh toán. to render (settle) an account  thanh toán một khoản tiền (một món nợ)
  5. Sự trả dần, sự trả làm nhiều kì. to pay a sum on account  trả dần một số tiềnsale for the account  bán trả dần
  6. (Ngân hàng) Chương mục, tài khoản. to have an account in the bank  có chương mục ở ngân hàng
  7. (Kế toán) Khoản, tài khoản.
  8. Lợi, lợi ích. to turn something to account  dùng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gìto find one’s account in…  tìm thấy điều lợi ở…; được hưởng lợi ở…
  9. Lý do, nguyên nhân, sự giải thích. to give an account of something  giải thích cái gìon no account  không vì một lý do gìon account of  vì
  10. Báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả. to give an account of something  thuật lại chuyện gìdetailed account of a football match  bài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá
  11. Sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm. to take into account  để ý tới, lưu tâm tới, đếm xỉa tớito make little account of  coi thường, không kể đến, không đếm xỉa đến, đánh giá thấp
  12. Tầm quan trọng, tổng giá trị. of much account  đáng kểof small account  không có gì đáng kể lắm
Mọi Người Xem :   Chế phẩm vi sinh xử lý nước thải là gì? - Vietchem

✅ Mọi người cũng xem : mua sách lá thư từ stoic ở đâu

Đồng nghĩaSửa đổibáo cáo

Đồng nghĩaSửa đổibáo cáo
  • narrative
  • narration
  • relation
  • recital
  • description
  • explanation
  • rehearsal

DịchSửa đổitài khoản

DịchSửa đổitài khoản
  • Tiếng Tây Ban nhé: cuenta gc

Thành ngữSửa đổi

Thành ngữSửa đổi
  • according to all accounts: Theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung.
  • to balance the accounts: Xem balance.
  • by all accounts: Như according to all accounts.
  • to be called (to go) to one’s account: Xem go.
  • to call (bring) to account: Bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì…).
  • to cast up accounts: (Đùa cợt; thông tục) Nôn mửa.
  • to cook (doctor) an account: Giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản.
  • to demand an account: Đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì…).
  • to give a good account of oneself: gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục, thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt.
  • the great account: (Tôn giáo) Ngày tận thế.
  • to hand in one’s accounts: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Thoát nợ đời; chết.
  • to hold of much account: Đánh giá cao, coi trọng.
  • to lay [one’s] account for (on, with) something: Mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì.
  • to leave out of account: Không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến.
  • on one’s own account:
  1. Vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình.
  2. Tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra.
  • on somebody’s account: Vì ai.
  • to settle (square, balance) accounts with somebody:
  1. Thanh toán với ai.
  2. Trả thù ai, thanh toán mối thù với ai.
Mọi Người Xem :   Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là gì? (Miễn phí)

Ngoại động từSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

account ngoại động từ

  1. Coi, coi như, coi là, cho là. to be accounted incocent  được coi là vô tội

✅ Mọi người cũng xem : xếp hạng tín dụng aaa là gì

Chia động từSửa đổiaccount

Chia động từSửa đổiaccount
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫuto account
Phân từ hiện nayaccounting
Phân từ quá khứaccounted
Dạng chỉ ngôi
sốítnhiều
ngôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ ba
Lối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
hiện nayaccountaccount hoặc accountest¹accounts hoặc accounteth¹accountaccountaccount
Quá khứaccountedaccounted hoặc accountedst¹accountedaccountedaccountedaccounted
Tương laiwill/shall²accountwill/shallaccount hoặc wilt/shalt¹accountwill/shallaccountwill/shallaccountwill/shallaccountwill/shallaccount
Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
hiện nayaccountaccount hoặc accountest¹accountaccountaccountaccount
Quá khứaccountedaccountedaccountedaccountedaccountedaccounted
Tương laiweretoaccount hoặc shouldaccountweretoaccount hoặc shouldaccountweretoaccount hoặc shouldaccountweretoaccount hoặc shouldaccountweretoaccount hoặc shouldaccountweretoaccount hoặc shouldaccount
Lối mệnh lệnhyou/thou¹weyou/ye¹
hiện nayaccountlets accountaccount
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

✅ Mọi người cũng xem : ngày 13 tháng 12 là cung hoàng đạo gì

Nội động từSửa đổi

Nội động từSửa đổi

account nội động từ

  1. (+ for) Giải thích (cho). this accounts for his behaviour  điều đó giải thích thái độ đối xử của hắn
  2. Giải thích (việc dùng, thanh toán, tính toán tiền nong). has that sum been accounted for?  số tiền đó đã được giải thích là đem sử dụng vào việc gì chưa?
  3. (Thể dục, thể thao) Bắn được, hạ được. he alone accounted for a score of pheasants  mình hắn cũng đã bắn được hai mươi con gà lôi

Chia động từSửa đổiaccount

Chia động từSửa đổiaccount
Dạng không những ngôi
Động từ nguyên mẫuto account
Phân từ Hiện tạiaccounting
Phân từ quá khứaccounted
Dạng chỉ ngôi
sốítnhiều
ngôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ ba
Lối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
hiện nayaccountaccount hoặc accountest¹accounts hoặc accounteth¹accountaccountaccount
Quá khứaccountedaccounted hoặc accountedst¹accountedaccountedaccountedaccounted
Tương laiwill/shall²accountwill/shallaccount hoặc wilt/shalt¹accountwill/shallaccountwill/shallaccountwill/shallaccountwill/shallaccount
Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹they
Hiện tạiaccountaccount hoặc accountest¹accountaccountaccountaccount
Quá khứaccountedaccountedaccountedaccountedaccountedaccounted
Tương laiweretoaccount hoặc shouldaccountweretoaccount hoặc shouldaccountweretoaccount hoặc shouldaccountweretoaccount hoặc shouldaccountweretoaccount hoặc shouldaccountweretoaccount hoặc shouldaccount
Lối mệnh lệnhyou/thou¹weyou/ye¹
Hiện tạiaccountlets accountaccount
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Mọi Người Xem :   Biện pháp tu từ là gì? Tìm hiểu Đặc điểm và So sánh các biện pháp tu từ

✅ Mọi người cũng xem : hành nghề lái xe là gì

Tham khảoSửa đổi

Tham khảoSửa đổi
  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

✅ Mọi người cũng xem : dịch đuổi là gì

Tiếng Hà LanSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

✅ Mọi người cũng xem : bánh mì phô mai chà bông mua ở đâu

Cách phát âmSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi
  • IPA: /ə.ˈkɑʊnt/

✅ Mọi người cũng xem : thụ tinh nhân tạo tiếng anh là gì

Từ nguyênSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Anh account.

Danh từSửa đổi

Danh từSửa đổi

account gđ (mạo từ de, không đếm được, không có Giảm nhẹ), gt

  1. Sự đăng ký sản phẩm điện tử.

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết account dịch ra tiếng việt là gì

Hỏi Đáp Là gì



Các câu hỏi về account dịch ra tiếng việt là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê account dịch ra tiếng việt là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết account dịch ra tiếng việt là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết account dịch ra tiếng việt là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết account dịch ra tiếng việt là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về account dịch ra tiếng việt là gì


Các hình ảnh về account dịch ra tiếng việt là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu kiến thức về account dịch ra tiếng việt là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thêm thông tin chi tiết về account dịch ra tiếng việt là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Account dịch ra tiếng Việt là gìTiếng AnhSửa đổiCách phát âmSửa đổiTừ nguyênSửa đổidanh từTừ tiếng Anh Norman acunt, từ tiếng Pháp cổ acont,…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Account dịch ra tiếng Việt là gìTiếng AnhSửa đổiCách phát âmSửa đổiTừ nguyênSửa đổidanh từTừ tiếng Anh Norman acunt, từ tiếng Pháp cổ acont,…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Account dịch ra tiếng Việt là gìTiếng AnhSửa đổiCách phát âmSửa đổiTừ nguyênSửa đổidanh từTừ tiếng Anh Norman acunt, từ tiếng Pháp cổ acont,…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Account dịch ra tiếng Việt là gìTiếng AnhSửa đổiCách phát âmSửa đổiTừ nguyênSửa đổidanh từTừ tiếng Anh Norman acunt, từ tiếng Pháp cổ acont,…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Account dịch ra tiếng Việt là gìTiếng AnhSửa đổiCách phát âmSửa đổiTừ nguyênSửa đổidanh từTừ tiếng Anh Norman acunt, từ tiếng Pháp cổ acont,…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Account dịch ra tiếng Việt là gìTiếng AnhSửa đổiCách phát âmSửa đổiTừ nguyênSửa đổidanh từTừ tiếng Anh Norman acunt, từ tiếng Pháp cổ acont,…